Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đè kiểm tra cuối kì 1 hóa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Hoàng
Ngày gửi: 19h:22' 26-12-2021
Dung lượng: 47.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người

B. MA TRẬN ĐỀ



Nội dung kiến thức
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
CỘNG


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức độ cao hơn



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


 Chủ đề 1 Chất- Nguyên tử- Phân tử

(15 tiết)
-Nhận biết được một số tính chất của chất. Khái niệm về chất nguyên chất và hỗn hợp.
-Nhận biết được cấu tạo của nguyên tử.
-Ý nghĩa của CTHH
-Phân biệt được đơn chất và hợp chất.
-Tính được phân tử khối của chất.
-Lập CTHH





Số câu hỏi
6
1
2
1




10

Số điểm
Phần trăm
1,5
1
0,5
1,5





4,5
45%

Chủ đề 2
Phản ứng hoa học.

(8 tiết)
-Nhận biết được sự biến đổi chất, sự biến đổi thuộc hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học.
-Nhận biết được chất tham gia và chất sản phẩm.
-Biết áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng của các chất.
-Biết cách lập PTHH.

-Viết được PTHH của một phản ứng hóa học.

.


Số câu hỏi
2

4


1


7

Số điểm
Phần trăm
0,5

 1


1


2,5 đ
25%

Chủ đề 3
Mol và tính toán hoá học

(9 tiết)
-Tính được số mol của một chất.
-Tìm thành phần phần trăm của nguyên tố khí biết CTHH.
-Biết được cách so sánh tỉ khối của các chất với nhau, tỉ khối của một chất so với không khí.


-Làm được bài tập tính khối lượng của một chất theo phương trình hóa học.


Số câu hỏi
2
1





1
4

Số điểm
Phần trăm
0,5
1,5





1
3
30%

Tổng số câu
10
2
6
1

1

1
2 1

Tổng số điểm
2,5
2,5
1,5
1,5

1

1
10

Phần trăm
50%
30%
10%
10%
100%



Tên: KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Lớp: 8 Môn: Hóa học 8
I- TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
A. Chọn câu trả lời đúng ( 3đ)
1.Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi
A. proton, nơtron. B. proton, electron. C. electron. D. electron, nơtron.
2. Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết?
A. Không màu, không mùi. B. Có vị ngọt, mặn hoặc chua.
C. Không tan trong nước. D. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ xác định.
3. Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các hợp chất là
A. Na, O3, Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na, Cl2, CO2. D. Na, Cl2, SO3.
4. Biết Ca (II) và PO4 (III) vậy công thức hóa học đúng là
A. CaPO4. B. Ca3PO4. C. Ca3(PO4)2. D. Ca(PO4)2.
5. Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết
A. 3O. B. O3. C. 3O2. D. 2O3.
6. Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại?
A. Đồng, Bạc, Nhôm, Magie. B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm.
C. Cacbon, Lưu huỳnh, Photpho, Oxi. D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm.
7. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
A. Đập đá vôi sắp vào lò nung. B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ.
8. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O ( H2SO4. Chất tham gia là
A. SO3, H2SO4. B.H2SO4. C. H2O, H2SO4.
 
Gửi ý kiến