Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơm
Ngày gửi: 09h:56' 14-02-2022
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
BM HÓA
 ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ I- HÓA 10
NĂM HỌC 2021- 2022


I. LÍ THUYẾT
CHƯƠNG 1, 2, 3, 4
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?
A. Electron. B. Nơtron. C. Proton. D. Hạt nhân.
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. electron. B. proton. C. electron và proton. D. nơtron.
Câu 3: Trong phân lớp s, phân lớp p có số electron tối đa là bao nhiêu?
A. 2 và 6. B. 6 và 6 C. 2 và 8. D. 4 và 6.
Câu 4: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố flo là 9. Hỏi nguyên tố này có mấy lớp electron? Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electrron?
A. 3 lớp, 4e B. 2 lớp, 7e C. 2 lớp, 4e D. 3 lớp, 5e
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z=20) là:
A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p64s1
C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p44s1
Câu 6: Cho kí hiệu nguyên tử natri là .
6a) Số hiệu nguyên tử natri là
A. 11. B. 23. C. 12. D. 34.
6b) Nguyên tử natri có số khối là
A. 11. B. 23. C. 12. D. 34.
Câu 7: Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?
A. 1s22s22p1. B. 1s22s2.
C. 1s2. D. 1s22s22p63s1.
Câu 8: Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố s?
A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p6.
C. 1s1. D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 9: Nguyên tố X có Z=17, X có số lớp electron là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 10: Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là
A. 2 và 16. B. 14 và 8. C. 8 và 8. D. 8 và 10.
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi bằng II?
A. Nhóm IIA B. Nhóm IIIA C. Nhóm IVA D. Nhóm IA
Câu 12: Trong bảng tuần hoàn, vị trí nhóm kim loại kiềm và nhóm khí hiếm lần lượt ở
A. đầu các chu kì và cuối các chu kì. B. cuối các chu kì.
C. đầu các nhóm nguyên tố. D. cuối các nhóm nguyên tố.
Câu 13: Cho các nguyên tố 7N, 15P, 16S. Chọn đáp án đúng
A. S có tính phi kim mạnh nhất B. Tính phi kim của P yếu hơn N và S
C. N có tính phi kim mạnh nhất D. S có tính phi kim yếu nhất
Câu 14: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
A.  Số electron lớp ngoài cùng                                         B.  Độ âm điện của các nguyên tố
C.  Khối lượng nguyên tử                                                 D.  Tính kim loại, tính phi kim .
Câu 15: Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5
15a) nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA. B. VA. C. VIIA. D. IA.
15b) nguyên tố X thuộc chu kì nào trong bảng tuần hoàn?
A. 2 B. 3. C. 5 D. 7.
Câu 16: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Trong bảng tuần hoàn R thuộc nhóm
A. IVA B. VA C. VB D. IIIA
Câu 17: Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:
A. Cho 1 electron. B. Cho 7 electron. C. Nhận 2 electron. D. Nhận 1 electron.
Câu 18: Các nguyên tố nhóm IVA có mấy electron ở lớp ngoài cùng
A. 4 B. 6
 
Gửi ý kiến