Đề kiểm tra giữa kì Khoa học 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:33' 18-01-2022
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:33' 18-01-2022
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG MỖ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC
Lớp: 5
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tênLớp
Điểm
Giáo viên coi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm
(Kí, ghi rõ họ tên)
A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1(0,5 đ) Đặc điểm chung cho cả nhôm và đồng là:
A. Dẻo B. Dễ bị vỡ
C. Có màu đỏ nâu D. Dẫn điện tốt
Câu 2/(0,5đ)Bệnh do một loại vi rút gây ra, do muỗi vằn là trung tâm truyền bệnh:
A. Viêm não. B. Viêm gan A.
C. Sốt rét. D. Sốt xuất huyết.
Câu 3/ (1đ) Bệnh HIV không lây qua đường nào?
Tiếp xúc thông thường.
Đường máu.
Đường tình dục.
Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con.
Câu 4/(1đ) Khi mua thuốc chúng ta cần lưu ý điều gì?
Đọc kĩ thông tin in trên vỏ đựng.
Xem hạn sử dụng, nơi sản xuất.
Xem bản hướng dẫn kèm theo để biết tác dụng và cách dùng thuốc.
Tất cả các ý trên.
Câu 5: (1 đ) Tuổi dậy thì của con trai, con gái là :
A. Con trai 12 đến 15 tuổi, con gái 10 đến 13 tuổi.
B. Con trai 13 đến 17 tuổi, con gái 10 đến 15 tuổi.
C. Con trai 13 đến 17 tuổi, con gái 10 đến 13 tuổi.
D. Con trai 13 đến 27 tuổi, con gái 10 đến 13 tuổi.
Câu 6(1đ):Chọn và điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm (truyền nhiễm, vi-rút, muỗi )
Viêm não là bệnh ………………….. do một loại ……………. có trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ, ….. gây ra. ………….hút máu các con vật bị bệnh và truyền …………… gây bệnh sang người. Bệnh này hiện nay chưa có thuốc đặc trị.
Câu 7: (1đ) Nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp:
1. Cao su
a.Dùng làm đồ dùng, dụng cụ dùng trong y tế; kính xây dựng, kính máy ảnh, ống nhòm, ….
2.Thủy tinh
b.Dùng để lát đường, xây nhà, sản xuất xi măng, tạc tượng, làm phấn viết
3.Bê tông cốt thép
c. Dùng để xây dựng nhà cao tầng, cầu, đập nước
4.Đá vôi
d.Dùng làm săm, lốp xe,….
B. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: (1 đ) Nhôm có những tính chất gì? Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng nhôm trong nhà ?
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2(1,5 điểm) Nêu tác nhân, đường lây truyền và cách phòng bệnh viêm gan A.
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3(1,5 đ) Nêu những việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC LỚP 5
Mạch kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN-KQ
TL
1. Con người
và sức khỏe
Số câu
2
1
1
1
3
2
Số điểm
2,0
1,0
2,0
1,0
3,0
3,0
2. Vật chất
Và năng lượng
Số câu
1
1
1
1
2
Số điểm
1,0
1,0
2,0
1,0
3,0
Tổng
Số câu
2
1
2
1
1
1
4
4
Số điểm
2,0
1,0
2,0
2,0
2,0
1,0
4,0
6,0
BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả
TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỢNG MỖ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC
Lớp: 5
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tênLớp
Điểm
Giáo viên coi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm
(Kí, ghi rõ họ tên)
A. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1(0,5 đ) Đặc điểm chung cho cả nhôm và đồng là:
A. Dẻo B. Dễ bị vỡ
C. Có màu đỏ nâu D. Dẫn điện tốt
Câu 2/(0,5đ)Bệnh do một loại vi rút gây ra, do muỗi vằn là trung tâm truyền bệnh:
A. Viêm não. B. Viêm gan A.
C. Sốt rét. D. Sốt xuất huyết.
Câu 3/ (1đ) Bệnh HIV không lây qua đường nào?
Tiếp xúc thông thường.
Đường máu.
Đường tình dục.
Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con.
Câu 4/(1đ) Khi mua thuốc chúng ta cần lưu ý điều gì?
Đọc kĩ thông tin in trên vỏ đựng.
Xem hạn sử dụng, nơi sản xuất.
Xem bản hướng dẫn kèm theo để biết tác dụng và cách dùng thuốc.
Tất cả các ý trên.
Câu 5: (1 đ) Tuổi dậy thì của con trai, con gái là :
A. Con trai 12 đến 15 tuổi, con gái 10 đến 13 tuổi.
B. Con trai 13 đến 17 tuổi, con gái 10 đến 15 tuổi.
C. Con trai 13 đến 17 tuổi, con gái 10 đến 13 tuổi.
D. Con trai 13 đến 27 tuổi, con gái 10 đến 13 tuổi.
Câu 6(1đ):Chọn và điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm (truyền nhiễm, vi-rút, muỗi )
Viêm não là bệnh ………………….. do một loại ……………. có trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ, ….. gây ra. ………….hút máu các con vật bị bệnh và truyền …………… gây bệnh sang người. Bệnh này hiện nay chưa có thuốc đặc trị.
Câu 7: (1đ) Nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp:
1. Cao su
a.Dùng làm đồ dùng, dụng cụ dùng trong y tế; kính xây dựng, kính máy ảnh, ống nhòm, ….
2.Thủy tinh
b.Dùng để lát đường, xây nhà, sản xuất xi măng, tạc tượng, làm phấn viết
3.Bê tông cốt thép
c. Dùng để xây dựng nhà cao tầng, cầu, đập nước
4.Đá vôi
d.Dùng làm săm, lốp xe,….
B. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: (1 đ) Nhôm có những tính chất gì? Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng nhôm trong nhà ?
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2(1,5 điểm) Nêu tác nhân, đường lây truyền và cách phòng bệnh viêm gan A.
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3(1,5 đ) Nêu những việc cần làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC LỚP 5
Mạch kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN-KQ
TL
1. Con người
và sức khỏe
Số câu
2
1
1
1
3
2
Số điểm
2,0
1,0
2,0
1,0
3,0
3,0
2. Vật chất
Và năng lượng
Số câu
1
1
1
1
2
Số điểm
1,0
1,0
2,0
1,0
3,0
Tổng
Số câu
2
1
2
1
1
1
4
4
Số điểm
2,0
1,0
2,0
2,0
2,0
1,0
4,0
6,0
BIỂU ĐIỂM ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1: (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả
 








Các ý kiến mới nhất