Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra cuối kì môn Toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:17' 19-01-2022
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người

PHÒNG GD&ĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC
THƯỢNG MỖ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2021-2022

 Thời gian làm bài 40 phút

 Họ và tên: ............................................. Lớp............... Trường Tiểu học: ................................
Điểm :..................................
Nhận xét: ...........................................
............................................................
Giáo viên coi
(Họ tên, chữ ký)


Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ ký)



I. Phần trắc nghiệm :( 4 điểm )
Câu 1: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm
a) Số 91 175 264 đọc là: ..................................................................................................
B) Số: “Tám triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.” viết là: ............................
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của chữ số 5 trong số “9 045 930” là:
A. 500000 B. 50000 C. 5000 D. 500
b) Phép nhân 428 x 36 có kết quả là:
A. 3852 B. 15407 C. 14408 D. 15408
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:
A. 18 B. 120 C. 180 D. 210
b. Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 36m B. 36dm C. 36cm 72 cm Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
a) 40m2 8dm2 = 3008 dm2 
b) 7 km 250m = 7250m
c. 2 m2  4 cm2 = 20004 cm2 
d. 39 000 cm2 = 30 m2

II. Phần tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a. 520255 + 367808
............................
...........................
...........................
...........................
............................
b. 792982 – 456705
............................
...........................
...........................
...........................
............................
c. 3124 x 125
............................
...........................
...........................
...........................
............................
d. 86472 : 24
............................
...........................
...........................
...........................
............................

Bài 2( 1 điểm) .Tìm x.
X x 24 = 312 X – 4368 = 3484 x 4

Bài 3: (2 điểm) Một trường tiểu học có 674 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Bài 4.( 1 điểm). Tính bằng cách thuận tiên.
a.49 x 385 - 39 x 385 .b. 428 x 12 + 428 x 7 + 428



Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 năm 2021 - 2022
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) Số 81 175 264: Tám mươi mốt triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi bốn .
b) Số: Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi: 5204820
Câu 2 (1 điểm): Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) Ý C. 5000 b) Ý D. 15408
Câu 3 (1 điểm) 
a.Ý B. 120
b. Ý A. 36
Cầu 4 ( 1 điểm). Mỗi ý đúng 0, 25 điểm
Sai,
b, Đúng
c. Đúng,
d, Sai
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) 420254 + 367809 = 788063
b) 792981 – 456705 = 336276
c) 3124 x 125 = 390500
d) 86472 : 24 = 3603
Bài 2. ( 1 điểm). Đúng mỗi phần 0, 5 điểm
X = 13 b. x = 18304
Bài 3 (2 điểm).
Tóm tắt đúng: 0, 5 điểm
Bài giải:
Số học sinh nam là: (0,25 điểm)
(674 - 94 ) : 2 = 290 (học sinh) (0,5 điểm)
Số học sinh nữ là: (0,25 điểm)
290 + 94 = 384 (học sinh) (0,25 điểm)
Đáp số: Nam: 290 học sinh;
Nữ: 384 học sinh (0,25 điểm)
(Nếu học sinh có cách giải khác vẫn được điểm tối đa).
Bài 4.( 1 điểm)
Đúng mỗi phần 0, 5 điểm
a.3850 b. 8560

 
Gửi ý kiến