Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Great success
Ngày gửi: 06h:39' 10-04-2025
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Great success
Ngày gửi: 06h:39' 10-04-2025
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 1:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường
Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Trong
C. chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài
D. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
Câu 2. Theo ghi chú bản đồ trong bộ nào mà quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
thuộc phủ Tư Nghĩa (Quảng Ngãi)?
A. Luật Hình Thư
B. Bộ luật Đại Việt
C. Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư
D. Gia Định thành thông chí
Câu 3. Điểm giống nhau cơ bản giữa các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài do:
Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Hữu Cầu lãnh đạo là gì?
A. Thắng lợi, lật đổ chính quyền Lê - Trịnh.
B. Diễn ra quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.
C. Hoạt động chủ yếu tại Thanh Hóa, Nghệ An.
D. Nêu cao khẩu hiệu “Phù Trịnh - diệt Nguyễn”.
Câu 4. Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt
giữa thế kỉ XVIII?
A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.
B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.
C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.
D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
Câu 5. Các chính sách của Công xã Pari nhằm phục vụ quyền lợi cho đối tượng nào?
A. Nhân dân lao động.
B. Giai cấp tư sản
C. Quý tộc phong kiến.
D. Tăng lữ giáo hội.
Câu 6. Cuộc chiến đấu giữa các chiến sĩ Công xã Pa-ri với quân đội chính phủ tư sản từ
ngày 21/5/1871 đến ngày 28/5/1871 được gọi là
A. tuần lễ vàng.
B. tuần lễ đặc biệt.
C. tuần lễ đẫm máu.
D. tuần lễ đen tối.
Câu 7. Nội dung nào trong bản “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” thể hiện rõ tư tưởng
đoàn kết các lực lượng công nhân quốc tế?
A. “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại!”.
B. “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản tất yếu”.
C. “Tư sản tạo ra những người đào huyệt chôn chính nó”.
D. “Chỉ có giai cấp vô sản là giai cấp thực sự cách mạng”.
Câu 8. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm
ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước?
A. Mùng 1/5 hằng năm.
B. Mùng 5/1 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 22/12 hằng năm.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Đỉnh núi cao nhất nước ta là đỉnh núi
A. Ngọc Linh.
B. Phan-xi-păng.
C. Chư Yang Sin.
D. Pu Xai Lai Leng
Câu 10. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 11. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện thế nào?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm
Câu 12. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 13. Vào mùa cạn, các địa phương nằm gần lưu vực sông thường gặp khó khăn chủ yếu
nào sau đây?
A. Cháy rừng.
B. Thiếu nước.
C. Đại dịch.
D. Mất mùa.
Câu 14. Trong giai đoạn 1958 – 2018, biến đổi khí hậu làm lượng mưa trung bình năm của
cả nước
A. tăng lên liên tục
B. giảm xuống liên tục
C. điều hoà, ổn định
D. có nhiều biến động
Câu 15. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
Câu 16. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?
A. Mưa lớn.
B. Rét đậm.
C. Động đất.
D. Rét hại.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 2:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Việc thực thi chủ quyền của chúa Nguyễn được thực hiện một cách chặt chẽ thông
qua hoạt động thường xuyên của hải đội
A. Bắc Hải
B. Trường Sa
C. Hoàng Sa
D. Hoàng Hải
Câu 2. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường
Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Trong
C. chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài
D. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
Câu 3. Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt
giữa thế kỉ XVIII?
A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.
B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.
C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.
D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
Câu 4. Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì?
Tư liệu. “… hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ:
có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ
khung cửi…; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới…” (Quốc sử quán triều
Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 2007)
A. Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.
B. Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.
D. Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.
Câu 5. Cơ quan cao nhất của Công xã Pa-ri là
A. Ủy ban Quân sự.
B. Ủy ban An ninh xã hội.
C. Hội đồng Công xã.
D. Ủy ban Giáo dục.
Câu 6. Các chính sách của Công xã Pari nhằm phục vụ quyền lợi cho đối tượng nào?
A. Nhân dân lao động.
B. Giai cấp tư sản
C. Quý tộc phong kiến.
D. Tăng lữ giáo hội.
Câu 7. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm
ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước?
A. Mùng 1/5 hằng năm.
B. Mùng 5/1 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 22/12 hằng năm.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?
A. Lương lao động thấp.
B. Thời gian lao động nhiều.
C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.
