Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tâm
Ngày gửi: 20h:43' 18-01-2022
Dung lượng: 20.6 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – NH 2021-2022
Môn: Lịch Sử - Địa Lí 6
Thời gian: 60 phút
(Đề phụ)

Câu sử là những ?
Em hãy khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất.
A. Đang diễn ra.
B. Đã diễn ra trong quá khứ.
C. Chưa diễn ra.
D. Đã và đang diễn ra.
Câu 2:liệu hiện vật :
A. Những câu truyện cổ.
B. Các văn bản ghi chép, sách, báo, nhật kí.
C. Những công trình, di tích, đồ vật.
D. Truyền thuyết về cuộc sống của người xưa.
Câu 3:tính thời gian, con người dựa vào điều gì
A. Ánh sáng của Mặt Trời.
B. Di chuyển của Mặt Trời, Mặt Trăng.
C. Mực nước sông hàng năm.
D. Thời tiết mỗi mùa.
Câu 4:khi nước Âu Lạc bị Triệu Đà xâm chiếm vào năm 179 TCN đến nay (2021) là bao nhiêu năm
A. 1.840.
B. 2.021.
C. 2.200.
D. 2.179.
Câu 5:tương truyền, năm đầu tiên của Công nguyên là
A. Đức Phật ra đời.
B. Chúa Giê-su ra đời.
C. Chúa Giê-su qua đời.
D. Nguyệt thực toàn phần.
Câu 6:tinh khôn còn được gọi
A. Vượn người.
B. Người tối cổ.
C. Người quá khứ.
D. Người hiện đại.
Câu 7: sao người Ai Cập giỏi về hình học
A. Phải đo lại ruộng đất và xây dựng các công trình đền tháp.
B. Phải phân chia ruộng đất cho nông dân.
C. Phải xây dựng các công trình kiến trúc.
D. Phải xây dựng các công trình thủy lợi.
Câu 8:viết nào được sử dụng phổ biến nhất ở Ấn Độ cổ đại
A. Chữ Phạn.
B. Chữ Hán.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Ka-na.
Câu 9:năm 221 TCN, ai là người thống nhất Trung Quốc
A. Tần Thủy Hoàng.
B. Lưu Bang.
C. Tư Mã Viêm.
D. Lý Uyên
Câu 10:giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại
A. Quý tộc và nô lệ.
B. Chủ nô và nô lệ.
C. Chủ nô và nông nô.
D. Địa chủ và nông dân.
Câu 11: Trái đất có dạng hình gì?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình cầu
D. Hình bầu dục
Câu 12:Theo quy ước, trên Trái Đất có bao nhiêu múi giờ?
A. 21
B. 23
C. 24
D. 22.
Câu 13:So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
A. 23027’.
B. 66033’.
C. 56027’.
D. 32027’.
Câu 14: Hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời là từ …………… theo quỹ đạo dạng hình elip gần tròn.
A. Tây sang Đông
B. Bắc xuống Nam
C. Đông sang Tây
D. Nam lên Bắc
Câu 15:Trái Đất hoàn thành một vòng, tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian nào sau đây?
A. Một ngày, đêm
B. Một năm
C. Một tháng
D. Một mùa
Câu 16: Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời mất khoảng ………… Thời gian này gọi là một năm thiên văn.
A. 364 ngày 3 giờ.
B. 365 ngày 5 giờ.
C. 365 ngày 6 giờ.
D. 363 ngày 6 giờ.
Câu 17:Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy?
A. Thứ 4
B. Thứ 5
C. Thứ 6
D. Thứ 7
Câu 18:Nguyên nhân chủ yếu làm cho mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau là do
A. Ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào.
B. Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.
C. Các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên.
D. Trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 19:Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau đây không thay đổi vị trí?
A. Hai cực.
B. Hai chí tuyến.
C. Xích đạo.
D. Vòng cực.
Câu 20: Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:
A. Nửa cầu Bắc
 
Gửi ý kiến