Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 12h:23' 26-12-2021
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 296
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 12h:23' 26-12-2021
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 6 NĂM HỌC 2021-2022
1. Bài tập về tập hợp
Bài 1.Cho hai tập hợp: /
a) Viết tập hợp / gồm các phần tử vừa thuộc / vừa thuộc /.
b) Viết tập hợp / gồm các phần tử thuộc tập hợp / nhưng không thuộc tập hợp /.
Bài 2.Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 8.
Bài 3.Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử.
a) / b)/
2. Bài tập thực hiện phép tính trong tập số tự nhiên.
Bài 1. Tính nhanh
a) 82 + 57 +18 + 143 b)/
c)/ d)/
Bài 2. Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể ):
a)2. 53 – 3. 2 + 45: 43 b) 95 : 93 + 23.3+ 20200
c )/ d) /
Bài 3. Thực hiện phép tính
a) 1407 – {[ (285 – 185) : 22 . 3] +12} b) /
c)/ d)/
Bài 4. Tính
/
/
Bài 5.So sánh A = 1 + 7 + 72 + 73 + … + 7100 và 2101
3. Bài tập tìm x.
Bài 1. Tìmx biết
a) / b) 764 – 164: x = 723
c)/ d) 3𝑥−179=67
Bài 2. Tìmx biết
a) x – 280 : 35 = 5. 54 b) (x - 120): 20 = 8
c) 28.x – x.17 – x = 250 d)[ 195 – (15x – 27)].39 = 4212
Bài 3. Tìmx biết
a) 10x + 187 = 61710: 6179b) (5x +1 – 61):22 = 24
c) d)
e) / f) /
4. Bài tập về quan hệ chia hết, tính chất chia hết.
Bài 1.Cho///.
Hỏi biểuthức nào chia hết cho 2; chia hết cho 5; chia hết cho 3.
Bài 2. a) Tim các ước của 12
b) Tìm năm bội của 12
Bài 3. Tìm chữ số x, y để chia hết cho 12.
Bài 4. Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
5. Bài tập về số nguyên
Bài 1. Tính:
a) (-17) + 21 + 79 +17; b) 40 + 22 + ( - 16) + ( - 44)
c) (-12) + (- 47) + (-28) + 47; d) ( -5) + (-3) + 35 + (-17)
a) 12.(-5).(-2).(-6); b) (-4).7.11.(-2)
c) 25.(-5).4.(-20). d) 125.(-3).(-8).(-10);
a) (43 -13).(-3) +27.(-14 - 16);
b) (-72).(34 -12) -34.(12 - 72).
Bài 2. Tìm số nguyên x, biết:
a) 12 + (2x - 11) = 53; b) 21 - (-6+ 3x) = 9
c) - (2x + 4) + 11 = -27; d) 33 - (33 - x) = 0
(2x + 1) - 19 = -7 f)-28 – 7. (- 3x + 15) = -70
g)18 – 2. (-x + 5) = 12h) 12 – 2.(-x + 3)2 = - 38
i) -20 + 3.(2x + 1)3 = -101k) x (x - 7) = 0;
l) (x + 8) (x - 12) = 0; m) (x - 3) (x2 + 3) = 0;
Bài 3:Tìm số nguyên x biết:
-5.(-x + 7) - 3.(-x - 5) = -4.(12 - x ) + 48
b) 7.(-x - 7) - 5.(-x - 3) = 12.(3 - x)
c)-2.(15 - 3x) - 4.(-7x + 8) = -5 - 9.(-2x + 1)
d) 5.(-3x - 7) - 4.(-2x - 11) = 7.(4x + 10) + 9
Bài 4.Rút gọn biểu thức:
a) 2x+(-81) -
1. Bài tập về tập hợp
Bài 1.Cho hai tập hợp: /
a) Viết tập hợp / gồm các phần tử vừa thuộc / vừa thuộc /.
b) Viết tập hợp / gồm các phần tử thuộc tập hợp / nhưng không thuộc tập hợp /.
Bài 2.Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 8.
Bài 3.Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử.
a) / b)/
2. Bài tập thực hiện phép tính trong tập số tự nhiên.
Bài 1. Tính nhanh
a) 82 + 57 +18 + 143 b)/
c)/ d)/
Bài 2. Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể ):
a)2. 53 – 3. 2 + 45: 43 b) 95 : 93 + 23.3+ 20200
c )/ d) /
Bài 3. Thực hiện phép tính
a) 1407 – {[ (285 – 185) : 22 . 3] +12} b) /
c)/ d)/
Bài 4. Tính
/
/
Bài 5.So sánh A = 1 + 7 + 72 + 73 + … + 7100 và 2101
3. Bài tập tìm x.
Bài 1. Tìmx biết
a) / b) 764 – 164: x = 723
c)/ d) 3𝑥−179=67
Bài 2. Tìmx biết
a) x – 280 : 35 = 5. 54 b) (x - 120): 20 = 8
c) 28.x – x.17 – x = 250 d)[ 195 – (15x – 27)].39 = 4212
Bài 3. Tìmx biết
a) 10x + 187 = 61710: 6179b) (5x +1 – 61):22 = 24
c) d)
e) / f) /
4. Bài tập về quan hệ chia hết, tính chất chia hết.
Bài 1.Cho///.
Hỏi biểuthức nào chia hết cho 2; chia hết cho 5; chia hết cho 3.
Bài 2. a) Tim các ước của 12
b) Tìm năm bội của 12
Bài 3. Tìm chữ số x, y để chia hết cho 12.
Bài 4. Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
5. Bài tập về số nguyên
Bài 1. Tính:
a) (-17) + 21 + 79 +17; b) 40 + 22 + ( - 16) + ( - 44)
c) (-12) + (- 47) + (-28) + 47; d) ( -5) + (-3) + 35 + (-17)
a) 12.(-5).(-2).(-6); b) (-4).7.11.(-2)
c) 25.(-5).4.(-20). d) 125.(-3).(-8).(-10);
a) (43 -13).(-3) +27.(-14 - 16);
b) (-72).(34 -12) -34.(12 - 72).
Bài 2. Tìm số nguyên x, biết:
a) 12 + (2x - 11) = 53; b) 21 - (-6+ 3x) = 9
c) - (2x + 4) + 11 = -27; d) 33 - (33 - x) = 0
(2x + 1) - 19 = -7 f)-28 – 7. (- 3x + 15) = -70
g)18 – 2. (-x + 5) = 12h) 12 – 2.(-x + 3)2 = - 38
i) -20 + 3.(2x + 1)3 = -101k) x (x - 7) = 0;
l) (x + 8) (x - 12) = 0; m) (x - 3) (x2 + 3) = 0;
Bài 3:Tìm số nguyên x biết:
-5.(-x + 7) - 3.(-x - 5) = -4.(12 - x ) + 48
b) 7.(-x - 7) - 5.(-x - 3) = 12.(3 - x)
c)-2.(15 - 3x) - 4.(-7x + 8) = -5 - 9.(-2x + 1)
d) 5.(-3x - 7) - 4.(-2x - 11) = 7.(4x + 10) + 9
Bài 4.Rút gọn biểu thức:
a) 2x+(-81) -
 








Các ý kiến mới nhất