Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra Toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:16' 19-01-2022
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người


ĐỀ-BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên HS...........................................

Lớp..........................................

Điểm...............................................
Nhận xét của giáo viên chấm
................................................................................................................................................................................


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng: (2 điểm)
Câu 1: Chữ số 4 trong số 846 có giá trị là:
A . 46 B. 4 C. 840 D. 40
Câu 2:  của 49 kg là:
A. 7 Kg B. 6 kg C. 42 D. 56
Câu 3: Số lớn 24, số bé là 4. Số lớn gấp số bé số lần là:
A. 4 B. 6 C. 32 D.2
Câu 4: Số liền sau số 803 là:
A. 802 B. 805 C. 804 D. 806
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 105 + 78 b) 694 – 236 c) 207 x 4 d) 283 : 7
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (1 điểm) Tìm y
a) y : 6 = 125 b) 96 : y = 25 - 22
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: (2 điểm)Một cửa hàng buổi sáng bán được 208m vải, buổi chiều bán được số vải gấp đôi so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Dùng ê ke kiểm tra và cho biết hình dưới đây có mấy góc vuông:
B
A .....................................................................
.....................................................................
C D .....................................................................
Câu 5: Phép chia có số chia là số chẵn lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó.
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………








ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC ............................
MÔN TOÁN - LỚP 3



I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm).
Đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm
1) D 2) A 3) B 4) C
Câu 1: (2 điểm).
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
Câu 3: (2 điểm) Đúng mỗi ý ghi 1 điểm
Câu 3: (2 điểm)
Lời giải : 0,5 điểm
Phép tính: 0,5 điểm
Lời giải : 0,25 điểm
Phép tính: 0,5 điểm
Đáp số đúng: 0,25 điểm
Câu 4: (1 điểm).
Trả lời đúng có 2 góc vuông ghi 1,0 điểm
Câu 5: (1 điểm)
Tìm được số chẵn lớn nhất có một chữ số, tìm được số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và tìm được số dư ghi 0,5 điểm
Viết được phép tính và tính đúng kết quả số bị chia là: 823 ghi 0,5 điểm










ĐỀ-BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC ......................
MÔN TOÁN - LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút


Họ và tên HS...........................................

Lớp..........................................

Điểm...............................................
Nhận xét của giáo viên chấm
................................................................................................................................................................................


Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Số có ba chữ số lớn nhất là :
100 b. 989 c. 900 d. 999
6 x 6 (30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là :
< b. > c. =
3. của 40 m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là
a. 6m b. 7m c. 8m d. 9m
4. 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là :
a. 7 giờ b. 8 giờ c. 9 giờ d. 10 giờ
5. 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là :
a. 34 b.304 c. 340 d. 7
6. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
a. 11 ngày b. 21 ngày c. 24 ngày d. 28 ngày

II. Phần tự luận: ( 7 điểm)

Câu 1 : ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
452 + 361 541
 
Gửi ý kiến