Gerund

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vân Anh
Ngày gửi: 18h:50' 27-01-2022
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trần Vân Anh
Ngày gửi: 18h:50' 27-01-2022
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
GERUND
I/ FORMS OF GERUND (DẠNG THỨC CỦA DANG ĐỘNG TỪ)
1/ Gerund:V-ing
Ex: I like reading books.
2/ Perfect gerund (danhđộngtừ hoàn thành):Having + PII
Ex 1: She denied having broken the flower vase.
Ex 2: He apologized for having made us wait so long.
3/ Passive gerund (Danh động từ bị động):Being + PII
Ex: No one can avoid being influenced by advertisements.
II/ FUCNTIONS OF GERUND (chức năng của danh động từ)
1/ Làm chủ ngữ: (Subject)
Ex: Listening to music is my hobby.
S
2/ Làm vị ngữ:
Ex: My hobby is listening to music.
3/ Làm tân ngữ (Object): đứng sau một số động từ, giới từ.
Ex 1: We are interested in reading comic books.
Ex 2: We feel like reading comic books.
3.1. Sau một số động từ:
a. Verb + V-ing:
Suggest : đề nghị
Miss : bỏ lỡ
Spend : tiêu tốn, sử dụng
Waste : lãng phí
Postpone = Delay : trì hoãn
Cancel : hủy bỏ
Keep : tiếp tục
Avoid : tránh
Mind : phiền
Mention : đề cập
Quit : từ bỏ, ngừng
Resist : phản kháng, ngăn lại
Involve : có liên quan
Discuss : thảo luận
Report : báo cáo
Risk : liều lĩnh
Appreciate : cảm kích
Admit (to) : thú nhận
Recall : gợi lại
Recollect : hồi tưởng lại
Imagine : tưởng tượng
Like/ Enjoy/ Fancy/ Feel like : thích
Prefer : thích hơn – would prefer + to V
Resent : không hài lòng
Tolerate : chịu đựng
Dislike/ Hate/ Detest : ghét
-Finish/ Complete
b. V + (object) + (preposition) + V-ing
Object to : phản đối
Confess to : thú nhận
Insist on : nài nỉ, khăng khăng
Look forward to : mong chờ
Forbib sb to do st/ forbid sb (from) doing st : cấm
Prohitbit sb (from) doing st : cấm
Ban sb from doing st : cấm
Prevent (sb) (from) + doing st : ngăn ngừa
Accuse sb for : buộc tội
Blame sb for : khiển trách
Punish sb for : phạt
Criticise sb for : phê bình
Congratulate sb on : chúc mừng
Compliment sb on : khen ngợi
Apologise (to sb) for : xin lỗi
c. V + V-ing/ V + Object + to V
Allow/ Permit sbto do st/ doing st : cho phép
Advise : khuyên
Recommend : đề nghị
Encourage : khuyến khích
Require : đòi hỏi, yêu cầu
Ex 1: They don’t allow us to smoke here.
Ex 2: They allow smoking here.
Note:to be allowed + to V
Ex: We are not allowed to smoke here.
3.2. Sau một số cụm từ
- can’t help (không thể tránh được)
- can’t bear = can’t stand (không thể chịu đựng được)
- can’t resist (không thể kìm chế được)
- It is no good / It is no use / There’s no point in / It’s not worth (vô ích)
- Would you mind + V-ing ? Do you mind + V-ing ?
- Have difficulty (in)
- be used to = get used to = be accustomed to: quen / thích nghi với ...
Ex 1: I can’t help laughing when seeing his funny face.
Ex 2: I can’t stand being kept waiting.
3.3. Sau động từ chỉ giác quan
- see
- notice
V-ing (sự tiếp diễn hành động/
một phần hành động)
- watch
+
Object
+
- observe
V
I/ FORMS OF GERUND (DẠNG THỨC CỦA DANG ĐỘNG TỪ)
1/ Gerund:V-ing
Ex: I like reading books.
2/ Perfect gerund (danhđộngtừ hoàn thành):Having + PII
Ex 1: She denied having broken the flower vase.
Ex 2: He apologized for having made us wait so long.
3/ Passive gerund (Danh động từ bị động):Being + PII
Ex: No one can avoid being influenced by advertisements.
II/ FUCNTIONS OF GERUND (chức năng của danh động từ)
1/ Làm chủ ngữ: (Subject)
Ex: Listening to music is my hobby.
S
2/ Làm vị ngữ:
Ex: My hobby is listening to music.
3/ Làm tân ngữ (Object): đứng sau một số động từ, giới từ.
Ex 1: We are interested in reading comic books.
Ex 2: We feel like reading comic books.
3.1. Sau một số động từ:
a. Verb + V-ing:
Suggest : đề nghị
Miss : bỏ lỡ
Spend : tiêu tốn, sử dụng
Waste : lãng phí
Postpone = Delay : trì hoãn
Cancel : hủy bỏ
Keep : tiếp tục
Avoid : tránh
Mind : phiền
Mention : đề cập
Quit : từ bỏ, ngừng
Resist : phản kháng, ngăn lại
Involve : có liên quan
Discuss : thảo luận
Report : báo cáo
Risk : liều lĩnh
Appreciate : cảm kích
Admit (to) : thú nhận
Recall : gợi lại
Recollect : hồi tưởng lại
Imagine : tưởng tượng
Like/ Enjoy/ Fancy/ Feel like : thích
Prefer : thích hơn – would prefer + to V
Resent : không hài lòng
Tolerate : chịu đựng
Dislike/ Hate/ Detest : ghét
-Finish/ Complete
b. V + (object) + (preposition) + V-ing
Object to : phản đối
Confess to : thú nhận
Insist on : nài nỉ, khăng khăng
Look forward to : mong chờ
Forbib sb to do st/ forbid sb (from) doing st : cấm
Prohitbit sb (from) doing st : cấm
Ban sb from doing st : cấm
Prevent (sb) (from) + doing st : ngăn ngừa
Accuse sb for : buộc tội
Blame sb for : khiển trách
Punish sb for : phạt
Criticise sb for : phê bình
Congratulate sb on : chúc mừng
Compliment sb on : khen ngợi
Apologise (to sb) for : xin lỗi
c. V + V-ing/ V + Object + to V
Allow/ Permit sbto do st/ doing st : cho phép
Advise : khuyên
Recommend : đề nghị
Encourage : khuyến khích
Require : đòi hỏi, yêu cầu
Ex 1: They don’t allow us to smoke here.
Ex 2: They allow smoking here.
Note:to be allowed + to V
Ex: We are not allowed to smoke here.
3.2. Sau một số cụm từ
- can’t help (không thể tránh được)
- can’t bear = can’t stand (không thể chịu đựng được)
- can’t resist (không thể kìm chế được)
- It is no good / It is no use / There’s no point in / It’s not worth (vô ích)
- Would you mind + V-ing ? Do you mind + V-ing ?
- Have difficulty (in)
- be used to = get used to = be accustomed to: quen / thích nghi với ...
Ex 1: I can’t help laughing when seeing his funny face.
Ex 2: I can’t stand being kept waiting.
3.3. Sau động từ chỉ giác quan
- see
- notice
V-ing (sự tiếp diễn hành động/
một phần hành động)
- watch
+
Object
+
- observe
V
 









Các ý kiến mới nhất