Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà văn thắng
Ngày gửi: 10h:16' 09-01-2022
Dung lượng: 30.4 KB
Số lượt tải: 575
Nguồn:
Người gửi: hà văn thắng
Ngày gửi: 10h:16' 09-01-2022
Dung lượng: 30.4 KB
Số lượt tải: 575
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II.
I. Mục tiêu bài kiểm tra:
1. Kiến thức: Kiểm tra nhận thức của HS kiến thức đã học trong chương trình học kì II: Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống thực dân Pháp qua các thời kì từ năm 1858 đến đầu thế kỉ XX.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, nhận xét...
3. Thái độ: HS nhận thức đúng đắn về cuộc đấu tranh của nhân dân ta, về vai trò, trách nhiệm của triều đình Nguyễn trong việc để mất nước ta vào tay Pháp, cảm phục về những tấm gương của nhân dân trong cuộc kháng chiến…
4. Định hướng năng lực, phẩm chấtcần hình thành:
-Nănglựcchung:giảiquyếtvấnđề,sửdụngngônngữ,sángtạo.
-Nănglựcchuyênbiệt:táihiệnkiếnthức,xácđịnhmốiquanhệgiữacácsựkiện,hiện tượnglịchsử,sosánh,nhậnxét,đánhgiá.
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1. Giáo viên: Xây dựng ma trận, đề kiểm tra, đáp án.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức, giấy bút.
III. Tiến trình tổ chức giờ kiểm tra:
1. Tổ chức lớp :
Lớp
Thứ
Ngày
Tiết TKB
Sĩ số
HS nghỉ tiết
8A
8B
2. Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm + Tự luận.
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1884.
Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.
Trình bày được nội dung hiệp ước Giáp Tuất.
Chiến sự ở miền Đông Nam Kì
Nhận xét về hiệp ước Giáp Tuất.
Số câu :
số điểm:
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
= 5%
½ Câu
1,5 đ
= 15%
1
0,5 đ
= 5%
½ Câu
0,5 đ
= 5%
3 câu
3,0 đ
= 30%
2. Phong trào kháng Pháp trong những năm cuối thế kỷ XIX.
- Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt.
- Phan Đình Phùng chọn căn cứ Ngàn Trươi làm địa bàn khởi nghĩa.
Kể tên các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương.
Ban hành “Chiếu
Cần
Vương”
Khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương
Số câu :
số điểm:
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
= 10%
½ Câu
0,75 đ
= 7,5%
1
0,5 đ
= 5%
½ Câu
1,75 đ
=17,5%
4 câu
4,0 đ
= 40%
3. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến về KT-XHViệt Nam
Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp
Hiểu được tác động của cuộc KTTĐ đối với kinh tế, xã hội Việt Nam
Số câu :
số điểm:
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
= 5%
1
2,5 đ
= 25%
2 câu
3,5 đ
= 35%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
4 + ½ + ½ câu
3,75 điểm
37,5%
3 + ½ câu
4,0 điểm
40%
½ câu
1,75 điểm
17,5%
9 câu
10 đ
100%
4. Xây dựng câu hỏi theo ma trận:
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)
Câu 1. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất khi nào? A. 04/06/1862. B. 05/06/1862. C. 06/06/1862. D. 07/06/1862. Câu 2. Ngày 25/8/1883, triều đình ký với Pháp một Hiệp ước thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì đó là Hiệp ước nào?
Nhâm Tuất. B. Giáp Tuất. C. Hác- Măng. D. Pa- tơ- nốt.
Câu 3.Sau thất bại ở kinh thành Huế, Tôn Thất Thuyết đã làm gì để giúp vua cứu nước?
A
I. Mục tiêu bài kiểm tra:
1. Kiến thức: Kiểm tra nhận thức của HS kiến thức đã học trong chương trình học kì II: Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống thực dân Pháp qua các thời kì từ năm 1858 đến đầu thế kỉ XX.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, nhận xét...
3. Thái độ: HS nhận thức đúng đắn về cuộc đấu tranh của nhân dân ta, về vai trò, trách nhiệm của triều đình Nguyễn trong việc để mất nước ta vào tay Pháp, cảm phục về những tấm gương của nhân dân trong cuộc kháng chiến…
4. Định hướng năng lực, phẩm chấtcần hình thành:
-Nănglựcchung:giảiquyếtvấnđề,sửdụngngônngữ,sángtạo.
-Nănglựcchuyênbiệt:táihiệnkiếnthức,xácđịnhmốiquanhệgiữacácsựkiện,hiện tượnglịchsử,sosánh,nhậnxét,đánhgiá.
- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1. Giáo viên: Xây dựng ma trận, đề kiểm tra, đáp án.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức, giấy bút.
III. Tiến trình tổ chức giờ kiểm tra:
1. Tổ chức lớp :
Lớp
Thứ
Ngày
Tiết TKB
Sĩ số
HS nghỉ tiết
8A
8B
2. Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm + Tự luận.
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1884.
Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.
Trình bày được nội dung hiệp ước Giáp Tuất.
Chiến sự ở miền Đông Nam Kì
Nhận xét về hiệp ước Giáp Tuất.
Số câu :
số điểm:
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
= 5%
½ Câu
1,5 đ
= 15%
1
0,5 đ
= 5%
½ Câu
0,5 đ
= 5%
3 câu
3,0 đ
= 30%
2. Phong trào kháng Pháp trong những năm cuối thế kỷ XIX.
- Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt.
- Phan Đình Phùng chọn căn cứ Ngàn Trươi làm địa bàn khởi nghĩa.
Kể tên các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương.
Ban hành “Chiếu
Cần
Vương”
Khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương
Số câu :
số điểm:
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
= 10%
½ Câu
0,75 đ
= 7,5%
1
0,5 đ
= 5%
½ Câu
1,75 đ
=17,5%
4 câu
4,0 đ
= 40%
3. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến về KT-XHViệt Nam
Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp
Hiểu được tác động của cuộc KTTĐ đối với kinh tế, xã hội Việt Nam
Số câu :
số điểm:
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
= 5%
1
2,5 đ
= 25%
2 câu
3,5 đ
= 35%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
4 + ½ + ½ câu
3,75 điểm
37,5%
3 + ½ câu
4,0 điểm
40%
½ câu
1,75 điểm
17,5%
9 câu
10 đ
100%
4. Xây dựng câu hỏi theo ma trận:
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)
Câu 1. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất khi nào? A. 04/06/1862. B. 05/06/1862. C. 06/06/1862. D. 07/06/1862. Câu 2. Ngày 25/8/1883, triều đình ký với Pháp một Hiệp ước thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì đó là Hiệp ước nào?
Nhâm Tuất. B. Giáp Tuất. C. Hác- Măng. D. Pa- tơ- nốt.
Câu 3.Sau thất bại ở kinh thành Huế, Tôn Thất Thuyết đã làm gì để giúp vua cứu nước?
A
 









Các ý kiến mới nhất