D. Phụ nữ và trẻ em được làm các công việc nhẹ.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 10. Địa hình nước ta thấp dần từ
A. bắc xuống nam
B. nam ra bắc
C. tây sang đông
D. đông sang tây
Câu 11. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 12. Nhiệt độ nước ta tăng dần
A. từ bắc vào nam
B. từ nam ra bắc
C. từ đông sang tây
D. từ tây sang đông
Câu 13. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
Câu 14. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?
A. Mưa lớn.
B. Rét đậm.
C. Động đất.
D. Rét hại.
Câu 15. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
Câu 16. Biến đổi khí hậu thường tác động đến thuỷ chế của sông ngòi, làm chế độ nước
sông
A. thay đổi thất thường
B. ổn định hơn
C. không còn thích hợp cho sản xuất, sinh hoạt
D. bảo toàn được tính hoang dã của tự nhiên
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 3:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Việc thực thi chủ quyền của chúa Nguyễn được thực hiện một cách chặt chẽ thông
qua hoạt động thường xuyên của hải đội
A. Bắc Hải
B. Trường Sa
C. Hoàng Sa
D. Hoàng Hải
Câu 2. Theo ghi chú bản đồ trong bộ nào mà quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
thuộc phủ Tư Nghĩa (Quảng Ngãi)?
A. Luật Hình Thư
B. Bộ luật Đại Việt
C. Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư
D. Gia Định thành thông chí
Câu 3. Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì?
Tư liệu. “… hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ:
có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ
khung cửi…; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới…” (Quốc sử quán triều
Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 2007)
A. Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.
B. Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.
D. Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.
Câu 4. Điểm giống nhau cơ bản giữa các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài do:
Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Hữu Cầu lãnh đạo là gì?
A. Thắng lợi, lật đổ chính quyền Lê - Trịnh.
B. Diễn ra quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.
C. Hoạt động chủ yếu tại Thanh Hóa, Nghệ An.
D. Nêu cao khẩu hiệu “Phù Trịnh - diệt Nguyễn”.
Câu 5. Cuộc chiến đấu giữa các chiến sĩ Công xã Pa-ri với quân đội chính phủ tư sản từ
ngày 21/5/1871 đến ngày 28/5/1871 được gọi là
A. tuần lễ vàng.
B. tuần lễ đặc biệt.
C. tuần lễ đẫm máu.
D. tuần lễ đen tối.
Câu 6. Tính chất của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 ở Pháp là
A. cách mạng tư sản.
B. cách mạng vô sản.
C. chiến tranh giải phóng dân tộc.
D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 7. Nội dung nào trong bản “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” thể hiện rõ tư tưởng
đoàn kết các lực lượng công nhân quốc tế?
A. “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại!”.
B. “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản tất yếu”.
C. “Tư sản tạo ra những người đào huyệt chôn chính nó”.
D. “Chỉ có giai cấp vô sản là giai cấp thực sự cách mạng”.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?
A. Lương lao động thấp.
B. Thời gian lao động nhiều.
C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.
D. Phụ nữ và trẻ em được làm các công việc nhẹ.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Đỉnh núi cao nhất nước ta là đỉnh núi
A. Ngọc Linh.
B. Phan-xi-păng.
C. Chư Yang Sin.
D. Pu Xai Lai Leng
Câu 10. Địa hình nước ta thấp dần từ
A. bắc xuống nam
B. nam ra bắc
C. tây sang đông
D. đông sang tây
Câu 11. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện thế nào?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm
Câu 12. Nhiệt độ nước ta tăng dần
A. từ bắc vào nam
B. từ nam ra bắc
C. từ đông sang tây
D. từ tây sang đông
Câu 13. Trong giai đoạn 1958 – 2018, biến đổi khí hậu làm lượng mưa trung bình năm của
cả nước
A. tăng lên liên tục
B. giảm xuống liên tục
C. điều hoà, ổn định
D. có nhiều biến động
Câu 14. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
Câu 15. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?
A. Mưa lớn.
B. Rét đậm.
C. Động đất.
D. Rét hại.
Câu 16. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 4:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Theo ghi chú bản đồ trong bộ nào mà quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
thuộc phủ Tư Nghĩa (Quảng Ngãi)?
A. Luật Hình Thư
B. Bộ luật Đại Việt
C. Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư
D. Gia Định thành thông chí
Câu 2. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường
Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Trong
C. chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài
D. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
Câu 3. Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì?
Tư liệu. “… hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ:
có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ
khung cửi…; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới…” (Quốc sử quán triều
Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 2007)
A. Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.
B. Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.
D. Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.
Câu 4. Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt
giữa thế kỉ XVIII?
A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.
B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.
C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.
D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
Câu 5. Tính chất của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 ở Pháp là
A. cách mạng tư sản.
B. cách mạng vô sản.
C. chiến tranh giải phóng dân tộc.
D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 6. Cơ quan cao nhất của Công xã Pa-ri là
A. Ủy ban Quân sự.
B. Ủy ban An ninh xã hội.
C. Hội đồng Công xã.
D. Ủy ban Giáo dục.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?
A. Lương lao động thấp.
B. Thời gian lao động nhiều.
C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.
D. Phụ nữ và trẻ em được làm các công việc nhẹ.
Câu 8. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm
ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước?
A. Mùng 1/5 hằng năm.
B. Mùng 5/1 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 22/12 hằng năm.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Địa hình nước ta thấp dần từ
A. bắc xuống nam
B. nam ra bắc
C. tây sang đông
D. đông sang tây
Câu 10. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 11. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 12. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện thế nào?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm
Câu 13. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
Câu 14. Biến đổi khí hậu thường tác động đến thuỷ chế của sông ngòi, làm chế độ nước
sông
A. thay đổi thất thường
B. ổn định hơn
C. không còn thích hợp cho sản xuất, sinh hoạt
D. bảo toàn được tính hoang dã của tự nhiên
Câu 15. Vào mùa cạn, các địa phương nằm gần lưu vực sông thường gặp khó khăn chủ yếu
nào sau đây?
A. Cháy rừng.
B. Thiếu nước.
C. Đại dịch.
D. Mất mùa.
Câu 16. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Điểm
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Lớp: 8…
Thời gian: 60 phút
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 1:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: Phân tích những chuyển biến lớn về kinh tế của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ
cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. (1,5đ)
Câu 2:
a/ Bằng kiến thức lịch sử đã học về phong trào Tây Sơn trong Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI
đến thế kỉ XVIII. Hãy đánh giá vai trò của anh hùng Nguyễn Huệ - Quang Trung trong
phong trào Tây Sơn? (1,0đ)
b/ Phân tích, đánh giá hậu quả của chiến tranh thế giới thư nhất (1914 – 1918) đối với lịch
sử nhân loại. (0,5đ)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3: Phân tích vai trò của hồ, đầm và nước ngầm đối với sản xuất và sinh hoạt. (1,5đ)
Câu 4:
a/ Hãy phân tích vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở hai địa điểm du lịch nổi
tiếng của nước ta là Sa Pa (Lào Cai) và Đà Lạt (Lâm Đồng). (1,0đ)
b/ Hãy nêu một số hành động cụ thể em có thể làm để ứng phó với biến đổi khí hậu. (0,5đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Chúc các em làm bài tốt!
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Điểm
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Lớp: 8…
Thời gian: 60 phút
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: Trình bày những nét chính về quá trình hình thành của chủ nghĩa đế quốc. (1,5đ)
Câu 2:
a/ Bằng kiến thức lịch sử đã học về phong trào Tây Sơn trong Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI
đến thế kỉ XVIII. Hãy đánh giá vai trò của anh hùng Nguyễn Huệ - Quang Trung trong
phong trào Tây Sơn? (1,0đ)
b/ Phân tích, đánh giá hậu quả của chiến tranh thế giới thư nhất (1914 – 1918) đối với lịch
sử nhân loại. (0,5đ)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3: Hãy phân tích đặc điểm sông ngòi Việt Nam. (1,5đ)
Câu 4:
a/ Hãy phân tích vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở hai địa điểm du lịch nổi
tiếng của nước ta là Sa Pa (Lào Cai) và Đà Lạt (Lâm Đồng). (1,0đ)
b/ Hãy nêu một số hành động cụ thể em có thể làm để ứng phó với biến đổi khí hậu. (0,5đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.........................................................
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 1:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường
Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Trong
C. chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài
D. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
Câu 2. Theo ghi chú bản đồ trong bộ nào mà quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
thuộc phủ Tư Nghĩa (Quảng Ngãi)?
A. Luật Hình Thư
B. Bộ luật Đại Việt
C. Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư
D. Gia Định thành thông chí
Câu 3. Điểm giống nhau cơ bản giữa các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài do:
Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Hữu Cầu lãnh đạo là gì?
