Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:29' 09-02-2022
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Trường)
Wednesday, January 26th 2022
Although, though, despite, in spite of ( Mặcdù)
ĐƯợcsửdụngđểdiễntảsựtươngphản, đốilập.
Although/ though/ eventhough
Although S + V, S + V.
Eg: Although She is fat, She eats a lot of fast food.
Though the rain is heavy, She goes fishing.
Even though He has a pain in his leg, he walks to school.
Despite/ In spite of
Despite/ In spite of + Noun phrase(cụmdanhtừ), S +V .
Eg:
Despite being fat, She eats a lot of fast food.
In spite of The heavy rain, She goes fishing.
Despite a pain in his leg, he walks to school.
Cáchchuyểntừmệnhđề( S+ V) sang cụmdanhtừ.
Nếuchủngữ 2 mệnhđềgiốngnhauthìbỏchủngữ, vàchuyểnđộngtừthànhdạngVing.
Eg:
Although Hoa eats alots, she is thin.
Despite eating alots, Hoa is thin.
Nếumệnhđềcódạng :Danhtừ + be+ tínhtừ, thìchuyểntínhtừlêntrướcdanhtừvàbỏ be.
Eg: Although The coffee is hot, she drinks a lot.
Despite the hot coffee, she drinks a lot.
Nếumệnhđềcódạng: S(đạitừnhânxưng) + be+ tínhtừ, thìđổiđạitừnhânxưngthànhtínhtừsởhữu (his/her/my/….) vàđổitínhtừthànhdanhtừ, bỏ be.
Eg:
Although He was sick, He stayed up late to finish his homework.
Despite his sickness, He stayed up late to finish his homework.
Nếumệnhđềcódạng: There + be + Danhtừthìbỏ there be.
Eg;
Athough there was a pain in her arm, she does all the housework.
In spite of a pain in her arm, she does all the housework.
Nếumệnhđềcódạng : It + be + tínhtừchỉthờitiết, ta bỏ It + be, đổitínhtừthànhdanhtừvàthêm the trướcdanhtừ.
Eg: although it was snowy, he went to forest.
Despite the snow, he went to forest.
However, nevertheless ( tuynhiên)
Lànhữngtrạngtừliênkết, đượcdùngđểnhấnmạnhsựđốilập.
DÙng nevertheless nhấnmạnhvàtrangtrọnghơn.
Thườngđứngđầucâu.
Eg: I watched the film twice. However, I didn’t understand.
He had a meeting at 9 a.m. Nevertheless, he came to office at 10.30.
 
Gửi ý kiến