Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Gerund

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vân Anh
Ngày gửi: 18h:50' 27-01-2022
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
GERUND
I/ FORMS OF GERUND (DẠNG THỨC CỦA DANG ĐỘNG TỪ)
1/ Gerund:V-ing
Ex: I like reading books.
2/ Perfect gerund (danhđộngtừ hoàn thành):Having + PII
Ex 1: She denied having broken the flower vase.
Ex 2: He apologized for having made us wait so long.
3/ Passive gerund (Danh động từ bị động):Being + PII
Ex: No one can avoid being influenced by advertisements.
II/ FUCNTIONS OF GERUND (chức năng của danh động từ)
1/ Làm chủ ngữ: (Subject)
Ex: Listening to music is my hobby.
S
2/ Làm vị ngữ:
Ex: My hobby is listening to music.
3/ Làm tân ngữ (Object): đứng sau một số động từ, giới từ.
Ex 1: We are interested in reading comic books.
Ex 2: We feel like reading comic books.
3.1. Sau một số động từ:
a. Verb + V-ing:
Suggest : đề nghị
Miss : bỏ lỡ
Spend : tiêu tốn, sử dụng
Waste : lãng phí
Postpone = Delay : trì hoãn
Cancel : hủy bỏ
Keep : tiếp tục
Avoid : tránh
Mind : phiền
Mention : đề cập
Quit : từ bỏ, ngừng
Resist : phản kháng, ngăn lại
Involve : có liên quan
Discuss : thảo luận
Report : báo cáo
Risk : liều lĩnh
Appreciate : cảm kích
Admit (to) : thú nhận
Recall : gợi lại
Recollect : hồi tưởng lại
Imagine : tưởng tượng
Like/ Enjoy/ Fancy/ Feel like : thích
Prefer : thích hơn – would prefer + to V
Resent : không hài lòng
Tolerate : chịu đựng
Dislike/ Hate/ Detest : ghét
-Finish/ Complete
b. V + (object) + (preposition) + V-ing
Object to : phản đối
Confess to : thú nhận
Insist on : nài nỉ, khăng khăng
Look forward to : mong chờ
Forbib sb to do st/ forbid sb (from) doing st : cấm
Prohitbit sb (from) doing st : cấm
Ban sb from doing st : cấm
Prevent (sb) (from) + doing st : ngăn ngừa
Accuse sb for : buộc tội
Blame sb for : khiển trách
Punish sb for : phạt
Criticise sb for : phê bình
Congratulate sb on : chúc mừng
Compliment sb on : khen ngợi
Apologise (to sb) for : xin lỗi
c. V + V-ing/ V + Object + to V
Allow/ Permit sbto do st/ doing st : cho phép
Advise : khuyên
Recommend : đề nghị
Encourage : khuyến khích
Require : đòi hỏi, yêu cầu
Ex 1: They don’t allow us to smoke here.
Ex 2: They allow smoking here.
Note:to be allowed + to V
Ex: We are not allowed to smoke here.
3.2. Sau một số cụm từ
- can’t help (không thể tránh được)
- can’t bear = can’t stand (không thể chịu đựng được)
- can’t resist (không thể kìm chế được)
- It is no good / It is no use / There’s no point in / It’s not worth (vô ích)
- Would you mind + V-ing ? Do you mind + V-ing ?
- Have difficulty (in)
- be used to = get used to = be accustomed to: quen / thích nghi với ...
Ex 1: I can’t help laughing when seeing his funny face.
Ex 2: I can’t stand being kept waiting.
3.3. Sau động từ chỉ giác quan
- see





- notice



V-ing (sự tiếp diễn hành động/
một phần hành động)

- watch
+
Object
+


- observe



V
 
Gửi ý kiến