Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân Anh
Ngày gửi: 13h:50' 05-04-2023
Dung lượng: 416.5 KB
Số lượt tải: 2790
ĐỀ 1. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1:Một phản ứng hóa học đựoc biểu diễn như sau:
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Chất xúc tác
C. Nồng độ các sản phẩm D. Nồng độ các chất tham gia
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kaliclorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục
đích tăng tốc độ phản ứng?
A. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.
C. Nung hỗn hợp hợp kaliclorat và MnO2 ở nhiệt độ cao.
B. Dùng phương pháp đẩy nước để thu khí oxi.
D. Dùng phương pháp không khí để thu khí oxi.
Câu 3. Tốc độ phản ứng là
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C. Độ biến thiên khối lượng của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
D. A hoặc B
Câu 4. dùng không khí nén nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến
tốc độ phản ứng?
A. nhiệt độ
B. áp suất
C. tăng diện tích
D. cả A và B
Câu 5. nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanh ke ( trong sản xuất xi măng), yếu tố nào ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. nhiệt độ
B. áp suất
C. tăng diện tích bề mặt
D. cả A và B
Câu 6. cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H 2SO4 4M ở nhiệt độ thường (250C). trường hợp nào tốc độ phản
ứng không đổi?
A. thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột
B. thay dung dịch H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M
C. thực hiện phản ứng ở 500C
D. dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
Câu 7. Khi phản ứng bắt đầu, nồng độ của một chất là 0,4 mol/l. Sau 10 giây phản ứng xảy ra, nồng độ của chất đó là 0,2
mol/l. Tốc độ của phản ứng xảy ra trong thời gian đó là:
A. 0,02 mol/l.s
B. 0,03 mol/l.s
C. 0,04 mol/l.s
D. 0,05 mol/l.s
Câu 8. Cho phản ứng hóa học: A(k) + 2B(k)  C(k) + D(k). Nếu nồng độ chất B tăng lên 3 lần, nồng độ chất A không đổi thì
tốc độ phản ứng tăng lên mấy lần?
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 5 lần
Câu 9. Người ta đã sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi.
Biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp.
B. Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
Câu 10. Cho 5,6 sắt tác tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Tốc độ phản ứng tăng khi:
A. Dùng dung dịch H2SO4 2M thay dd H2SO4 4M.
B. Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi.
C. Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nữa. D. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
Câu 11. Trong một gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín thức ăn. Lý do nào sau đây là thích hợp cho việc sử
dụng nồi áp suất?
A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
B. Giảm thời gian nấu ăn.
C. Giảm hao phí năng lượng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12. Để dập tắt một đám cháy thông thường, nhỏ, mới bùng cháy người ta dùng biện pháp nào trong số các biện pháp
sau?
A. Dùng chăn ướt trùm lên đám cháy.
B. Dùng nước để dập tắt đá cháy.
C. Dùng cát để dập tắt đám cháy.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 13. Gần đây, khi thám hiểm Nam Cực, các nhà khoa học đã tìm thấy những đồ hộp do các đoàn thám hiểm trước đây
để lại. Mặc dù đã qua hàng trăm năm nhưng thức ăn trong các hộp đó vẫn trong tình trạng tốt, có thể ăn được. Giải thích
nào sau đây là đúng?
A. Môi trường ở Nam Cực chưa bị ô nhiễm.
B. Nhiệt độ quá thấp đã làm chậm tốc độ phản ứng phân huỷ thức ăn.
C. nhiệt độ quá thấp đã ức chế sự hoạt động của vi sinh vật.
B, C đều đúng.
Câu 14. Xét cân bằng. N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu tăng nồng độ
của N2O4 lên 9 lần thì nồng độ của NO2.
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. tăng 4,5 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu 15. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O 2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản
ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
A. v2 bằng so với v1
B. v2 tăng 3 lần so với v1 C. v2 tăng 2 lần so với v1
D. v2 tăng 4 lần so với v1
Câu 16. Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br 2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ
Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br 2 là 4.104 mol (l.s). Tính giá trị của a.
A. 0,06 mol/l.s.
B. 0,012 mol/l.s.
C. 0,024 mol/l.s.
D. 0,036 mol/l.s.

