Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nhàn
Ngày gửi: 15h:23' 26-12-2021
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 360
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nhàn
Ngày gửi: 15h:23' 26-12-2021
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích:
0 người
Trườngtiểuhọc …………. ………… ……..ngày…..tháng……năm 20….
Họvàtên : ………………………………………………….. KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Lớp : 3 ………Môn: TiếngViệt
gian( 40 phút)
Điểm
Lờinhậnxétcủacôgiáo
………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Phần I: Kiểmtrađọc (10 điểm):
1. Đọcthànhtiếng: (4 điểm)
Đọchiểu : (6 điểm)
Hũbạccủangười cha
1. Ngàyxưa, cómộtnôngdânngườiChămrấtsiêngnăng. Vềgià, ôngđểdànhđượcmộthũbạc.Tuyvậy, ôngrấtbuồnvìcậu con trailườibiếng.
Mộthôm, ôngbảo con:
- Cha muốntrướckhinhắmmắtthấy con kiếmnổibátcơm. Con hãyđilàmvàmangtiềnvềđây!
2. Bàmẹsợ con vấtvả, liềndúichomộtíttiền. Anhnàycầmtiềnđichơimấyhôm, khichỉcònvàiđồngmớitrởvềđưacho cha.Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.Thấy con vẫnthảnnhiên, ôngnghiêmgiọng:
- Đâykhôngphảitiền con làmra .
3. Người con lại ra đi. Bàmẹchỉdámchoíttiềnănđường. Ănhếttiền, anh ta đànhtìmvômộtlàngxinxaythócthuê. Xaymộtthúngthócđượctrảcônghaibátgạo, anhchỉdámănmộtbát. Suốtbatháng, dànhdụmđượcchínmươibátgạo, anhbánlấytiền.
4. Hômđó, ônglãođangngồisưởilửathì con đemtiềnvề. Ôngliềnnémluônmấyđồngvàobếplửa. Người con vộithọctayvàolửalấy ra. Ônglãocườichảynướcmắt :
- Bâygiờcha tin tiềnđóchínhtay con làm ra. Cólàmlụngvấtvả, người ta mớibiếtquýđồngtiền.
5. Ôngđàohũbạclên, đưacho con vàbảo :
- Nếu con lườibiếng, dùchachomộttrămhũbạccũngkhôngđủ. Hũbạctiêukhôngbaogiờhếtchính là haibàntay con.
(Theo truyệncổtíchChăm)
Dựavàonộidungbàiđọc, emhãykhoanhtrònchữcáitrướcnhững ý trảlờiđúngchotừngcâuhỏidướiđây:
Câu 1 : (0,5điểm) Ônglão trước khi nhắm mắt muốn con traimìnhtrởthànhngườinhưthếnào?
a. Muốn con traitrởthànhngườicónhiềuhũbạc.
b. Muốn con traitrởthànhngườitựmìnhkiếmnổibátcơm.
c. Muốn con traitrởthànhngườiănnhiềubátcơm.
Câu 2 :(0,5 điểm) Người con đãvấtvảlàmlụngvàtiếtkiệmnhưthếnàođểđemtiềnvềchocha?
a. Đibuônbán, đượcbaonhiêutiềnthìđểdànhkhôngdámănuốnggì.
b. Anh nàycầmtiềncủamẹđưađichơimấyhôm, khi chỉcònvàiđồngmớitrở
vềđưachocha.
c. Xaythócthuê, xaymộtthúngthóctrảcông 2 bátgạo. Anhchỉdámănmột
bát. Suốtbathángdànhdụmchínmươibátgạo, anhbánlấytiền.
Câu3 :(0,5điểm) Khiônglãovứttiềnvàobếplửa, người con đãlàmgì ? Vìsao?
a. Người con vộithọctayvàolửalấytiềnravìtiềnđó do anhvấtvảkiếmđược.
b. Người con vẫnthảnnhiênnhưkhôngvìtiềnđókhôngphải do anhlàmra.
c. Người con vộithọctayvàolửalấytiềnravìđólàtiềnmẹanhcho.
