Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phamthithuy Hong
Ngày gửi: 10h:21' 06-01-2022
Dung lượng: 118.2 KB
Số lượt tải: 373
Nguồn:
Người gửi: Phamthithuy Hong
Ngày gửi: 10h:21' 06-01-2022
Dung lượng: 118.2 KB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích:
0 người
Trường: Tiểu học Nguyễn Tất Thành
Họ và tên học sinh:……....... …………………
Lớp: 3
BÀI ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021- 2022
Môn: Toán
Ngày kiểm tra:…3…/…1…/ 2022
I./Trắc nghiệm: 5 điểm
Câu 1:Chữ số 9 trong số879 có giá trị là:
A.9. B.90. C. 900.
Câu 2:7m4cm = .... cm.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.74. B.704. C.740.
Câu 3:Bao nhỏ có 8 quả cam. Bao lớn có số cam gấp 6 lần số cam ở bao nhỏ. Hỏi bao lớn có bao nhiêu quả cam?
A.86. B.68. C.48.
Câu 4:Số lớn nhất trong các số sau: 582; 517; 409; 459.
A. 582. B.517.
C.409. D.459.
Câu 5:Hình tứ giác ABCD có số góc vuông là:
/
A.2. B.3. C.4.
Câu 6:Chu vi hình vuông là 24 cm. Cạnh hình vuông là :
A.4cm. B.10cm. C.6cm.
Câu 7:64 : x = 24 : 3.
A.6. B.8. C.4.
Câu 8:Biểu thức có giá trị đúng là:
A.60 : 6 x 7 = 70. B.318-108 x 2= 420.
II./ Tự luận: 5 điểm
Câu9: Đặt tính rồi tính:
a) 346 + 367b) 312 – 195c) 125 x 6d) 427 : 7
Câu 10: Một quyển truyện có 160 trang. Hoa đã đọc được 1/5 số trang đó. Hỏi Hoa còn phải đọc bao nhiêu trang nữa?
Câu11: Tính nhanh: (7 x 9 – 63) x (3+5+7+9 +11 + 89).
-----------HẾT----------
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. A
2. B
3. C
4. A
5. A
6. C
7. B
8. A
Họ và tên học sinh:……....... …………………
Lớp: 3
BÀI ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021- 2022
Môn: Toán
Ngày kiểm tra:…3…/…1…/ 2022
I./Trắc nghiệm: 5 điểm
Câu 1:Chữ số 9 trong số879 có giá trị là:
A.9. B.90. C. 900.
Câu 2:7m4cm = .... cm.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.74. B.704. C.740.
Câu 3:Bao nhỏ có 8 quả cam. Bao lớn có số cam gấp 6 lần số cam ở bao nhỏ. Hỏi bao lớn có bao nhiêu quả cam?
A.86. B.68. C.48.
Câu 4:Số lớn nhất trong các số sau: 582; 517; 409; 459.
A. 582. B.517.
C.409. D.459.
Câu 5:Hình tứ giác ABCD có số góc vuông là:
/
A.2. B.3. C.4.
Câu 6:Chu vi hình vuông là 24 cm. Cạnh hình vuông là :
A.4cm. B.10cm. C.6cm.
Câu 7:64 : x = 24 : 3.
A.6. B.8. C.4.
Câu 8:Biểu thức có giá trị đúng là:
A.60 : 6 x 7 = 70. B.318-108 x 2= 420.
II./ Tự luận: 5 điểm
Câu9: Đặt tính rồi tính:
a) 346 + 367b) 312 – 195c) 125 x 6d) 427 : 7
Câu 10: Một quyển truyện có 160 trang. Hoa đã đọc được 1/5 số trang đó. Hỏi Hoa còn phải đọc bao nhiêu trang nữa?
Câu11: Tính nhanh: (7 x 9 – 63) x (3+5+7+9 +11 + 89).
-----------HẾT----------
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. A
2. B
3. C
4. A
5. A
6. C
7. B
8. A
 








Các ý kiến mới nhất