Đề thi thử vào lớp 10 THPT môn tiếng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 18h:25' 16-02-2022
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 1841
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 18h:25' 16-02-2022
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 1841
Số lượt thích:
0 người
9. “You must ask me for permission before leaving” the teacher said to Brown.
→ The teacher made Tom _________________________________________________________
II. Hoàn thành các câu dựa trên các từ đã cho. Bạn có thể thêm các từ bổ sung hoặc thực hiện các thay đổi.
0. Unless / she / change / diet / she / will / get / ill.
( Unless she changes her diet, she will get ill.
1. Teenagers / become / more independent / responsible / parents.
( ........................................................................................................................................................
2. she / advised / me / not / go / there / peak / season / because / there / a / lot / tourists / and / everything / very / expensive /.
( ........................................................................................................................................................
3. Sally Ride / one / five astronauts / space shuttle Challenger / completed / successful six-days voyage / space/.
(.........................................................................................................................................................
4. English/ dominant language/ digital age.
( ........................................................................................................................................................
5. Neither/ my husband/ I/ be/ work/ today.
( ........................................................................................................................................................
III. Tìm lỗi sai trong mỗi câu sau bằng cách khoanh vào các phương án A,B,C,D và sửa lại cho đúng.
Statement
Correction
1. If someone came into the store, smile and say, “May I help you?”
A B C D
2. Although a good position, Mr. Allred has to work overtime regularly.
A B C D
3. Viet Nam, a developing country, used to being male-dominated.
A B C D
4. I fall in love with curry immediately and eat a small portion. I’m so full up now.
A B C D
5. The bad weather didn’t make my flight be delayed, but the terrorism does.
D A B C
6. The injured man was taken to the hospital.
A B C D
7. It is necessary that he work as fastly as possible.
A B C D
8. The students have four fifteen-minutes breaks each day.
A B C D
9. She sent me a politeness letter thanking me for my invitation.
A B C D
10. It was nice to you to take me home .
A B C D
IV. Viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 100 – 120 từ về chủ đề sau:
Why English is important in your daily life ?
You can use the cues given:
A means to have access to worldwide information.
Recreation: read English books, listen to English songs, watch English movies, TV shows.
A useful instrument for travelling.
-----THE END ----
Trần Việt Thắng Mã đề 1N23-THD-Trang 4/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2022 – 2023
Môn: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 100 phút, bài thi này có 04 trang
Phòng thi số: …………
Số báo danh
Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký của giám khảo
Số phách
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
1. ...........................................
2. ...........................................
Do hội đồng chấm thi ghi
Do hội đồng chấm thi ghi
Chú ý: Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi này!
PART A: PHONETICS
I. Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại trong câu sau như ví dụ (câu 0) đã làm.
A. may B. day ©. sad D. say
1. A. session
B. issue
C. dessert
D. mission
2. A. missions
B. rockets
C. telescopes
D. baths
3. A. moon
B. flood
C. food
D. shampoo
4. A. experience
B. expedition
C. explore
D. exciting
5. A. echo
B. chaebol
C. choir
D. orchestra
II. Khoanh tròn một phương án A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính rơi vào vị trí âm tiết khác các từ còn lại như ví dụ (câu 0) đã làm.
A. money B. student ©. afraid D. people
A. flexitime B. housekeeper C. physicist D. designer
A. content B. virtual C. hands-on D. facilitate
PART B
 








Các ý kiến mới nhất