Câu4 :(0,5điểm) Ý nàodướiđâynóilên ý nghĩacủatruyện?
a. Cólàmlụngvấtvả, người ta mớibiếtquýđồngtiền.
b. Hũbạctiêukhôngbaogiờhếtchínhlàhaibàntay con người.
c. Cảhai ý trênđềuđúng .
Câu5:(0,5điểm) Trongcâu ‘Cólàmlụngvấtvảngười ta mớibiếtquýđồngtiền’’,
từchỉhoạtđộnglà :
a.Vấtvả.
b.Đồngtiền .
c.Làmlụng
Câu6:(0,5điểm) Theo emngười cha trongcâuchuyệnlàngườithếnào?
a. Chỉbiết lo chobảnthân
b. Biếtquantâm, lo lắngcho con.
c. Khôngmuốncho con hũbạc.
Câu7:(1 điểm) Sựvậtnàođượcnhânhóatrongcâuvănsau?
Chịgiócònrongchơitrênkhắpcáccánhđồng, ngọnnúi.
a. ChịGió
b. Cánhđồng
c. Ngọnnúi
Câu8: (1điểm) Gạchchânbộphậncâutrảlờichocâuhỏi "làmgì?" trongcâu.
Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.
Câu9: (1điểm) Emhãyđặtmộtcâutheomẫu "Ai thếnào?"
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
-----------HẾT----------
ĐÁP ÁN
1.B
2. B
3. A
4. B
5. C
6. B
7. A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 8: (1điểm) Gạchchânbộphậncâutrảlờichocâuhỏi "làmgì?" trongcâu.
Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.
Câu 9: (1 điểm) Emhãyđặtmộtcâutheomẫu "Ai thếnào?"
Mẹemrấtdịudàng.
Câu 10:Đọcthànhtiếng – Giáo viên lấy điểm kiểm tra đọc thường xuyên của học sinh từ tuần 1 đến tuần 15(4điểm)
II. PHẦN VIẾT: 10 điểm
1.Chínhtả (ngheviết )(4điểm)(Thờigianviếtbài 15 phút)
Bài : “Hũbạccủangườicha” Đoạn 4. SGK TV3 – Tập 1 (trang121)
2.Tậplàmvăn(6điểm)(Thờigianlàmbài25phút)
Viếtmộtđoạnvănngắngiớithiệuvềtổem.
ĐÁP ÁN
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
I. ĐỌC
1. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (4 điểm)
Giáoviênkiểmtralấyđiểmđọctrongtuầnôntập( Cácbàitậpđọcđãhọctrong HKI.)
- Đọc to, lưuloát, diễncảm : 4 điểm
- Đọctốcđộkhôngđảmbảo, saitùytheogiáoviêntrừđiểm.
2. ĐỌC HIỂU6 điểm)
Số câu
1
2
3
4
5
6
7
Đápán
b
c
a
c
c
b
a
Điêm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1
Câu8: HS tìmgạchchânđược(1 điểm)
Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.
Câu9:Họcsinhđặtđượccâutheomẫu Ai thếnào? (1 điểm)
II. PHẦN VIẾT: (10 điểm)
1. Chínhtả (4 điểm). Giáoviênchođiểmdựavàocácyêucầusau:
- Tốcđộđảmbảoyêucầu: 0,5điểm.
-Chữviếtrõràng, viếtđúngchữ, cỡchữ: 1,5điểm.
-Viết (khôngmắcquá 5 lỗi): 1 điểm.
-Trìnhbàyđúngquyđịnh, viếtsạch, đẹp: 1 điểm.
2. Tập làm văn ( 6 điểm): Hãy viết một đoạn văn ngắn ( 6 đến 8 câu) kể về tổ em.
- Biết được quê em hoặc nơi em ở:1 điểm.
