Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa huệ
Ngày gửi: 17h:45' 28-02-2022
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa huệ
Ngày gửi: 17h:45' 28-02-2022
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS
Lớp: 6A ……
Họ và tên: ……………………......................
Thứ .... ngày .... tháng 02 năm 2022
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Môn toán 6 (HKII)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ
Câu 1. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A. Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
B. Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.
C. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
D. Tất cả đáp án đều đúng.
Câu 2: Phép nhân phân số có những tính chất nào?
A. Tính chất giao hoán.
B. Tính chất kết hợp.
C. Tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: Kết quả của phép nhân
1
7. −5−6
A. −5
42
B.
5
42
C. −35
6
D.
35
6
Câu 4: Kết quả của phép tính 4−7
8
A. −7
2
B. −3
8
C.
7
2
D. Một kết quả khác
Câu 5: Phân số nghịch đảo của phân số −8
9
A.
8
9
B. −9
8
C.
9
8
D. 0
Câu 6: Tìm x biết
4
9 : x = −1
3
A. −4
3
B.
4
3
C. −4
27
D. −12
27
Câu 7: Tìm phân số tối giản
𝑎
𝑏
biết
4
9
𝑎
𝑏 =
1
3
A.
4
3
B.
3
4
C.
12
9
D. Một kết quả khác.
Câu 8: Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí
N =
5
12.
6
11+
5
12.
5
11+
7
12
A. N = 1 B. N = -1 C. N = 0 D. N =
7
11
Câu 9: Tìm x biết x :
3
7 =
2
5
A. x =
15
14
B. x = −15
14
C. x =
6
35
D. x = −6
35
Câu 10: Tính diện tích một hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt là
2
3 cm và
15
4 cm.
A.
30
7 cm2 B.
5
2 cm2 C.
45
8 cm2 D.
30
8 cm2
****HẾT****
ĐÁP ÁN
1.D
2.D
3.B
4.A
5.B
6.A
7.B
8.A
9.C
10.B
Lớp: 6A ……
Họ và tên: ……………………......................
Thứ .... ngày .... tháng 02 năm 2022
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Môn toán 6 (HKII)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ
Câu 1. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A. Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
B. Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.
C. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
D. Tất cả đáp án đều đúng.
Câu 2: Phép nhân phân số có những tính chất nào?
A. Tính chất giao hoán.
B. Tính chất kết hợp.
C. Tính chất phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: Kết quả của phép nhân
1
7. −5−6
A. −5
42
B.
5
42
C. −35
6
D.
35
6
Câu 4: Kết quả của phép tính 4−7
8
A. −7
2
B. −3
8
C.
7
2
D. Một kết quả khác
Câu 5: Phân số nghịch đảo của phân số −8
9
A.
8
9
B. −9
8
C.
9
8
D. 0
Câu 6: Tìm x biết
4
9 : x = −1
3
A. −4
3
B.
4
3
C. −4
27
D. −12
27
Câu 7: Tìm phân số tối giản
𝑎
𝑏
biết
4
9
𝑎
𝑏 =
1
3
A.
4
3
B.
3
4
C.
12
9
D. Một kết quả khác.
Câu 8: Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí
N =
5
12.
6
11+
5
12.
5
11+
7
12
A. N = 1 B. N = -1 C. N = 0 D. N =
7
11
Câu 9: Tìm x biết x :
3
7 =
2
5
A. x =
15
14
B. x = −15
14
C. x =
6
35
D. x = −6
35
Câu 10: Tính diện tích một hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt là
2
3 cm và
15
4 cm.
A.
30
7 cm2 B.
5
2 cm2 C.
45
8 cm2 D.
30
8 cm2
****HẾT****
ĐÁP ÁN
1.D
2.D
3.B
4.A
5.B
6.A
7.B
8.A
9.C
10.B
 








Các ý kiến mới nhất