Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 09h:45' 12-01-2022
Dung lượng: 165.1 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Văn Thái)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM): Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử X (Z = 8)?
A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4
C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p6
Câu 2. Cho Cr (Z= 24), cấu hình electron của Cr là
A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. 1s22s22p63s23p63d44s2
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d14s2
Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố Y có Z = 17. Cấu hình electron của Y- là
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23d5
C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p53s23p5
Câu 4. Cấu hình electron nào dưới đây là của Fe3+
A. 1s22s22p63s23p63d5 B. 1s22s22p63s23p63d64s2
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d34s2
Câu 5. Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là
X: 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p6 Z: 1s22s22p63s23p64s2
Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là
A. X B. Y C. Z D. X và Y
Câu 6. Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Cả X và Y đều là kim loại B. Cả X và Y đều là phi kim
C. X là kim loại, Y là phi kim D. X là phi kim, Y là kim loại
Câu 7. Cấu hình electron của nguyên tố X: 1s22s22p6. X là
A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Kim loại hoặc phi kim
Câu 8. Vị trí của nguyên tử nguyên tố 12X: 1s22s22p63s2 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm IIIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIIA D. Chu kì 2, nhóm IIA
Câu 9. Nguyên tử nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IIIA. Vậy cấu hình electron của nguyên tố X là
A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p6
Câu 10. Phân tử nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A. HCl B. Cl2 C. NaCl D. H2
Câu 11. Dãy gồm các chất mà phân tử chỉ có liên kết ion là
A. NaCl, Cl2, HCl B. LiF, KBr, NaCl C. LiF, Cl2, NaCl D. KBr, HCl, NaCl
Câu 12. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
A. +6; 0; +6; -2 B. +4; 0 ; +6; -2
C. +4; 0; +6; +2 D. +4; 0; +4; -2
Câu 13. Số oxi hóa của nitơ trong ion NH4+ là
A. +3 B. -3 C. +4 D. -4
Câu 14. Số oxi hóa của clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là
A. -1, +1, +2, +3, +4 B. -1, +1, +3, +5, +6
C. -1, +1, +3, +5, +7 D. -1, +1, +4, +5, +7
Câu 15. Số oxi hóa của nguyên tử cacbon trong CH4, CO32-, HCO3-, CO, CO2 lần lượt là
A. -4, +4, +4, +2, +4 B. +4, -4, +4, +2, +4
C. -4, +6, +4, +4, +2 D. -4, +4, +6, +2, +4
Câu 16. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
C. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
D. 16HCl + 2KMnO4→ 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Câu 17
 
Gửi ý kiến