ÔN LỚP 1 TUẦN 19,20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 10h:20' 20-02-2022
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 10h:20' 20-02-2022
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
Tiếng Việt lớp 1
I. Phân tích ngữ âm:
Câu 1: Thành ngữ “Ghi lòng tạc dạ” có mấy tiếng?
....................................................................................................................
Câu 2: Tiếng dạ có thanh gì?
....................................................................................................................
Câu 3: Phần đầu tiếng dạ là âm gì?
....................................................................................................................
Câu 4: Trong tiếng dạ âm nào là phụ âm, âm nào là nguyên âm đưa vào mô hình?
....................................................................................................................
Câu 5: Kẻ mô hình tiếng có 2 phần, đưa tiếng ghi vào mô hình:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
II. Chính tả:
Bài 1: Điền vào chữ in nghiêng
a, ve đẹp
b, ngo lời
c, ngo vắng
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a, (gi / d / r): cá…ô; …ỗ tổ; con …ê
b.(ng/ ngh):….. ỉ hè; cây … .ô;.…ẫm …ĩ
III. KIỂM TRA VIẾT
1. Viết âm, vần, tiếng, từ
(Giáo viên đọc lần lượt 3 âm, 3 vần, 3 tiếng, 3 từ bất kỳ trong phần đọc âm, vần, tiếng, từ cho học sinh viết. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết âm, viết vần là 6 phút, viết tiếng là 4 phút, viết từ là 5 phút).
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2. Viết câu (Giáo viên đọc đoạn thơ cho học sinh viết. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết là 20 phút).
Mẹ đi làm
Từ sáng sớm
Dậy thổi cơm
Mua thịt cá
Em kề má
Được mẹ yêu
Ơi mẹ ơi
Con yêu mẹ lắm.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
d)Nốiôchữchophùhợp:
Bônghồng
Giảngbài
Trăngrằm
Trèocâycau
Conmèo
Thơmngát
Côgiáo
Sángtỏ
e)Chọnvầnthíchhợpđiềnvàochỗtrống:
( ăt hay ât: ph…..′…. cờ , g...… lúa
( iên hay iêm: v….. phấn , lúa ch…….
2.Kiểmtraviết:
a)vần:
oi,ua,ong,iêm,uôt
b)TừngỮ
thànhphố,đuquay,trăngrằm,cánhdiều
c)Câu:
baycaocaovút
chimbiếnmấtrồi
chỉcòntiếnghót
làmxanhdatrời
I. Phân tích ngữ âm:
Câu 1: Thành ngữ “Ghi lòng tạc dạ” có mấy tiếng?
....................................................................................................................
Câu 2: Tiếng dạ có thanh gì?
....................................................................................................................
Câu 3: Phần đầu tiếng dạ là âm gì?
....................................................................................................................
Câu 4: Trong tiếng dạ âm nào là phụ âm, âm nào là nguyên âm đưa vào mô hình?
....................................................................................................................
Câu 5: Kẻ mô hình tiếng có 2 phần, đưa tiếng ghi vào mô hình:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
II. Chính tả:
Bài 1: Điền vào chữ in nghiêng
a, ve đẹp
b, ngo lời
c, ngo vắng
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a, (gi / d / r): cá…ô; …ỗ tổ; con …ê
b.(ng/ ngh):….. ỉ hè; cây … .ô;.…ẫm …ĩ
III. KIỂM TRA VIẾT
1. Viết âm, vần, tiếng, từ
(Giáo viên đọc lần lượt 3 âm, 3 vần, 3 tiếng, 3 từ bất kỳ trong phần đọc âm, vần, tiếng, từ cho học sinh viết. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết âm, viết vần là 6 phút, viết tiếng là 4 phút, viết từ là 5 phút).
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2. Viết câu (Giáo viên đọc đoạn thơ cho học sinh viết. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết là 20 phút).
Mẹ đi làm
Từ sáng sớm
Dậy thổi cơm
Mua thịt cá
Em kề má
Được mẹ yêu
Ơi mẹ ơi
Con yêu mẹ lắm.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
d)Nốiôchữchophùhợp:
Bônghồng
Giảngbài
Trăngrằm
Trèocâycau
Conmèo
Thơmngát
Côgiáo
Sángtỏ
e)Chọnvầnthíchhợpđiềnvàochỗtrống:
( ăt hay ât: ph…..′…. cờ , g...… lúa
( iên hay iêm: v….. phấn , lúa ch…….
2.Kiểmtraviết:
a)vần:
oi,ua,ong,iêm,uôt
b)TừngỮ
thànhphố,đuquay,trăngrằm,cánhdiều
c)Câu:
baycaocaovút
chimbiếnmấtrồi
chỉcòntiếnghót
làmxanhdatrời
 









Các ý kiến mới nhất