Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự ôn luyện
Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
Ngày gửi: 22h:14' 25-12-2021
Dung lượng: 371.9 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ TỰ LUYỆN ÔN THI HỌC KÌ I.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 1
I. Khoanh tròn từ khác loại
1. One Book Eraser Map
2. Circle Star Wastebasket Diamond
3. Yellow Purple Ruler Orange
4. Desk Chair Globe Red
5. Crayon Board Fine Poster
6. Fine Green Great Ok
II. Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại
How is you? I’m fine
(__________________________
What is you name?
( _____________________
It is an pencil
( _______________________
How are your?
(________________________
What are this?
( ________________________

III. Viết câu bằng tiếng anh
Bạn tên là gì?:
Tôi tên là Nam:
Bạn có khỏe không?:
Đây có phải là cục tẩy không?:
Nó là cái bút chì:

IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau


A: Hello, Hanh.(1) ………………are you?
B: (2) .…………, Huong.
I’m (3).…………,thanks.
B: How about (4) ………………?
A: I’m fine, (5) ………………
V. Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc
What’s your name? (Long)
………………………………………………………………
What’s this? (a bag)
………………………………………………………………
Is this a book? (yes)
……………………………………………………………..
Is this a pencil? (No)
…………………………………………………………….

===============================================================================
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 2
I. Find the odd one out.
1. A. how 
B. what 
C. Peter

2. A. my 
B. name 
C. your

3. A. Linda 
B. meet 
C. Tony

4. A. am 
B. is 
C. spell

5. A. how 
B. hello 
C. hi

II. Reorder the words to make correct sentences.
1. my/ is/ name/ Nam./____________________________________________
2. your/ what/ name/ is/ ?/____________________________________________
3. later/ you/ Bye./ see/.____________________________________________
4. you/ are/ how/ ?/____________________________________________
5. am/ I / fine/ you/ thank/,/./____________________________________________
6. do/ how/ spell/ name/ your/ ?/____________________________________________
7. O-/ P-/ H-/ N-/ G-/.____________________________________________
8. am/ I / in/ 3D/ class/./____________________________________________
III. Match the sentence in column A with the correct response in column B.
A
B

1. What’s your name?
A. Bye. See you later.

2. How are you?
B. My name is Nga.

3. Goodbye.
C. I’m fine, thank you.

4. Hello, I am Linda.
D. Nice to meet you, too.

5. Nice to meet you.
E. Hi. I’m Quan.

6. How do you spell Tony?
F. T-O-N-Y

Your answer:
1. _________ 2. _________ 3. _________
4. _________ 5. _________ 6. _________




ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 3
I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it.
WRONG WORD
CORRECT WORD

1. HLOSCO


2. RIBAYRL


3. AEMN


4. PELSL


5. THWA


6. ASSCL


7. AETK


8. ODG



II. Put the words in the correct order to make correct sentence.
1. is/ my/ This/ friend./ new/
________________________________________________
2. are/ How/ Linda?/ you,/
________________________________________________

3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/
________________________________________________
4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/
_______________________________________________
III. Complete the sentence.
1. Is your school new? – _________ , it is.
2. Is your classroom large? - No, _________.
3. This _________ my school.
4. The gym _________ old.
===============================================================================
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SỐ 4
I. Chọn từ khác loại
1. 

name 
she 
he 
they

2. 

classroom 
library
it 
book

3. 

small
It’s
big
new

4. 

book
that 
pen 
pencil

5. 

my
your
brother
his

II. Chọn đáp án đúng
1. How _________ you?
A. am
B. is
C. are
D. it

2. Good bye. _________ you later.
A. What
B. See
C. How
D. Are

3. ____________
 
Gửi ý kiến