Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Lộc
Ngày gửi: 21h:43' 09-01-2022
Dung lượng: 101.6 KB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thanh Lộc
Ngày gửi: 21h:43' 09-01-2022
Dung lượng: 101.6 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MẬU Năm học 2021 - 2022
Môn: Vật Lý 10
Họ và tên: ……………………………………………….. Lớp: …………..
Mã đề: 142
Câu 1.[M1]: Một vật cân bằng dưới tác dụng của ba lực không song song thì ba lực này không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có giá đồng quy. B. Có giá đồng phẳng.
C. Hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. D. Hợp lực của hai lực cùng hướng với lực thứ ba.
Câu 2.[M1]: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu cố định, một đầu tự do, được đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn. Dùng một vật nén lò xo một đoạn / so với chiều dài tự nhiên. Độ lớn lực đàn hồi mà lò xo tác dụng vào vật được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A./. B./. C./. D./.
Câu 3.[M1]: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 4 + 30t (x tính bằng kilômét, t tính bằng giờ). Vận tốc của chất điểm đó có độ lớn là
A. 7,5 km/h. B.5 km/h. C. 4 km/h. D. 30 km/h.
Câu 4.[M1]: Hệ thức của định luật II Niu-tơn là
A./. B./. C./. D./.
Câu 5.[M1]: Trường hợp nào sau đây không là một dạng cân bằng?
A. Cân bằng phiếm định. B. Cân bằng bền.
C. Cân bằng bất định. D. Cân bằng không bền.
Câu 6.[M1]: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2, đặt cách nhau khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?
A./ B./ C./ D./
Câu 7.[M1]: Đơn vị đo tốc độ góc của một chuyển động tròn đều là
A.rad/s. B.m/s2. C.rad/s2. D.m/s.
Câu 8.[M1]: Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d. Công thức tính momen lực M đối với trục quay này là
A./ B./ C./ D./
Câu 9.[M1]: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có điểm đặt ở một trong hai điểm đặt của hai lực thành phần.
B. Cùng chiều với hai lực thành phần.
C. Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D. Có giá song song với giá của hai lực thành phần.
Câu 10.[M1]: Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được các giá trị khác nhau: A1, A2, …, An. Giá trị trung bình của A là / Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức:
A./ B./ C./ D./
Câu 11.[M1]: Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động
A. của chiếc đu đang quay quanh một trục cố định.
B. quay của một vật quanh một trục không cố định.
C. trong đó đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó.
D. mà mọi điểm đều vạch ra những cung tròn như nhau.
Câu 12.[M1]: Một chất điểm chuyển động dọc theo chiều âm của trục Ox. Ở thời điểm t1 tọa độ của vật là 2 m. Biết rằng chất điểm đi được quãng đường 3 m trong thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t2 là
A. 3 m. B. 5 m. C. 1 m. D. −1 m.
Câu 13.[M1]: Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r với tốc độ dài v. Công thức tính gia tốc hướng tâm của vật là
A./ B./ C./ D./
Câu 14.[M1]: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
B. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C. quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. độ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MẬU Năm học 2021 - 2022
Môn: Vật Lý 10
Họ và tên: ……………………………………………….. Lớp: …………..
Mã đề: 142
Câu 1.[M1]: Một vật cân bằng dưới tác dụng của ba lực không song song thì ba lực này không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có giá đồng quy. B. Có giá đồng phẳng.
C. Hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. D. Hợp lực của hai lực cùng hướng với lực thứ ba.
Câu 2.[M1]: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu cố định, một đầu tự do, được đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn. Dùng một vật nén lò xo một đoạn / so với chiều dài tự nhiên. Độ lớn lực đàn hồi mà lò xo tác dụng vào vật được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A./. B./. C./. D./.
Câu 3.[M1]: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 4 + 30t (x tính bằng kilômét, t tính bằng giờ). Vận tốc của chất điểm đó có độ lớn là
A. 7,5 km/h. B.5 km/h. C. 4 km/h. D. 30 km/h.
Câu 4.[M1]: Hệ thức của định luật II Niu-tơn là
A./. B./. C./. D./.
Câu 5.[M1]: Trường hợp nào sau đây không là một dạng cân bằng?
A. Cân bằng phiếm định. B. Cân bằng bền.
C. Cân bằng bất định. D. Cân bằng không bền.
Câu 6.[M1]: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2, đặt cách nhau khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?
A./ B./ C./ D./
Câu 7.[M1]: Đơn vị đo tốc độ góc của một chuyển động tròn đều là
A.rad/s. B.m/s2. C.rad/s2. D.m/s.
Câu 8.[M1]: Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d. Công thức tính momen lực M đối với trục quay này là
A./ B./ C./ D./
Câu 9.[M1]: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có điểm đặt ở một trong hai điểm đặt của hai lực thành phần.
B. Cùng chiều với hai lực thành phần.
C. Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D. Có giá song song với giá của hai lực thành phần.
Câu 10.[M1]: Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được các giá trị khác nhau: A1, A2, …, An. Giá trị trung bình của A là / Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức:
A./ B./ C./ D./
Câu 11.[M1]: Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động
A. của chiếc đu đang quay quanh một trục cố định.
B. quay của một vật quanh một trục không cố định.
C. trong đó đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó.
D. mà mọi điểm đều vạch ra những cung tròn như nhau.
Câu 12.[M1]: Một chất điểm chuyển động dọc theo chiều âm của trục Ox. Ở thời điểm t1 tọa độ của vật là 2 m. Biết rằng chất điểm đi được quãng đường 3 m trong thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t2 là
A. 3 m. B. 5 m. C. 1 m. D. −1 m.
Câu 13.[M1]: Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r với tốc độ dài v. Công thức tính gia tốc hướng tâm của vật là
A./ B./ C./ D./
Câu 14.[M1]: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
B. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C. quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. độ
 









Các ý kiến mới nhất