Câu 17. Cho phản ứng:

. Ban đầu nồng độ của N 2O5 là 1,91M, sau 207 giây nồng độ của

N2O5 là 1,67M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là:
A. 3,8.10−4 mol/(l.s).
B. 1,16.10−3 mol/(l.s).
C. 1,72.10−3 mol/(l.s).
D. 1,8.10−3 mol/(l.s)
Câu 18. Cho phản ứng: 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g) xảy ra trong bình dung tích 2 lít. Sau 10 phút thể tích khí thoát ra
khỏi bình là 3,36 lít (đktc). Tính tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H 2O) trong 10 phút.
A. V=V= 1/2 * 0.075/10x60 =0,625x10 (Ms-1)
B. V= 1/2 * 0.15/10x60 = 1,25x10 (Ms-1)
-1
C. V= 1/2 * 0,3/10x60 = 2,5x10 (Ms )
D. V= 1/2 * 0.6/10x60 = 5x10 (Ms-1)
Câu 19. Khi nhiệt độ tăng thêm 10 oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm
nhiệt độ phản ứng từ 60°C về 80°C?
A. giảm 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 6 lần.
D. tăng 9 lần.
Câu 20. Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 50oC thì tốc độ phản
ứng tăng lên:
A. 18 lần.
B. 64 lần.
C. 32 lần.
D. 16 lần.
Câu 21. Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (ở đktc). Tính tốc độ
trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây.
A. 0,25 mol/l.s.
B. 0,5 mol/l.s.
C. 2,5.10-5 mol/l.s.
D. 5.10-5 mol/l.s.
Câu 22. Dữ liệu thí nghiệm của phản ứng: SO 2Cl2(g) → SO2(g) + Cl2(g) được trình bày ở bảng sau dùng chung cho câu a,
b, c

a. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo SO2Cl2 trong thời gian 100 phút.
A.  v=1.10−3(M/phút)
B. v=1,13.10−3(M/phút)
C.  v=1.10−3(M/phút)
D. v=1,3.10−3(M/phút)
b. Sau 100 phút, nồng độ của SO2Cl2 còn lại là bao nhiêu:
A. C2 = 0,87M
B. C2 = 0,78M
C. C2 = 0,7M
D. C2 = 0,8M
c. Sau 200 phút, nồng độ của SO2 và Cl2 thu được là bao nhiêu ?
A. nồng độ của SO2 và Cl2 = 1 M
B. nồng độ của SO2 và Cl2 = 0, 78 M
C. nồng độ của SO2 và Cl2 = 0,22M
D. nồng độ của SO2 và Cl2 = 0,87M
Câu 23. Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. đốt trong lò kín.
B. xếp củi chặt khít.
C. thổi hơi nước.
D. thổi không khí khô.
Câu 24. Có hai cốc chứa dung dịch Na2S2O3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng
dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc . Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là
A. cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa. B. cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B.
C. cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B.
D. cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.
Câu 25. Từ thế kỉ XIX, người ta nhận thấy rằng trong thành phần của khí lò cao (lò luyện gang) còn chứa khí CO.
Nguyên nhân của hiện tượng này là:
A. lò xây chưa đủ độ cao.
B. thời gian tiếp xúc của CO và Fe2O3 chưa đủ.
C. nhiệt độ chưa đủ cao.
D. phản ứng giữa CO và oxide sắt là thuận nghịch.
Câu 26. Cho phương trình hóa học: 2KMnO4(aq)+10FeSO4(aq)+ 8H2SO4(aq
một lượng các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng hết nhanh nhất là:
A. KMnO4.
B. FeSO4.
C. H2SO4.