- Nêu được cảnh vật ở quê hương hoặc
Họvàtên : ………………………………………………….. KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Lớp : 3 ………Môn: TiếngViệt
gian( 40 phút)
Điểm
Lờinhậnxétcủacôgiáo
………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Phần I: Kiểmtrađọc (10 điểm):
1. Đọcthànhtiếng: (4 điểm)
Đọchiểu : (6 điểm)
Hũbạccủangười cha
1. Ngàyxưa, cómộtnôngdânngườiChămrấtsiêngnăng. Vềgià, ôngđểdànhđượcmộthũbạc.Tuyvậy, ôngrấtbuồnvìcậu con trailườibiếng.
Mộthôm, ôngbảo con:
- Cha muốntrướckhinhắmmắtthấy con kiếmnổibátcơm. Con hãyđilàmvàmangtiềnvềđây!
2. Bàmẹsợ con vấtvả, liềndúichomộtíttiền. Anhnàycầmtiềnđichơimấyhôm, khichỉcònvàiđồngmớitrởvềđưacho cha.Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.Thấy con vẫnthảnnhiên, ôngnghiêmgiọng:
- Đâykhôngphảitiền con làmra .
3. Người con lại ra đi. Bàmẹchỉdámchoíttiềnănđường. Ănhếttiền, anh ta đànhtìmvômộtlàngxinxaythócthuê. Xaymộtthúngthócđượctrảcônghaibátgạo, anhchỉdámănmộtbát. Suốtbatháng, dànhdụmđượcchínmươibátgạo, anhbánlấytiền.
4. Hômđó, ônglãođangngồisưởilửathì con đemtiềnvề. Ôngliềnnémluônmấyđồngvàobếplửa. Người con vộithọctayvàolửalấy ra. Ônglãocườichảynướcmắt :
- Bâygiờcha tin tiềnđóchínhtay con làm ra. Cólàmlụngvấtvả, người ta mớibiếtquýđồngtiền.
5. Ôngđàohũbạclên, đưacho con vàbảo :
- Nếu con lườibiếng, dùchachomộttrămhũbạccũngkhôngđủ. Hũbạctiêukhôngbaogiờhếtchính là haibàntay con.
(Theo truyệncổtíchChăm)
Dựavàonộidungbàiđọc, emhãykhoanhtrònchữcáitrướcnhững ý trảlờiđúngchotừngcâuhỏidướiđây:
Câu 1 : (0,5điểm) Ônglão trước khi nhắm mắt muốn con traimìnhtrởthànhngườinhưthếnào?
a. Muốn con traitrởthànhngườicónhiềuhũbạc.
b. Muốn con traitrởthànhngườitựmìnhkiếmnổibátcơm.
c. Muốn con traitrởthànhngườiănnhiềubátcơm.
Câu 2 :(0,5 điểm) Người con đãvấtvảlàmlụngvàtiếtkiệmnhưthếnàođểđemtiềnvềchocha?
a. Đibuônbán, đượcbaonhiêutiềnthìđểdànhkhôngdámănuốnggì.
b. Anh nàycầmtiềncủamẹđưađichơimấyhôm, khi chỉcònvàiđồngmớitrở
vềđưachocha.
c. Xaythócthuê, xaymộtthúngthóctrảcông 2 bátgạo. Anhchỉdámănmột
bát. Suốtbathángdànhdụmchínmươibátgạo, anhbánlấytiền.
Câu3 :(0,5điểm) Khiônglãovứttiềnvàobếplửa, người con đãlàmgì ? Vìsao?
a. Người con vộithọctayvàolửalấytiềnravìtiềnđó do anhvấtvảkiếmđược.
b. Người con vẫnthảnnhiênnhưkhôngvìtiềnđókhôngphải do anhlàmra.
c. Người con vộithọctayvàolửalấytiềnravìđólàtiềnmẹanhcho.