A. Thắng lợi, lật đổ chính quyền Lê - Trịnh.
B. Diễn ra quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.
C. Hoạt động chủ yếu tại Thanh Hóa, Nghệ An.
D. Nêu cao khẩu hiệu “Phù Trịnh - diệt Nguyễn”.
Câu 4. Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt
giữa thế kỉ XVIII?
A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.
B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.
C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.
D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
Câu 5. Các chính sách của Công xã Pari nhằm phục vụ quyền lợi cho đối tượng nào?
A. Nhân dân lao động.
B. Giai cấp tư sản
C. Quý tộc phong kiến.
D. Tăng lữ giáo hội.
Câu 6. Cuộc chiến đấu giữa các chiến sĩ Công xã Pa-ri với quân đội chính phủ tư sản từ
ngày 21/5/1871 đến ngày 28/5/1871 được gọi là
A. tuần lễ vàng.
B. tuần lễ đặc biệt.
C. tuần lễ đẫm máu.
D. tuần lễ đen tối.
Câu 7. Nội dung nào trong bản “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” thể hiện rõ tư tưởng
đoàn kết các lực lượng công nhân quốc tế?
A. “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại!”.
B. “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản tất yếu”.
C. “Tư sản tạo ra những người đào huyệt chôn chính nó”.
D. “Chỉ có giai cấp vô sản là giai cấp thực sự cách mạng”.
Câu 8. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm
ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước?
A. Mùng 1/5 hằng năm.
B. Mùng 5/1 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 22/12 hằng năm.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Đỉnh núi cao nhất nước ta là đỉnh núi
A. Ngọc Linh.
B. Phan-xi-păng.
C. Chư Yang Sin.
D. Pu Xai Lai Leng
Câu 10. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 11. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện thế nào?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm
Câu 12. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 13. Vào mùa cạn, các địa phương nằm gần lưu vực sông thường gặp khó khăn chủ yếu
nào sau đây?
A. Cháy rừng.
B. Thiếu nước.
C. Đại dịch.
D. Mất mùa.
Câu 14. Trong giai đoạn 1958 – 2018, biến đổi khí hậu làm lượng mưa trung bình năm của
cả nước
A. tăng lên liên tục
B. giảm xuống liên tục
C. điều hoà, ổn định
D. có nhiều biến động
Câu 15. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
Câu 16. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?
A. Mưa lớn.
B. Rét đậm.
C. Động đất.
D. Rét hại.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 2:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Việc thực thi chủ quyền của chúa Nguyễn được thực hiện một cách chặt chẽ thông
qua hoạt động thường xuyên của hải đội
A. Bắc Hải
B. Trường Sa
C. Hoàng Sa
D. Hoàng Hải
Câu 2. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường
Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Trong
C. chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài
D. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
Câu 3. Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt
giữa thế kỉ XVIII?
A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.
B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.
C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.
D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
Câu 4. Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì?
Tư liệu. “… hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ:
có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ
khung cửi…; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới…” (Quốc sử quán triều
Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 2007)
A. Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.
B. Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.
D. Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.
Câu 5. Cơ quan cao nhất của Công xã Pa-ri là
A. Ủy ban Quân sự.
B. Ủy ban An ninh xã hội.
C. Hội đồng Công xã.
D. Ủy ban Giáo dục.
Câu 6. Các chính sách của Công xã Pari nhằm phục vụ quyền lợi cho đối tượng nào?
A. Nhân dân lao động.
B. Giai cấp tư sản
C. Quý tộc phong kiến.
D. Tăng lữ giáo hội.
Câu 7. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm
ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước?
A. Mùng 1/5 hằng năm.
B. Mùng 5/1 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 22/12 hằng năm.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?
A. Lương lao động thấp.
B. Thời gian lao động nhiều.
C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.
D. Phụ nữ và trẻ em được làm các công việc nhẹ.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 10. Địa hình nước ta thấp dần từ
A. bắc xuống nam
B. nam ra bắc
C. tây sang đông
D. đông sang tây
Câu 11. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 12. Nhiệt độ nước ta tăng dần
A. từ bắc vào nam
B. từ nam ra bắc
C. từ đông sang tây
D. từ tây sang đông
Câu 13. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
Câu 14. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?