5Fe2(SO4)3 (aq)+K2SO4(aq)+2MnSO4(aq)+8 H2O(l). Với cùng
D. Cả 3 chất hết cùng lúc

TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy cho biết người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:
(a) Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).
(b) Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
(c) Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanke (trong sản xuất xi măng).
(d) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn, …) để ủ rượu.
(e) Tạo những lỗ rỗng trong viên than tổ ong.
(g) Nén hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen ở áp suất cao để tổng hợp ammonia.
Câu 2: Xét phản ứng 3O2
2O3. Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là
0,02M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên.
Câu 3: Tốc độ của các phản ứng sẽ thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau:
(a) Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 oC lên 75 oC, hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng là 2.
(b) Tăng nhiệt độ phản ứng đó từ 30 oC lên 60 oC, hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng là 3.
(c) Giảm nhiệt độ từ 70 oC xuống còn 30 oC, hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng là 3.

ĐỀ 2. BÀI TẬP TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
ÔN LÝ THUYẾT Cho phương trình aA + bB -> cC + dD
- Tốc độ phản ứng trung bình...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
- Tốc độ tức thời...................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
- Hệ số Van'tHoff................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:......................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
Câu 1. Cho phản ứng: X  Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2  t1) nồng độ của chất
X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

C1  C 2
A. v 
.
t1  t 2

C 2  C1
.
t 2  t1

B. v 

C1  C 2
.
t 2  t1

C. v 

D. v 

Câu 2. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do:

C1  C 2
.
t 2  t1

A. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 3. Có phương trình phản ứng: 2A + B  C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A] 2.
[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:
A. Nồng độ của chất
B. Nồng độ của chất B.
C. Nhiệt độ của phản ứng. D. Thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 4. Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5  N2O4 + 1/2O2.Ban đầu nồng độ của N2O5 là
2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A. 6,80.10-4 mol/(l.s)
B. 2,72.10-3 mol/(l.s).
C. 6,80.10-3 mol/(l.s).
D. 1,36.10-3 mol/(l.s).
Câu 5. Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br 2
còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br 2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là :
A. 0,018.
B. 0,016.
C. 0,012.
D. 0,014.
Câu 6. Phương trình tổng hợp ammonia (NH 3), N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3(g). Nếu tốc độ tạo thành NH 3 là 0,345
M/s thì tốc độ của chất phản ứng H2 là
A. 0,345 M/s.
B. 0,690 M/s.
C. 0,173 M/s.
D. 0,518 M/s.
Câu 7. Cho phản ứng: A+ 2B → C. Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4. Tính
tốc độ phản ứng tại thời điểm t khi nồng độ A giảm 0,1 mol/l.
A. 0,06 mol/ls
B. 0,0036 mol/ls
C. 0,072 mol/ls
D. 0,0072 mol/ls
Câu 8. Cho phản ứng A + 2B → C. Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3.
Hãy tính tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M.
A. 0,45 mol/ls
B. 0,9 mol/ls
C. 0,045 mol/ls
D. 0,09 mol/ls
Câu 9. Cho phản ứng: A + 2B  C có V = K[A].[B]2. Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số
tốc độ K = 0,3.Tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M là.
A. 0,089 mol/(l.s).
B. 0,025 mol/(l.s).
C. 0,018 mol/(l.s).
D. 0,045mol/(l.s).
Câu 10. Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl 3(g) + Cl2(g)
CCl4(g) + HCl (g).
Khi nồng độ của CHCl 3
giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ:
A. tăng gấp đôi.
B. giảm một nửa.
C. tăng 4 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 11. Cho phản ứng: A + B

C. Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/l, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ
của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:
A. 0,032mol/l.phut.
B. 0,32 mol/l.phut.
C. 0,64 mol/l.phut.
D. 0,064 mol/l.phut.
Câu 12. Cho phản ứng: A + B

