Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hường
Ngày gửi: 22h:34' 23-02-2023
Dung lượng: 93.3 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ kiểm tra THÁNG 2
Câu 1: Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Những oxit có liên
kết ion là:
A. Na2O, SiO2, P2O5.

B. Na2O, MgO, Al2O3.

C. MgO, Al2O3, P2O5.

D. SO3, Cl2O3, Na2O.

Câu 2: . Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 3: Số liên kết Ϭ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là
A. 2 và 3.

B. 3 và 1.

C. 2 và 2.

D. 3 và 2

Câu 4: Cho công thức Lewis của các phân tử sau:

Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là
A.1.
B. 2.
C. 3.
D.4.
Câu 5: Cho các phân tử: H2O, NH3, HF, H2S, CO2, HCl. Số phân tử có thể tạo liên kết
hydrogen với phân tử cùng loại là
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 6: Tìm định nghĩa sai?
A. Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron.
B. Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
C. Chất khử là chất có khả năng nhường electron.
D. Sự oxi hoá là quá trình nhường electron
Câu 7: Số oxi hóa dương cao nhất của Cl, N, S lần lượt là
A. +1; +5; +6

B. +2; +5; +6

C. +3; +5; +6

D. +7; +5; +6

Câu 8: Thuốc tím chứa ion pemanganate (MnO4- ) có tính oxi hoá mạnh, được
dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thuỷ sản. Số oxi
hoá của manganse trong ion permanganate là
1

A. +2
B. +3.
C. +7
D. +6.
Câu 9: Chromium có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. Cr(OH)3.
B. Na2CrO4.
C. CrCl2.
D. Cr2O3.
Câu 10: Cho các chất sau: Cl2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4.
Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là
A. 0; +1, +1, +5, +7.
B.0;-1; -1; +5, +7
C. 1,-1,-1, -5; -7.
D. 0:1; 1; 5;7
Câu 11: Một số phản ứng xảy ra trong quá trình gỉ sắt:
Fe + O2 + H2O

Fe(OH)2

Fe + O2 + H2O + CO2
Fe(HCO3)2

(1)

Fe(HCO3)2

Fe(OH)2 + CO2

(2)
(3)

Fe(OH)2 + O2 + H2O
Fe2O3.nH2O
(4)
Phản ứng nào ở trên là phản ứng oxi hóa – khử?
A. (1), (2),(4)
B. (1), (2),(3)
C. (1), (3),(4)
D. (2), (3),(4)
Câu 12: Cho các phản ứng oxi hóa khử sau:
(1) 3Cl2 + 3H2O → HClO3 + 5HCl

(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2

(2) 2HgO → 2Hg + O2

(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S

(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O

(4) NH3NH4 → N2O + 2H2O

(8) 2H2O2 → 2H2O + O2

Số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 13: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?
A. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. cả 3 đáp án còn lại đều đúng
C. 4HCl + O2 → 2H2O + 2Cl2
D. 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
Câu 14: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O. Số phân tử
HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là: A. 8
B. 6
C. 4 D. 2
Câu 15: Nguyên tử carbon vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoả, vừa có khả năng
thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
A.C.
B. CO2
C. CaCO3.
D. CH4
Câu 16:Cho phản ứng sau: 3NO2+ H2O  2HNO3 + NO
Trong phản ứng trên khí NO2 đóng vai trò:
A. Là chất oxi hóa.

B. Là chất khử.

2

C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
là chất khử.

D. Không là chất oxi hóa cũng không

Câu 17: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3
lệ a : b là
A. 1 : 3.

B. 2 : 3.

cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ

C. 2 : 5.

D. 1 : 4.
0

Câu 18: Sau khi cân bằng phản ứng oxi hoá - khử: Fe3O4 + H2SO4 đặc
SO2 + H2O

 t Fe (SO ) +
2
4 3

Tổng số hệ số tối giản của các chất trong phản ứng là:
A. 20.

B. 25.

C. 26.

D. 32.

Câu 19: Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường
trong phản ứng :
FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O
A. 8 : 1

B. 1 : 9

là:

C. 1 : 8

D. 9 : 1

 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4
Câu 20: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  
+ H2O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản
ứng là:
31.

A. 23.

B. 27.

C. 47.

D.

Câu 21: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS 2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe 2O3 và SO2 thì
một phân tử CuFeS2 sẽ:
A. nhận 13 electron.
B. nhận 12 electron.
C. nhường 13 electron.

D. nhường 12 electron.

Câu 22: a)Hệ số của chất khử trong phản ứng sau:
Fe + 3 Ag+
A.1

⟶ Fe3+ + 3Ag
B.3

C.4

D. Kết quả khác

b) Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+  Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng
các hệ số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
A. 22.

B. 24.

C. 18.

D. 16.

Câu 23: Cho phản ứng:
C6H5-CH=CH2 + KMnO4

C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O.

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của
phản ứng trên là:
A. 31

B. 34

C. 27
3

D. 24.

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được
muối Fe(NO3)3 và 0,448 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của m
là:
gam.