Câu4 :(0,5điểm) Ý nàodướiđâynóilên ý nghĩacủatruyện?
a. Cólàmlụngvấtvả, người ta mớibiếtquýđồngtiền.
b. Hũbạctiêukhôngbaogiờhếtchínhlàhaibàntay con người.
c. Cảhai ý trênđềuđúng .
Câu5:(0,5điểm) Trongcâu ‘Cólàmlụngvấtvảngười ta mớibiếtquýđồngtiền’’,
từchỉhoạtđộnglà :
a.Vấtvả.
b.Đồngtiền .
c.Làmlụng
Câu6:(0,5điểm) Theo emngười cha trongcâuchuyệnlàngườithếnào?
a. Chỉbiết lo chobảnthân
b. Biếtquantâm, lo lắngcho con.
c. Khôngmuốncho con hũbạc.
Câu7:(1 điểm) Sựvậtnàođượcnhânhóatrongcâuvănsau?
Chịgiócònrongchơitrênkhắpcáccánhđồng, ngọnnúi.
a. ChịGió
b. Cánhđồng
c. Ngọnnúi
Câu8: (1điểm) Gạchchânbộphậncâutrảlờichocâuhỏi "làmgì?" trongcâu.
Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.
Câu9: (1điểm) Emhãyđặtmộtcâutheomẫu "Ai thếnào?"
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
-----------HẾT----------
ĐÁP ÁN
1.B
2. B
3. A
4. B
5. C
6. B
7. A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 8: (1điểm) Gạchchânbộphậncâutrảlờichocâuhỏi "làmgì?" trongcâu.
Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.
Câu 9: (1 điểm) Emhãyđặtmộtcâutheomẫu "Ai thếnào?"
Mẹemrấtdịudàng.
Câu 10:Đọcthànhtiếng – Giáo viên lấy điểm kiểm tra đọc thường xuyên của học sinh từ tuần 1 đến tuần 15(4điểm)
II. PHẦN VIẾT: 10 điểm
1.Chínhtả (ngheviết )(4điểm)(Thờigianviếtbài 15 phút)
Bài : “Hũbạccủangườicha” Đoạn 4. SGK TV3 – Tập 1 (trang121)
2.Tậplàmvăn(6điểm)(Thờigianlàmbài25phút)
Viếtmộtđoạnvănngắngiớithiệuvềtổem.
ĐÁP ÁN
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
I. ĐỌC
1. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (4 điểm)
Giáoviênkiểmtralấyđiểmđọctrongtuầnôntập( Cácbàitậpđọcđãhọctrong HKI.)
- Đọc to, lưuloát, diễncảm : 4 điểm
- Đọctốcđộkhôngđảmbảo, saitùytheogiáoviêntrừđiểm.
2. ĐỌC HIỂU6 điểm)
Số câu
1
2
3
4
5
6
7
Đápán
b
c
a
c
c
b
a
Điêm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1
Câu8: HS tìmgạchchânđược(1 điểm)
Người cha vứtngaynắmtiềnxuốngao.
Câu9:Họcsinhđặtđượccâutheomẫu Ai thếnào? (1 điểm)
II. PHẦN VIẾT: (10 điểm)
1. Chínhtả (4 điểm). Giáoviênchođiểmdựavàocácyêucầusau:
- Tốcđộđảmbảoyêucầu: 0,5điểm.
-Chữviếtrõràng, viếtđúngchữ, cỡchữ: 1,5điểm.
-Viết (khôngmắcquá 5 lỗi): 1 điểm.
-Trìnhbàyđúngquyđịnh, viếtsạch, đẹp: 1 điểm.
2. Tập làm văn ( 6 điểm): Hãy viết một đoạn văn ngắn ( 6 đến 8 câu) kể về tổ em.
- Biết được quê em hoặc nơi em ở:1 điểm.
- Nêu được cảnh vật ở quê hương hoặc
 








Các ý kiến mới nhất