C. Nồng độ ban đầu của B là 0,8 mol/lít. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 80%

so với ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:
A. 0,16 mol/lít.phút.
B. 0,016 mol/lít.phút.
C. 1,6 mol/lít.phút
D. 0,106 mol/lít.phút
Câu 13. Cho phản ứng. 2SO2 + O2 t° ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO 2 đi 3 lần?
A. Tăng 3 lần.
B. Giảm 3 lần.
C. Tăng 9 lần.
D. Giảm 9 lần.
Câu 14. phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A. Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần
B. Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần
C. Tăng nồng độ O2 lên 2 lần
D. Tăng đồng thời nồng độ SO2
và O2 lên 2 lần
Câu 15. Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh
hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc. D. Chất xúc tác.
Câu 16. Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét

và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
Câu 17. Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ.
C. Chất xúc tác.
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 18. Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.
B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.
C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
Câu 19. Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng:
A. Sử dụng enzyme cho phản ứng.
B. Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.
C. Tăng nồng độ chất tham gia.
D. Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.
Câu 20. Các enzyme là chất xúc tác có chức năng:
A. Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
B. Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
C. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
D. Giảm nhiệt độ của phản ứng.
Câu 21. Cho phản ứng. 2KClO3 (r) 

2KCl (r)+ 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A. Kích thước các tinh thể KClO3. B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 22. Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?
A. Thêm MnO2.
B. Tăng nồng độ H2O2.
C. Đun nóng.
D. Tăng áp suất O2.
Câu 23. Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g). Với hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2.Tốc độ phản ứng thay đổi như
thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?
A. Tăng gấp 2 lần.
B. Tăng gấp 8 lần.
C. Giảm 4 lần.
D. Tăng gấp 6 lần.
Câu 24. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là γ=3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ
phản ứng từ 80°C về 60°C?
A. giảm 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 6 lần.
D. tăng 9 lần.
o
Câu 25. Khi nhiệt độ tăng thêm 10 C thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 80oC thì tốc độ phản
ứng tăng lên:
A. 18 lần.
B. 27 lần.
C. 243 lần.
D. 729 lần.
Câu 26. Cho phản ứng A + 2B ⇄ C. Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k=0,5. Vận tốc của phản
ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:
A. 0,016
B. 2,304
C. 2,704
D. 2,016
TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành bảng sau, cho biết yếu tố chính ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong từng trường hợp
Yếu tố
Tình huống
ảnh hưởng
Duy trì thổi không khí vào bếp để than cháy đều
Than đá được nghiền nhỏ dùng trong quá trình luyện kim loại
Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ acid và enzyme
Xác của một số loài động vật được bảo quản nguyên vẹn ở Bắc cực và Nam cực hàng ngàn
năm
Vụ nổ bụi xảy ra tại một xưởng cưa
Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3, diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5.
Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm …
Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với
aluminium dạng lá.
Câu 2. Cho phản ứng tert-butyl chloride (tert-C4H9Cl) với nước: C4H9Cl (l) + H2O (l)
C4H9OH (aq) + HCl (aq)
Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo tert-butyl chloride, với nồng độ ban đầu là 0,22M, sau 4s, nồng độ còn lại
0,10M.
Câu 3. Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra như sau: 2N2O5 (g)
4NO2 (g) + O2 (g)
a) Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng theo sự biến thiên nồng độ của chất tham gia và sản phẩm theo thời gian.
b) Sau khoảng thời gian t (s), tốc độ tạo thành O2 là 9,0 x 10-4 (M/s), tính tốc độ của các chất còn lại trong phản ứng.
Câu 4. Xét phản ứng hóa học đơn giản giữa hai chất A và B theo phương trình: A + B
thành bảng dưới đây:

C. Từ thông tin đã cho, hoàn

Thực nghiệm

Nồng độ chất A
(M)

Nồng độ chất B
(M)

Tốc độ phản ứng
(M/s)

1

0,20

0,050

0,24

2

?

0,030

0,20

3

0,40

?

0,80

Câu 5: Sulfuric acid (H2SO4) là hóa chất quan trọng trong công nghiệp, ứng dụng trong sản xuất phân bón, lọc dầu, xử lí
nước thải,… Một giai đoạn để sản xuất H2SO4 là phản ứng 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g), kết quả thực nghiệm của phản ứng
cho giá trị theo bảng. Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên. Và điền vào dấu chấm hỏi
Thời gian (s)

SO2 (M)

O2 (M)

SO3 (M)

300

0,0270

?

0,0072

720

0,0194

0,0462

?
No_avatarf

dạ có đáp án không ạ?

No_avatar

hy vọng sẽ sớm có đáp án

 
Gửi ý kiến