Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Tuyến
Ngày gửi: 19h:02' 15-01-2022
Dung lượng: 86.3 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Tuyến
Ngày gửi: 19h:02' 15-01-2022
Dung lượng: 86.3 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
B Câu 1: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
B Câu2:Sốkhốicủahạtnhânbằng
A. tổngsố proton và electron. B. tổngkhốilượng proton vànơtron.
C. tổngsố proton vànơtron. D. tổngkhốilượng proton và electron.
B Câu 3:Khinguyêntửnhường electron sẽtạothành
A. phântử. B. cation. C. anion. D. ion.
B Câu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:
A. RO3. B. R2O3. C. R2O. D. R2O7.
B Câu 5:Chấtoxihoálàchất
A. cho e, chứanguyêntốcósốoxihóatăngsauphảnứng.
B. cho e, chứanguyêntốcósốoxihóagiảmsauphảnứng.
C. nhận e, chứanguyêntốcósốoxihóatăngsauphảnứng.
D. nhận e, chứanguyêntốcósốoxihóagiảmsauphảnứng.
B Câu 6:LiênkếthóahọcgiữacácnguyêntửtrongphântửHClthuộcloạiliênkết
A. cộnghóatrịcócực. B. hiđro.
C. cộnghóatrịkhôngcực. D. ion.
B Câu 7: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
A. Fe3+ B. O2- C. Ca2+ D. SO42-
B Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì lớn và chu kì nhỏ lần lượt là
A. 4 và 4. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 3 và 3.
B Câu 9: Trong số kí hiệu phân lớp, kí hiệu sai là
A. 1p. B. 3d. C. 4f. D. 2p.
B Câu 10: Hạt nhân của hầu hết các nguyêntố được cấu tạo bởi
A. proton và nơtron B. nơtron và electron
C. electron và proton D. electron, proton và nơtron
B Câu 11: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A. sựgópchungcác electron độcthân.
B. sựcho – nhậncặp electron hoátrị.
C. lựchúttĩnhđiệngiữacác ion mangđiệntráidấu
D. lựchúttĩnhđiệngiữacác ion dươngvà electron tự do.
B Câu 12: Các nguyên tố nhóm A thuộc loại nguyên tố
A. p và f B. s và p C. s và d D. d và f
B Câu 13:NguyêntửcủanguyêntốhóahọctrongcùngnhómAcócùng
A. cấuhình electron lớpngoàicùng. B. sốlớp electron.
C. bánkínhnguyêntử. D. nguyêntửkhối.
B Câu 14: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s và p lần lượt là
A. 10 và 14. B. 6 và 10. C. 2 và 10. D. 2 và 6.
B Câu 15: Số oxi hóa của nguyên tử O trong đơn chất O2 là
A. -2. B. +2. C. 0. D. 2-.
B Câu16:Mộtcáchgầnđúng, cóthểcoinguyêntửkhốibằng
A. sốkhối. B. sốhiệunguyêntử.
C. sốhạtnotron. D. sốhạt proton.
H Câu 17: Ở lớp n = 3, số electron tốiđacóthểcólà
A. 3. B. 9. C. 6. D. 18.
H Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm VIIA.
H Câu 19:SốoxihóacủabromtrongKBrlà
A. 0. B. +2. C. +1. D. -1.
H Câu 20:Cấuhình electron củanguyêntử F (Z = 9) là
A. 1s22s22p7. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p3. D. 1s22s22p5.
H Câu 21: Cho cácnguyêntử: , , . Phátbiểunàosauđâyđúng?
A. X, Y, Z làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
B. X và Y làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
C. Z và Y làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
D. Z và X làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
H Câu 22:Nguyêntử X có 17 proton tronghạtnhânvàsốkhốibằng 37. Kíhiệunguyêntửcủa X là
