Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 20h:54' 27-01-2022
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 20h:54' 27-01-2022
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS THƯỢNG MỖ
Họ và tên: ...............................
Lớp: ........................................
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
Năm học:
Môn: Giáo dục công dân 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra
Khoanh tròn vào chữ cái đầu để chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hành vi tôn trọng lẽ phải là:
A. Thích việc gì làm việc đó.
B. Không dám đưa ra ý kiến của mình.
C. Lắng nghe ý kiến của bạn, phân tích đúng sai và tiếp thu những điểm hợp lí.
D. Không làm mất lòng ai, gió chiều nào theo chiều ấy. Câu 2: Hành vi thể hiện tính liêm khiết là:
A. Sẵn sàng dùng tiền biếu xén để đạt mục đích.
B. Việc gì có lợi cho mình thì làm.
C. Cân nhắc, tính toán khi làm việc gì.
D. Làm giàu bằng mồ hôi, nước mắt của mình. Câu 3: Câu tục ngữ nói về tôn trọng lẽ phải là:
A. Nói phải củ cải cũng nghe. B. Ăn có mời làm có khiến.
C. Có công mài sắt, có ngày nên kim. D. Áo rách cốt cách người thương. Câu 4: Hành vi không tôn trọng người khác là:
A. Cảm thông khi người khác gặp điều bất hạnh.
B. Đi nhẹ nói khẽ khi vào bệnh viện.
C. Bình phẩm mọi người ở mọi nơi, mọi lúc.
D. Lắng nghe ý kiến mọi người. Câu 5: Hành vi không tôn trọng lẽ phải là:
A. Phê phán việc làm sai.
B. Không dám nói sự thật.
C. Chấp nhận sự thiệt thòi về mình để bảo vệ chân lí.
D. Chấp hành nội quy nơi mình ở. Câu 6: Câu tục ngữ không nói về tình bạn là:
A. Học thầy không tày học bạn. B. Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn.
C. Ngựa chạy có bầy chim bay có bạn. D. Không thầy đố mày làm nên.
II. TỰ LUẬN : (7điểm) Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra
Câu 1: (3.0 điểm)
a) Em hãy cho biết thế nào là liêm khiết?
b)Theo em, trong điều kiện hiện nay, việc học tập những tấm gương liêm khiết có ý nghĩa như thế nào?
Câu 2: (2.0 điểm) Em đồng ý với ý kiến sau không? Vì sao? Sự đoàn kết trong nhóm, trong đó không bao giờ người này chống đối lại người khác, luôn luôn tán thành, trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng che chở cho các thành viên trong nhóm. Đó mới là tình bạn thật sự.
Câu 3: (2.0 điểm)
a) Tình bạn là gì?
b) Em hãy tự liên hệ bản thân có những biểu hiện gì tốt và chưa tốt trong quan hệ tình bạn.
Chúc các con làm bài tốt!
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN GDCD 8
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức:
- Biết thế nào là liêm khiết
- Hiểu được ý nghĩa của việc học tập những tấm gương liêm khiết.
- Biết được tình bạn là gì.
2. Kỹ năng:
- Biết giữ chữ tín với mọi người trong cuộc sống hàng ngày.
- Xử lí tình huống.
3. Thái độ:
- Rèn luyện tính tự giác trong giờ kiểm tra
- Có ý thức giữ chữ tín
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% tự luận, 30% trắc nghiệm khách quan.
III. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng số
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Tôn trọng lẽ phải
Biết được biểu hiện tôn trọng lẽ phải
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
C1,3,4,5
2
20%
04
2
20%
Chủ đề 2
Liêm khiết
Biết biểu hiện của liêm khiết.
Hiểu, biết được ý nghĩa của liêm khiết
.
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
C2
0.5
5%
C7
3.0
30%
02
3.5
35%
Chủ đề 3
TRƯỜNG THCS THƯỢNG MỖ
Họ và tên: ...............................
Lớp: ........................................
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
Năm học:
Môn: Giáo dục công dân 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Học sinh làm bài trực tiếp vào đề kiểm tra
Khoanh tròn vào chữ cái đầu để chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Hành vi tôn trọng lẽ phải là:
A. Thích việc gì làm việc đó.
B. Không dám đưa ra ý kiến của mình.
C. Lắng nghe ý kiến của bạn, phân tích đúng sai và tiếp thu những điểm hợp lí.
D. Không làm mất lòng ai, gió chiều nào theo chiều ấy. Câu 2: Hành vi thể hiện tính liêm khiết là:
A. Sẵn sàng dùng tiền biếu xén để đạt mục đích.
B. Việc gì có lợi cho mình thì làm.
C. Cân nhắc, tính toán khi làm việc gì.
D. Làm giàu bằng mồ hôi, nước mắt của mình. Câu 3: Câu tục ngữ nói về tôn trọng lẽ phải là:
A. Nói phải củ cải cũng nghe. B. Ăn có mời làm có khiến.
C. Có công mài sắt, có ngày nên kim. D. Áo rách cốt cách người thương. Câu 4: Hành vi không tôn trọng người khác là:
A. Cảm thông khi người khác gặp điều bất hạnh.
B. Đi nhẹ nói khẽ khi vào bệnh viện.
C. Bình phẩm mọi người ở mọi nơi, mọi lúc.
D. Lắng nghe ý kiến mọi người. Câu 5: Hành vi không tôn trọng lẽ phải là:
A. Phê phán việc làm sai.
B. Không dám nói sự thật.
C. Chấp nhận sự thiệt thòi về mình để bảo vệ chân lí.
D. Chấp hành nội quy nơi mình ở. Câu 6: Câu tục ngữ không nói về tình bạn là:
A. Học thầy không tày học bạn. B. Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn.
C. Ngựa chạy có bầy chim bay có bạn. D. Không thầy đố mày làm nên.
II. TỰ LUẬN : (7điểm) Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra
Câu 1: (3.0 điểm)
a) Em hãy cho biết thế nào là liêm khiết?
b)Theo em, trong điều kiện hiện nay, việc học tập những tấm gương liêm khiết có ý nghĩa như thế nào?
Câu 2: (2.0 điểm) Em đồng ý với ý kiến sau không? Vì sao? Sự đoàn kết trong nhóm, trong đó không bao giờ người này chống đối lại người khác, luôn luôn tán thành, trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng che chở cho các thành viên trong nhóm. Đó mới là tình bạn thật sự.
Câu 3: (2.0 điểm)
a) Tình bạn là gì?
b) Em hãy tự liên hệ bản thân có những biểu hiện gì tốt và chưa tốt trong quan hệ tình bạn.
Chúc các con làm bài tốt!
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN GDCD 8
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức:
- Biết thế nào là liêm khiết
- Hiểu được ý nghĩa của việc học tập những tấm gương liêm khiết.
- Biết được tình bạn là gì.
2. Kỹ năng:
- Biết giữ chữ tín với mọi người trong cuộc sống hàng ngày.
- Xử lí tình huống.
3. Thái độ:
- Rèn luyện tính tự giác trong giờ kiểm tra
- Có ý thức giữ chữ tín
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% tự luận, 30% trắc nghiệm khách quan.
III. MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng số
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Tôn trọng lẽ phải
Biết được biểu hiện tôn trọng lẽ phải
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
C1,3,4,5
2
20%
04
2
20%
Chủ đề 2
Liêm khiết
Biết biểu hiện của liêm khiết.
Hiểu, biết được ý nghĩa của liêm khiết
.
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
C2
0.5
5%
C7
3.0
30%
02
3.5
35%
Chủ đề 3
 








Các ý kiến mới nhất