Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơm
Ngày gửi: 09h:55' 14-02-2022
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thơm
Ngày gửi: 09h:55' 14-02-2022
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
BỘ MÔN HÓA
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 10
NĂM HỌC 2021-2022
I. LÍ THUYẾT
CHƯƠNG 1 + CHƯƠNG 2
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. electron. B. nơtron. C. proton. D. electron và proton.
Câu 2: Kích thước của nguyên tử chủ yếu là
A. kích thước của hạt proton. B. kích thước của hạt electron.
C. kích thước của lớp vỏ. D. kích thước của hạt nhân.
Câu 3: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton. B. Nơtron. C. electron. D. nơtron và electron.
Câu 4: Hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?
A. Electron và nơtron. B. Electron và proton.
C. Nơtron và proton. D. Nơtron, proton và electron.
Câu 5: Kí hiệu của proton là A. e. B. n. C. p. D. q.
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là?
A. 11+. B. 11-. C. 12+. D. 12-.
Câu 7: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố là , số hiệu nguyên tử của K là:
A. 39 B. 20 C. +19 D. 19
Câu 8: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 9: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và
A. theo quỹ đạo tròn. B. theo quỹ đạo bầu dục.
C. theo những quỹ đạo xác định. D. không theo những quỹ đạo xác định.
Câu 10: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?
A. 1s. B. 2s. C. 2p. D. 3s.
Câu 11: Thứ tự sắp xếp các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng được xác định là:
A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4p 4s...... B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p......
C. 1s 2s 2p 3p 3s 3d 4s 4p... D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p....
Câu 12: Lớp L (n=2) có số phân lớp electron là: A. 3 B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 13: Phân lớp s có tối đa bao nhiêu electron? A. 2 B. 6 C. 10 D. 14
Câu 14: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là: A. 10 B. 14 C. 6 D. 18
Câu 15: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Ca (Z=20) ?
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]4s2. C. [Ar]3d2. D. [Ar]4s1.
Câu 16: Nguyên tử X có 2 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố
A. phi kim. B. kim loại. C. khí hiếm. D. hiđro.
Câu 17: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp
A. cùng một hàng. B. cùng một cột. C. cùng một ô. D. thành hai cột.
Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
A. 2 và 3 B. 3 và 2 C. 3 và 4 D. 5 và 2
Câu 19: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có
A. cùng số electron trong nguyên tử. B. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.
C. số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau. D. cùng nguyên tử khối.
Câu 20: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A. của điện tích hạt nhân. B.
BỘ MÔN HÓA
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 10
NĂM HỌC 2021-2022
I. LÍ THUYẾT
CHƯƠNG 1 + CHƯƠNG 2
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. electron. B. nơtron. C. proton. D. electron và proton.
Câu 2: Kích thước của nguyên tử chủ yếu là
A. kích thước của hạt proton. B. kích thước của hạt electron.
C. kích thước của lớp vỏ. D. kích thước của hạt nhân.
Câu 3: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton. B. Nơtron. C. electron. D. nơtron và electron.
Câu 4: Hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?
A. Electron và nơtron. B. Electron và proton.
C. Nơtron và proton. D. Nơtron, proton và electron.
Câu 5: Kí hiệu của proton là A. e. B. n. C. p. D. q.
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là?
A. 11+. B. 11-. C. 12+. D. 12-.
Câu 7: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố là , số hiệu nguyên tử của K là:
A. 39 B. 20 C. +19 D. 19
Câu 8: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 9: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và
A. theo quỹ đạo tròn. B. theo quỹ đạo bầu dục.
C. theo những quỹ đạo xác định. D. không theo những quỹ đạo xác định.
Câu 10: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?
A. 1s. B. 2s. C. 2p. D. 3s.
Câu 11: Thứ tự sắp xếp các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng được xác định là:
A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4p 4s...... B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p......
C. 1s 2s 2p 3p 3s 3d 4s 4p... D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p....
Câu 12: Lớp L (n=2) có số phân lớp electron là: A. 3 B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 13: Phân lớp s có tối đa bao nhiêu electron? A. 2 B. 6 C. 10 D. 14
Câu 14: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là: A. 10 B. 14 C. 6 D. 18
Câu 15: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Ca (Z=20) ?
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]4s2. C. [Ar]3d2. D. [Ar]4s1.
Câu 16: Nguyên tử X có 2 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố
A. phi kim. B. kim loại. C. khí hiếm. D. hiđro.
Câu 17: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp
A. cùng một hàng. B. cùng một cột. C. cùng một ô. D. thành hai cột.
Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
A. 2 và 3 B. 3 và 2 C. 3 và 4 D. 5 và 2
Câu 19: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có
A. cùng số electron trong nguyên tử. B. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.
C. số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau. D. cùng nguyên tử khối.
Câu 20: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A. của điện tích hạt nhân. B.
 








Các ý kiến mới nhất