Đề Tin học 6 học kì 1 2021

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:26' 27-12-2021
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:26' 27-12-2021
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
1. Đề thi Tin học lớp 6 học kì 1
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
I. Khoanh tròn vào đáp án đúng (2,0 điểm)
Câu 1: Để tra cứu từ mới bằng tiếng Anh, em sử dụng website nào sau đây?
A. https://dantri.com.vn
B. https://moet.gov.vn
C. https:languages.oup.com
D. https://thieunien.vn
Câu 2: Cấu trúc tổng quát của địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?
A. @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng nhập>@
C.@ < gmail.com.vn>
D.@
Câu 3: Máy tìm kiếm là:
A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính
C. Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thong tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm
Câu 4: Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm?
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết
A. 2 – 1 – 3
B. 1 – 3 – 2
C. 2 – 3 – 1 D. 1 – 2 – 3
II. Đúng sai (3,0 điểm)
Câu 5: Hãy cho biết các phát biểu dưới đây là đúng hay sai? Đánh dấu “X” vào ô tương ứng.
Phát biểu
Đúng
Sai
A. Thông tin trên trang web chỉ có ở dạng văn bản.
B. Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được một đoạn văn bản trong cùng một trang web.
C. Khi biết địa chỉ website sẽ truy cập được website đó để xem thông tin.
D. Với một siêu văn bản, người đọc có thể không đọc tuần tự, có thể từ tài liệu này di chuyển đến các tài liệu khác nhờ các siêu liên kết.
E. Trang web đầu tiên mở ra khi truy cập vào địa chỉ website gọi là trang chung
F. Địa chỉ website là dòng ch bắt đầu bằng http:// hoặc https:// dùng để truy cập tới website
III. Điền khuyết (2,0 điểm)
Câu 6: Hãy điền cụm từ thích hợp (các nguồn thông tin, website, phần mềm ứng dụng, mạng lưới) vào chỗ trống trong các câu dưới đây để được câu đúng về khái niệm WWW, trình duyệt web.
Không chỉ có liên kết giữa các trang web mà còn có liên kết giữa các …………………..… tạo ra ………………… các website gọi là WWW.
WWW kết nối và chia sẻ ……………………….… trên Internet.
c) Trình duyệt web là một ……………………….… để truy cập và xem nội dung của website.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
Thuật ngữ “máy tìm kiếm” là gì? Kể tên 3 máy tìm kiếm phổ biến và các địa chỉ website tương ứng?
Câu 2: (1,0 điểm)
Trong hai trường hợp sau đây có thể gây hại cho máy tính? Em hãy giải thích vì sao?
a) Nháy chuột vào liên kết bên trong email mà không biết liên kết đó sẽ dẫn tới đâu.
b) Cắm USB vào máy để xem các tệp trong USB mà không kiểm tra virus.
2. Đáp án Đề thi Tin học lớp 6 học kì 1
A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
I. Chọn đáp án đúng (2,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
0,5
2
B
0,5
3
D
0,5
4
A
0,5
II. Đúng sai (3,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5. A. Sai; B. Sai; C. Đúng; D. Đúng; E. Sai; F. Đúng
III. Điền khuyết (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 6: a) website, mạng lưới; b) các nguồn thông tin; c) phần mềm ứng dụng
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
I. Khoanh tròn vào đáp án đúng (2,0 điểm)
Câu 1: Để tra cứu từ mới bằng tiếng Anh, em sử dụng website nào sau đây?
A. https://dantri.com.vn
B. https://moet.gov.vn
C. https:languages.oup.com
D. https://thieunien.vn
Câu 2: Cấu trúc tổng quát của địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?
A.
B. < Tên đăng nhập>@
C.
D.
Câu 3: Máy tìm kiếm là:
A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính
C. Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thong tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm
Câu 4: Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm?
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết
A. 2 – 1 – 3
B. 1 – 3 – 2
C. 2 – 3 – 1 D. 1 – 2 – 3
II. Đúng sai (3,0 điểm)
Câu 5: Hãy cho biết các phát biểu dưới đây là đúng hay sai? Đánh dấu “X” vào ô tương ứng.
Phát biểu
Đúng
Sai
A. Thông tin trên trang web chỉ có ở dạng văn bản.
B. Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được một đoạn văn bản trong cùng một trang web.
C. Khi biết địa chỉ website sẽ truy cập được website đó để xem thông tin.
D. Với một siêu văn bản, người đọc có thể không đọc tuần tự, có thể từ tài liệu này di chuyển đến các tài liệu khác nhờ các siêu liên kết.
E. Trang web đầu tiên mở ra khi truy cập vào địa chỉ website gọi là trang chung
F. Địa chỉ website là dòng ch bắt đầu bằng http:// hoặc https:// dùng để truy cập tới website
III. Điền khuyết (2,0 điểm)
Câu 6: Hãy điền cụm từ thích hợp (các nguồn thông tin, website, phần mềm ứng dụng, mạng lưới) vào chỗ trống trong các câu dưới đây để được câu đúng về khái niệm WWW, trình duyệt web.
Không chỉ có liên kết giữa các trang web mà còn có liên kết giữa các …………………..… tạo ra ………………… các website gọi là WWW.
WWW kết nối và chia sẻ ……………………….… trên Internet.
c) Trình duyệt web là một ……………………….… để truy cập và xem nội dung của website.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
Thuật ngữ “máy tìm kiếm” là gì? Kể tên 3 máy tìm kiếm phổ biến và các địa chỉ website tương ứng?
Câu 2: (1,0 điểm)
Trong hai trường hợp sau đây có thể gây hại cho máy tính? Em hãy giải thích vì sao?
a) Nháy chuột vào liên kết bên trong email mà không biết liên kết đó sẽ dẫn tới đâu.
b) Cắm USB vào máy để xem các tệp trong USB mà không kiểm tra virus.
2. Đáp án Đề thi Tin học lớp 6 học kì 1
A. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
I. Chọn đáp án đúng (2,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
0,5
2
B
0,5
3
D
0,5
4
A
0,5
II. Đúng sai (3,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5. A. Sai; B. Sai; C. Đúng; D. Đúng; E. Sai; F. Đúng
III. Điền khuyết (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 6: a) website, mạng lưới; b) các nguồn thông tin; c) phần mềm ứng dụng
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(
 








Các ý kiến mới nhất