A. 11,20 gam.

B. 0,56 gam.

C. 5,60 gam.

D. 1,12

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào
nước. Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58gam KMnO4 trong môi
trường axit H2SO4. Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO4 và Fe2(SO4)3
ban đầu lần lượt là:
A. 76% và 24%. B. 67% và 33%. C. 24% và 76%. D. 33% và 67%.
Câu 26: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

1
CO2 (g)  CO(g) + 2 O2 (g)
o

Δr H

o

298

=

+280 kJ

298

Giá trị Δ r H
của phản ứng 2CO2 (g)  2CO + O2 (g) là
A. +140 kJ.
B. -1120 kJ.
C. +560 kJ.
D. -420 kJ.
Câu 27: Phương trình nhiệt hóa học:

t
3H2 (g) + N2 (g) ⃗
2NH3 (g) Δ r H = -91,80 kJ
Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2 (g) để tạo thành NH3 (g) là
A. -275,40 kJ.
B. -137,70 kJ.
C. -45,90 kJ.
D. -183,60 kJ.
o

o

298

Câu 28: cho phương trình phản ứng
CH4(k) + NH3(k) HCN(k) + 3H2(k)
Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau dựa vào năng lượng liên
kết. (Giá trị một số năng lượng liên kết được cho trong Phụ lục 2, SGK Hoá học 10,
Cánh Diều)
A. 251,2 kJ.mol-1
B. 250,2 kJ.mol-1
C. 241,2 kJ.mol-1
D. 255,2 kJ.mol-1
Câu 29: C8H18(g) +

O2

 8CO2(g) + 9H2O(l)

Biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol octane (C8H18, thành
phần chính trong các loại xăng)có giá trị là: :
A. -5720,2 kJ

B. -5724,2 kJ

C. -5727,2 kJ

D. -5729,2 kJ

Câu 30: Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
C2H4(g) + H2(g)  C2H6(g)
Theo năng lượng liên kết.
A. -134 (kJ)

B. -136 (kJ)

C. -143 (kJ)

D. -144 (kJ)

Câu 31: Cho biết:
2NaHCO3(s)  Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(l)

rH298 = 85 kJ

NaHCO3 có trong thành phần bột nở dùng để làm bánh. Vì sao khi bảo quản, cần
tránh để bột nở ở nơi có nhiệt độ cao?
A. do phản ứng thu nhiệt

B. Tỏa nhiệt

C. phản ứng thu nhiệt, sẽ khơi mào phản ứng khi ở nhiệt độ cao
4

D. phản ứng thu nhiệt, sẽ ức chế phản ứng.
Câu 32: Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
B. Phản ứng phân huỷ khí NH3.
C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Câu 33: cho các quá trình sau:
(a): C

than chì

+ O2(k)  CO2(k)

(b): C

kim cương

+ O2(k)  CO2(k)

o

ΔH 298 = -393,14(kJ)
o

ΔH 298 = -395,03(kJ)

(c): Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k)

ΔH o298 = 28,17 (kJ)

Có bao nhiêu quá trình toả nhiệt:
A. 2

B. 1

C.3

D.4

Câu 34: Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

Phương trình nhiệt hóa học ứng với phản ứng trên là
A. 2ClF3(g) + 2O2(g)  Cl2O(g) + 3F2O(g)

= ‒ 394,10 kJ

B. Cl2O(g) + 3F2O(g)  2ClF3(g) + 2O2(g)

= + 394,10 kJ

C. 2ClF3(g) + 2O2(g)  Cl2O(g) + 3F2O(g)

= + 394,10 kJ

D. Cl2O(g) + 3F2O(g)  2ClF3(g) + 2O2(g)

= ‒ 394,10 kJ.

Câu 35: Giả sử có phản ứng tổng quát:
aA(g) + bB(g)  mM(g) + nN(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này được tính theo công thức:
A. rH298 = aEb(A) + bEb(B) - mEb(M) - nEn(N)
B. rH298 = mEb(M) - nEn(N) - aEb(A) + bEb(B)
C. aEb(A) + bEb(B) + mEb(M) - nEn(N)
D. kết quả khác.
5

KIẾN THỨC TỔNG TỔNG HỢP TỪ ĐẦU NĂM:
Tổng 5 câu:

VD,VDC

Câu 36: Cho các phản ứng hóa học sau:
a) 4Na + O2  2Na2O
0

t
b) 2Fe(OH)3   Fe2O3 + 3H2O

c) Cl2 + 2KBr  2KCl + Br2

d) NH3 + HCl  NH4Cl

e) Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O
Các phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử là:
A. b, c.

B. a, b, c.

C. d, e.

D. b, d.

Câu 37: : Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Trong tinh thể nước đá, liên kết giữa các phân tử nước là liên kết cộng hoá
trị.
B. Cấu hình electron của ion M3+ là [Ar] 3d5 thì M thuộc chu kì IV nhóm VIIIB.
C. Tổng số hạt p, e, n của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 thì số khối
là 19.
D. Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2On thì hợp chất khí với hiđro dạng
RH(8 - n).
Câu 38: cho 5,6 gam Fe tác dụng với dd HCl sau phản ứng thu được V lít khí H2
(đktc)
Giá trị của V là:
A. 2,24 lit

B. 3,36 lit

C. 4,48 lit

D. 1,14 lit

Câu 39: Cho 100g đá vôi (CaCO3) tác dụng vừa đủ với V lit dd HCL 1M. Tính V
A. 0,2

B. 2

C.1

D.0,1

Câu 40: Hòa tan 14 g Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X.
thêm V ml dung dịch KMnO4 1 M vào dung dịch X. Biết KMnO4 có thể oxi hóa
FeSO4 trong môi trường H2SO4 thành Fe2(SO4)3 và KMnO4 bị khử thành MnSO4. Thể
tích dung dịch KMnO4 1 M đã phản ứng là:
A. 50

B. 500

C.5

D.10

6
 
Gửi ý kiến