A. Mưa lớn.
B. Rét đậm.
C. Động đất.
D. Rét hại.
Câu 15. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
Câu 16. Biến đổi khí hậu thường tác động đến thuỷ chế của sông ngòi, làm chế độ nước
sông
A. thay đổi thất thường
B. ổn định hơn
C. không còn thích hợp cho sản xuất, sinh hoạt
D. bảo toàn được tính hoang dã của tự nhiên
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 3:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Việc thực thi chủ quyền của chúa Nguyễn được thực hiện một cách chặt chẽ thông
qua hoạt động thường xuyên của hải đội
A. Bắc Hải
B. Trường Sa
C. Hoàng Sa
D. Hoàng Hải
Câu 2. Theo ghi chú bản đồ trong bộ nào mà quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
thuộc phủ Tư Nghĩa (Quảng Ngãi)?
A. Luật Hình Thư
B. Bộ luật Đại Việt
C. Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư
D. Gia Định thành thông chí
Câu 3. Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì?
Tư liệu. “… hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ:
có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ
khung cửi…; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới…” (Quốc sử quán triều
Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 2007)
A. Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.
B. Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.
D. Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.
Câu 4. Điểm giống nhau cơ bản giữa các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài do:
Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Hữu Cầu lãnh đạo là gì?
A. Thắng lợi, lật đổ chính quyền Lê - Trịnh.
B. Diễn ra quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.
C. Hoạt động chủ yếu tại Thanh Hóa, Nghệ An.
D. Nêu cao khẩu hiệu “Phù Trịnh - diệt Nguyễn”.
Câu 5. Cuộc chiến đấu giữa các chiến sĩ Công xã Pa-ri với quân đội chính phủ tư sản từ
ngày 21/5/1871 đến ngày 28/5/1871 được gọi là
A. tuần lễ vàng.
B. tuần lễ đặc biệt.
C. tuần lễ đẫm máu.
D. tuần lễ đen tối.
Câu 6. Tính chất của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 ở Pháp là
A. cách mạng tư sản.
B. cách mạng vô sản.
C. chiến tranh giải phóng dân tộc.
D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 7. Nội dung nào trong bản “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” thể hiện rõ tư tưởng
đoàn kết các lực lượng công nhân quốc tế?
A. “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại!”.
B. “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản tất yếu”.
C. “Tư sản tạo ra những người đào huyệt chôn chính nó”.
D. “Chỉ có giai cấp vô sản là giai cấp thực sự cách mạng”.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?
A. Lương lao động thấp.
B. Thời gian lao động nhiều.
C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.
D. Phụ nữ và trẻ em được làm các công việc nhẹ.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Đỉnh núi cao nhất nước ta là đỉnh núi
A. Ngọc Linh.
B. Phan-xi-păng.
C. Chư Yang Sin.
D. Pu Xai Lai Leng
Câu 10. Địa hình nước ta thấp dần từ
A. bắc xuống nam
B. nam ra bắc
C. tây sang đông
D. đông sang tây
Câu 11. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện thế nào?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm
Câu 12. Nhiệt độ nước ta tăng dần
A. từ bắc vào nam
B. từ nam ra bắc
C. từ đông sang tây
D. từ tây sang đông
Câu 13. Trong giai đoạn 1958 – 2018, biến đổi khí hậu làm lượng mưa trung bình năm của
cả nước
A. tăng lên liên tục
B. giảm xuống liên tục
C. điều hoà, ổn định
D. có nhiều biến động
Câu 14. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
Câu 15. Thiên tai nào sau đây không phải hiện tượng thời tiết cực đoan?
A. Mưa lớn.
B. Rét đậm.
C. Động đất.
D. Rét hại.
Câu 16. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 8…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
Tổng điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 4:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Theo ghi chú bản đồ trong bộ nào mà quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
thuộc phủ Tư Nghĩa (Quảng Ngãi)?
A. Luật Hình Thư
B. Bộ luật Đại Việt
C. Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư
D. Gia Định thành thông chí
Câu 2. Chính quyền đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường
Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Trong
C. chúa Nguyễn ở Đàng Ngoài
D. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
Câu 3. Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì?
Tư liệu. “… hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ:
có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ
khung cửi…; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới…” (Quốc sử quán triều
Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB
Giáo dục, Hà Nội, 2007)
A. Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.
B. Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.
C. Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.
D. Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.
Câu 4. Phong trào nông dân Đàng Ngoài có tác động như thế nào đối với xã hội Đại Việt
giữa thế kỉ XVIII?
