Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1 ( 2020 -2021)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:53' 15-01-2022
Dung lượng: 35.9 KB
Số lượt tải: 791
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
ĐAN PHƯỢNG MÔN : TOÁN – LỚP 1
Năm học: 2020 – 2021
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ............................................................... Lớp: 1..........
Điểm: .................
Nhận xét: ...........................................
......................................................................................................................
Giáo viên coi
(Họ tên, chữ ký)
Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ ký)


 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1 (1điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
a) Điền dấu vào phép tính sau: 6 + 3 ….. 10
A. > B. < C. =
b) Số bé nhất có một chữ số là số:
A. 1 B. 9 C.0 D. 10
c) 9 gồm mấy và mấy ?
A. 3 và 5 B. 4 và 4 C.5 và 4 D.6 và 4
d) Số ở giữa số 8 và số 10 là số:
A. 7 B. 9 C.6 D. 5
Bài 2 (1điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
a) Kết quả của phép tính : 8 + 2 – 0 = ?
A. 8 B. 9 C.10 D.7
b)Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 4, 0, 1 ,9 B. 9, 4, 1, 0 C. 0, 1, 4 ,9 D. 1, 0, 4, 9
c) Số thích hợp điền vào ô trống của: 10 - 9 > - 9
A. 10 B. 8 C.9 D.7
Bài 3(1điểm): Đúng ghi (đ), sai ghi (s) vào ô trống.
6 = 10 - 4 9 - 6 > 3 + 3
4 + 6 - 3 < 3 + 4 8 – 2 > 10 - 5
Bài 4(1đ): Số ?
a) + 3 - - 2 b) Có ...... hình tam giác?

PHẦN B: TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1(1đ): Số?

Bài 1(2đ): Tính
a) 4 + 2 = ....... b) 7 – 3 = ........
7 + 3 = ......... 8 –2 =........
9 – 4 + 4 =............. 10 – 6 – 2 = ............
Bài 3 (2đ): Từ 1 phép tính cộng viết thành 2 phép tính trừ
6
+
4
=
10

















Bài 4(1đ): Quan sát tranh viết phép tính thích hợp










BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 – KHỐI 1
Năm học: 2020 -2021
Phần A: Trắc nghiệm ( 4đ)
Bài 1(1đ):
Khoanh đúng mỗi phần a, b, c, d cho 0,25 đ
Bài 2(1đ):
Khoanh đúng mỗi phần a, b cho 0,25 đ
Khoanh đúng phần c cho 0,5 đ
Bài 3(1đ):
- Điền đúng Đ, S vào mỗi ô trống cho 0,25 đ
Bài 4(1đ):
a) Làm đúng phần a cho 0,5 điểm: Điền đúng số vào mỗi ô trống cho 0,25 đ
b) Điền đúng số tam giác vào chỗ chấm cho 0,5 đ
Phần B: Tự luận ( 6đ)
Bài 1(1đ):
Điền đúng số vào mỗi chỗ trống cho 0,25 đ
Bài 2(2đ):
Làm đúng mỗi phần a, b cho 1 điểm
Trong mỗi phần a,b: Làm đúng mỗi phép tính 1,2 cho 0,25 đ; làm đúng phép tính thứ 3 cho 0,5 đ
Bài 3(2đ):
Viết đúng mỗi phép tính trừ cho 1 đ
Bài 4(1đ): Viết đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ

Biểu điểm chi tiết các đ/c thống nhất trong khối!






 
Gửi ý kiến