TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 - 4 CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 08h:33' 30-12-2021
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 08h:33' 30-12-2021
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT
Phátbiểunàodướiđâyvềtínhchấtvậtlícủa amin khôngđúng ?
A. Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – làchấtkhí, dễtantrongnước.
B. Các amin khícómùitươngtựamoniac, độc.
C. Anilin làchấtlỏng, khótantrongnước, màuđen.
D. Độtancủa amin giảmdầnkhisốnguyêntửcacbontăng.
Côngthứcphântử C3H9N ứngvớibaonhiêuđồngphân?
A. 2 đồngphân B. 4 đồngphân C. 3 đồngphân D. 5 đồngphân
Côngthứcnàodướiđâylàcôngthứcchungcủadãyđồngđẳng amin thơm (chứamộtvòngbenzen), đơnchức, bậcnhất ?
A. CnH2n -7NH2 B. CnH2n+1NH2 C. C6H5NHCnH2n+1 D. CnH2n -3NHCnH2n-4
Côngthứcphântử C4H11N ứngvớibaonhiêuđồngphân?
A. 6 đồngphân B. 7 đồngphân C. 7 đồngphânD. 8 đồngphân
Khẳngđịnhvềtínhchấtvậtlínàocủaaminoaxitdướiđâykhôngđúng?
A. Tấtcảđềulàchấtrắn B.Tấtcảđềulàtinhthể, màutrắng
C. Tấtcảđều tan trongnước D. Tấtcảđềucónhiệtđộnóngchảycao
Câunào sau đâykhôngđúng?
A. Khinhỏaxit HNO3đặcvàolòngtrắngtrứngthấyxuấthiệnmàuvàng
B. Phântửcácprotitgồmcácmạchdàipolipeptittạonên
C.Protein rấtít tan trongnướcvàdễ tan khiđunnóng
D. KhichoCu(OH)2vàolòngtrắngtrứngthấyxuấthiệnmàutím
Aminoaxitlànhũnghợpchấthữucơtrongphântửchứa:
A. nhómamino
B. nhómcacboxyl
C. mộtnhómaminovàmộtnhómcacboxyl
D.mộthoặcnhiềunhómaminovàmộthoặcnhiềunhómcacboxyl
Thuỷphânkhônghoàntoàntetrapeptit (X), ngoàicác a-aminoaxitcònthuđượccácđipetit: Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe. CấutạonàosauđâylàđúngcủaX ?
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe. D.Gly-Ala-Phe-Val.
Khi nóivềpeptitvà protein, phátbiểunàosauđâylàsai?
A. Protein cóphảnứngmàubiurevớiCu(OH)2.
B. Liênkếtcủanhóm CO vớinhóm NH giữahaiđơnvị α-amino axitđượcgọilàliênkếtpeptit.
C. Thủyphânhoàntoàn protein đơngiảnthuđượccác α -amino axit.
D.Tấtcảcác protein đều tan trongnướctạothành dung dịchkeo.
Cácchấtsauđượcsắpxếptheothứtựtínhbazơtăngdần:
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
D. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
Cho cácdungdịchcủacáchợpchấtsau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ; NH2-CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5).
Cácdungdịchlàmquỳtímhoáđỏlà:
A. (1), (3) B. (3), (4)C. (2), (5) D. (1), (4).
Từglyxin (Gly) vàalanin (Ala) cóthểtạoramấychấtđipeptit ?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Dungdịchmetylamincóthểtácdụngvớichấtnàosauđây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳtím.
A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, Na2CO3. B. Na2CO3, FeCl3, H2SO4loãng.
C. FeCl3, quỳtím, H2SO4loãng, CH3COOH D. Na2CO3, H2SO4loãng, quỳtím
Mộttrongnhữngđiểmkhácnhaucủaprotit so vớilipitvàglucozơ là
A. protitluônchứachứchiđroxyl. B.protitluônchứanitơ.
C. protitluôn là chấthữucơ no. D. protitcókhốilượngphântửlớnhơn.
Đunnóngchất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trongdungdịchHCl (dư), sau khi cácphảnứngkếtthúcthuđượcsảnphẩm là
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
ThuốcthửđượcdùngđểphânbiệtGly-Ala-GlyvớiGly-Ala là
A.Cu(OH)2trongmôitrườngkiềm. B. dungdịchNaCl.
C. dungdịchHCl. D. dung dịch NaOH.
Ancolvàaminnàosauđâycùngbậc?
A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B. C6H5NHCH3và C6H5CH(OH)CH3
C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Đểphânbiệtcácdungdịchglucozơ, glixerol, anđehitaxetic, ancoletylicvàlòngtrắngtrứngtadùng:A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/OH- D. HNO3
Có 3 chấtlỏngbenzen, anilin, stiren, đựngriêngbiệttrong 3 lọmấtnhãn. Thuốcthửđểphânbiệt 3 chấtlỏngtrênlà
A. Dung dịch NaOH B. GiấyquỳtímC. Dung dịchphenolphtalein D.Nướcbrom
Cóbaonhiêutripeptit(mạchhở)khácloạimàkhithủyphânhoàntoànđềuthuđược 3 aminoaxit: glyxin, alaninvàphenylalanin?
A. 3. B. 9. C. 4. D.6.
Sốđồngphânaminbậcmột, chứavòngbenzen, cócùngcôngthứcphântử C7H9N là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Chấtphảnứngvớidungdịch FeCl3chokếttủalà
A.CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH.
Chodãycácchất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- làgốcphenyl). Dãycácchấtsắpxếptheothứtựlựcbazơgiảmdầnlà:
A. (4), (1), (5), (2), (3).
Phátbiểunàodướiđâyvềtínhchấtvậtlícủa amin khôngđúng ?
A. Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – làchấtkhí, dễtantrongnước.
B. Các amin khícómùitươngtựamoniac, độc.
C. Anilin làchấtlỏng, khótantrongnước, màuđen.
D. Độtancủa amin giảmdầnkhisốnguyêntửcacbontăng.
Côngthứcphântử C3H9N ứngvớibaonhiêuđồngphân?
A. 2 đồngphân B. 4 đồngphân C. 3 đồngphân D. 5 đồngphân
Côngthứcnàodướiđâylàcôngthứcchungcủadãyđồngđẳng amin thơm (chứamộtvòngbenzen), đơnchức, bậcnhất ?
A. CnH2n -7NH2 B. CnH2n+1NH2 C. C6H5NHCnH2n+1 D. CnH2n -3NHCnH2n-4
Côngthứcphântử C4H11N ứngvớibaonhiêuđồngphân?
A. 6 đồngphân B. 7 đồngphân C. 7 đồngphânD. 8 đồngphân
Khẳngđịnhvềtínhchấtvậtlínàocủaaminoaxitdướiđâykhôngđúng?
A. Tấtcảđềulàchấtrắn B.Tấtcảđềulàtinhthể, màutrắng
C. Tấtcảđều tan trongnước D. Tấtcảđềucónhiệtđộnóngchảycao
Câunào sau đâykhôngđúng?
A. Khinhỏaxit HNO3đặcvàolòngtrắngtrứngthấyxuấthiệnmàuvàng
B. Phântửcácprotitgồmcácmạchdàipolipeptittạonên
C.Protein rấtít tan trongnướcvàdễ tan khiđunnóng
D. KhichoCu(OH)2vàolòngtrắngtrứngthấyxuấthiệnmàutím
Aminoaxitlànhũnghợpchấthữucơtrongphântửchứa:
A. nhómamino
B. nhómcacboxyl
C. mộtnhómaminovàmộtnhómcacboxyl
D.mộthoặcnhiềunhómaminovàmộthoặcnhiềunhómcacboxyl
Thuỷphânkhônghoàntoàntetrapeptit (X), ngoàicác a-aminoaxitcònthuđượccácđipetit: Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe. CấutạonàosauđâylàđúngcủaX ?
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe. D.Gly-Ala-Phe-Val.
Khi nóivềpeptitvà protein, phátbiểunàosauđâylàsai?
A. Protein cóphảnứngmàubiurevớiCu(OH)2.
B. Liênkếtcủanhóm CO vớinhóm NH giữahaiđơnvị α-amino axitđượcgọilàliênkếtpeptit.
C. Thủyphânhoàntoàn protein đơngiảnthuđượccác α -amino axit.
D.Tấtcảcác protein đều tan trongnướctạothành dung dịchkeo.
Cácchấtsauđượcsắpxếptheothứtựtínhbazơtăngdần:
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
D. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
Cho cácdungdịchcủacáchợpchấtsau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ; NH2-CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5).
Cácdungdịchlàmquỳtímhoáđỏlà:
A. (1), (3) B. (3), (4)C. (2), (5) D. (1), (4).
Từglyxin (Gly) vàalanin (Ala) cóthểtạoramấychấtđipeptit ?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Dungdịchmetylamincóthểtácdụngvớichấtnàosauđây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳtím.
A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, Na2CO3. B. Na2CO3, FeCl3, H2SO4loãng.
C. FeCl3, quỳtím, H2SO4loãng, CH3COOH D. Na2CO3, H2SO4loãng, quỳtím
Mộttrongnhữngđiểmkhácnhaucủaprotit so vớilipitvàglucozơ là
A. protitluônchứachứchiđroxyl. B.protitluônchứanitơ.
C. protitluôn là chấthữucơ no. D. protitcókhốilượngphântửlớnhơn.
Đunnóngchất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trongdungdịchHCl (dư), sau khi cácphảnứngkếtthúcthuđượcsảnphẩm là
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
ThuốcthửđượcdùngđểphânbiệtGly-Ala-GlyvớiGly-Ala là
A.Cu(OH)2trongmôitrườngkiềm. B. dungdịchNaCl.
C. dungdịchHCl. D. dung dịch NaOH.
Ancolvàaminnàosauđâycùngbậc?
A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B. C6H5NHCH3và C6H5CH(OH)CH3
C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Đểphânbiệtcácdungdịchglucozơ, glixerol, anđehitaxetic, ancoletylicvàlòngtrắngtrứngtadùng:A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/OH- D. HNO3
Có 3 chấtlỏngbenzen, anilin, stiren, đựngriêngbiệttrong 3 lọmấtnhãn. Thuốcthửđểphânbiệt 3 chấtlỏngtrênlà
A. Dung dịch NaOH B. GiấyquỳtímC. Dung dịchphenolphtalein D.Nướcbrom
Cóbaonhiêutripeptit(mạchhở)khácloạimàkhithủyphânhoàntoànđềuthuđược 3 aminoaxit: glyxin, alaninvàphenylalanin?
A. 3. B. 9. C. 4. D.6.
Sốđồngphânaminbậcmột, chứavòngbenzen, cócùngcôngthứcphântử C7H9N là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Chấtphảnứngvớidungdịch FeCl3chokếttủalà
A.CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH.
Chodãycácchất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- làgốcphenyl). Dãycácchấtsắpxếptheothứtựlựcbazơgiảmdầnlà:
A. (4), (1), (5), (2), (3).
 









Các ý kiến mới nhất