A. . B. . C. . D. .
H Câu 23:PhântửKClđượchìnhthành do
A. sựkếthợpgiữa ion K-và ion Cl+. B. sựkếthợpgiữanguyêntử K vànguyêntử Cl.
C. sựkếthợpgiữa ion K+và ion Cl2-. D. sựkếthợpgiữa ion K+và ion Cl-.
H Câu 24:Côngthứccấutạonàoviếtsai? ( Cho: 1H; 6C ; 7N ; 8O ; 16S; 17Cl)
A. H-Cl. B. O=C=O. C. H=H. D. N≡N
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
B Câu2:Sốkhốicủahạtnhânbằng
A. tổngsố proton và electron. B. tổngkhốilượng proton vànơtron.
C. tổngsố proton vànơtron. D. tổngkhốilượng proton và electron.
B Câu 3:Khinguyêntửnhường electron sẽtạothành
A. phântử. B. cation. C. anion. D. ion.
B Câu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:
A. RO3. B. R2O3. C. R2O. D. R2O7.
B Câu 5:Chấtoxihoálàchất
A. cho e, chứanguyêntốcósốoxihóatăngsauphảnứng.
B. cho e, chứanguyêntốcósốoxihóagiảmsauphảnứng.
C. nhận e, chứanguyêntốcósốoxihóatăngsauphảnứng.
D. nhận e, chứanguyêntốcósốoxihóagiảmsauphảnứng.
B Câu 6:LiênkếthóahọcgiữacácnguyêntửtrongphântửHClthuộcloạiliênkết
A. cộnghóatrịcócực. B. hiđro.
C. cộnghóatrịkhôngcực. D. ion.
B Câu 7: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
A. Fe3+ B. O2- C. Ca2+ D. SO42-
B Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì lớn và chu kì nhỏ lần lượt là
A. 4 và 4. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 3 và 3.
B Câu 9: Trong số kí hiệu phân lớp, kí hiệu sai là
A. 1p. B. 3d. C. 4f. D. 2p.
B Câu 10: Hạt nhân của hầu hết các nguyêntố được cấu tạo bởi
A. proton và nơtron B. nơtron và electron
C. electron và proton D. electron, proton và nơtron
B Câu 11: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A. sựgópchungcác electron độcthân.
B. sựcho – nhậncặp electron hoátrị.
C. lựchúttĩnhđiệngiữacác ion mangđiệntráidấu
D. lựchúttĩnhđiệngiữacác ion dươngvà electron tự do.
B Câu 12: Các nguyên tố nhóm A thuộc loại nguyên tố
A. p và f B. s và p C. s và d D. d và f
B Câu 13:NguyêntửcủanguyêntốhóahọctrongcùngnhómAcócùng
A. cấuhình electron lớpngoàicùng. B. sốlớp electron.
C. bánkínhnguyêntử. D. nguyêntửkhối.
B Câu 14: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s và p lần lượt là
A. 10 và 14. B. 6 và 10. C. 2 và 10. D. 2 và 6.
B Câu 15: Số oxi hóa của nguyên tử O trong đơn chất O2 là
A. -2. B. +2. C. 0. D. 2-.
B Câu16:Mộtcáchgầnđúng, cóthểcoinguyêntửkhốibằng
A. sốkhối. B. sốhiệunguyêntử.
C. sốhạtnotron. D. sốhạt proton.
H Câu 17: Ở lớp n = 3, số electron tốiđacóthểcólà
A. 3. B. 9. C. 6. D. 18.
H Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm VIIA.
H Câu 19:SốoxihóacủabromtrongKBrlà
A. 0. B. +2. C. +1. D. -1.
H Câu 20:Cấuhình electron củanguyêntử F (Z = 9) là
A. 1s22s22p7. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p3. D. 1s22s22p5.
H Câu 21: Cho cácnguyêntử: , , . Phátbiểunàosauđâyđúng?
A. X, Y, Z làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
B. X và Y làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
C. Z và Y làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
D. Z và X làcácđồngvịcủacùngmộtnguyêntốhóahọc.
H Câu 22:Nguyêntử X có 17 proton tronghạtnhânvàsốkhốibằng 37. Kíhiệunguyêntửcủa X là
A. . B. . C. . D. .
H Câu 23:PhântửKClđượchìnhthành do
A. sựkếthợpgiữa ion K-và ion Cl+. B. sựkếthợpgiữanguyêntử K vànguyêntử Cl.
C. sựkếthợpgiữa ion K+và ion Cl2-. D. sựkếthợpgiữa ion K+và ion Cl-.
H Câu 24:Côngthứccấutạonàoviếtsai? ( Cho: 1H; 6C ; 7N ; 8O ; 16S; 17Cl)
A. H-Cl. B. O=C=O. C. H=H. D. N≡N
 








Các ý kiến mới nhất