A. Buộc vua Lê phải cải cách toàn diện đất nước.
B. Khiến chính quyền chúa Nguyễn khủng hoảng.
C. Buộc chúa Nguyễn thực hiện một số cải cách.
D. Làm lung lay chính quyền vua Lê - chúa Trịnh.
Câu 5. Tính chất của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 ở Pháp là
A. cách mạng tư sản.
B. cách mạng vô sản.
C. chiến tranh giải phóng dân tộc.
D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 6. Cơ quan cao nhất của Công xã Pa-ri là
A. Ủy ban Quân sự.
B. Ủy ban An ninh xã hội.
C. Hội đồng Công xã.
D. Ủy ban Giáo dục.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?
A. Lương lao động thấp.
B. Thời gian lao động nhiều.
C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.
D. Phụ nữ và trẻ em được làm các công việc nhẹ.
Câu 8. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm
ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước?
A. Mùng 1/5 hằng năm.
B. Mùng 5/1 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 22/12 hằng năm.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Địa hình nước ta thấp dần từ
A. bắc xuống nam
B. nam ra bắc
C. tây sang đông
D. đông sang tây
Câu 10. Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A. hướng tây bắc-đông nam và hướng bắc – nam.
B. hướng tây bắc-đông nam và hướng vòng cung.
C. hướng nam – bắc và hướng vòng cung.
D. hướng đông – tây và hướng nam – bắc.
Câu 11. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi
A. Hoàng Liên Sơn
B. Trường Sơn Bắc
C. Bạch Mã
D. Trường Sơn Nam
Câu 12. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện thế nào?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt
C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau
D. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 - 2000 mm/năm
Câu 13. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
Câu 14. Biến đổi khí hậu thường tác động đến thuỷ chế của sông ngòi, làm chế độ nước
sông
A. thay đổi thất thường
B. ổn định hơn
C. không còn thích hợp cho sản xuất, sinh hoạt
D. bảo toàn được tính hoang dã của tự nhiên
Câu 15. Vào mùa cạn, các địa phương nằm gần lưu vực sông thường gặp khó khăn chủ yếu
nào sau đây?
A. Cháy rừng.
B. Thiếu nước.
C. Đại dịch.
D. Mất mùa.
Câu 16. Trên phạm vi cả nước, trong một thập kỉ số ngày nắng nóng tăng từ
A. 2 - 4 ngày.
B. 3 - 4 ngày.
C. 3 - 5 ngày.
D. 2 - 5 ngày.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Điểm
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Lớp: 8…
Thời gian: 60 phút
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 1:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: Phân tích những chuyển biến lớn về kinh tế của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ
cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. (1,5đ)
Câu 2:
a/ Bằng kiến thức lịch sử đã học về phong trào Tây Sơn trong Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI
đến thế kỉ XVIII. Hãy đánh giá vai trò của anh hùng Nguyễn Huệ - Quang Trung trong
phong trào Tây Sơn? (1,0đ)
b/ Phân tích, đánh giá hậu quả của chiến tranh thế giới thư nhất (1914 – 1918) đối với lịch
sử nhân loại. (0,5đ)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3: Phân tích vai trò của hồ, đầm và nước ngầm đối với sản xuất và sinh hoạt. (1,5đ)
Câu 4:
a/ Hãy phân tích vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở hai địa điểm du lịch nổi
tiếng của nước ta là Sa Pa (Lào Cai) và Đà Lạt (Lâm Đồng). (1,0đ)
b/ Hãy nêu một số hành động cụ thể em có thể làm để ứng phó với biến đổi khí hậu. (0,5đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Chúc các em làm bài tốt!
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Điểm
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 8
Lớp: 8…
Thời gian: 60 phút
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: Trình bày những nét chính về quá trình hình thành của chủ nghĩa đế quốc. (1,5đ)
Câu 2:
a/ Bằng kiến thức lịch sử đã học về phong trào Tây Sơn trong Việt Nam từ đầu thế kỉ XVI
đến thế kỉ XVIII. Hãy đánh giá vai trò của anh hùng Nguyễn Huệ - Quang Trung trong
phong trào Tây Sơn? (1,0đ)
b/ Phân tích, đánh giá hậu quả của chiến tranh thế giới thư nhất (1914 – 1918) đối với lịch
sử nhân loại. (0,5đ)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3: Hãy phân tích đặc điểm sông ngòi Việt Nam. (1,5đ)
Câu 4:
a/ Hãy phân tích vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở hai địa điểm du lịch nổi
tiếng của nước ta là Sa Pa (Lào Cai) và Đà Lạt (Lâm Đồng). (1,0đ)
b/ Hãy nêu một số hành động cụ thể em có thể làm để ứng phó với biến đổi khí hậu. (0,5đ)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.........................................................
 








Các ý kiến mới nhất