ôn thi giữa kỳ hoá 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 11h:42' 14-03-2022
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 518
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 11h:42' 14-03-2022
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM ,KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
Câu 1. Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của:
A. điện tích hạt nhân nguyên tử. B. khối lượng riêng
C. nhiệt độ sôi D. số oxi hóa
Câu 2. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. ns1. B. ns2 C. ns2np1 D. (n – 1)dxnsy
Câu 3. Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
A. Ag+ B. Cu+ C. Na+. D. K+
Câu 4. Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải
A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đây nắp kín
C. ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 5. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na ?
A. 4Na + O2 2Na2O. B. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
C. 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O. D. 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2.
Câu 6. Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?
A. Kim loại kiềm tác dụng với nước. B. Kim loại kiềm tác dụng với oxi.
C. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit. D. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối.
Câu 7. Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh.
B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Câu 8. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. NaOH B. NaHCO3. C. Na2CO3 D. NaCl
Câu 9. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A. LiCl B. Na2CO3 C. KHCO3. D. KBr
Câu 10. Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì ?
A. MO2 B. M2O3 C. MO D. M2O.
Câu 11. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
A. 1e B. 2e. C. 3e D. 4e
Câu 12. Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được ?
A. Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO
B. Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3.
C. CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2.
D. CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO.
Câu 13. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. NaCl B. H2SO4 C. Na2CO3. D. KNO3
Câu 14. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra
C. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D. không có hiện tượng gì
Câu 15. Anion gốc axit nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng ?
A. NO3- B. SO42- C. ClO4- D. PO43-.
Câu 16. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A. dung dịch NaOH B. dd K2SO4 C. dd Na2CO3. D. dd NaNO3
Câu 17. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18. Muối khi tan trong nước
Câu 1. Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của:
A. điện tích hạt nhân nguyên tử. B. khối lượng riêng
C. nhiệt độ sôi D. số oxi hóa
Câu 2. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. ns1. B. ns2 C. ns2np1 D. (n – 1)dxnsy
Câu 3. Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
A. Ag+ B. Cu+ C. Na+. D. K+
Câu 4. Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải
A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đây nắp kín
C. ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 5. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na ?
A. 4Na + O2 2Na2O. B. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
C. 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O. D. 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2.
Câu 6. Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?
A. Kim loại kiềm tác dụng với nước. B. Kim loại kiềm tác dụng với oxi.
C. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit. D. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối.
Câu 7. Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh.
B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Câu 8. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. NaOH B. NaHCO3. C. Na2CO3 D. NaCl
Câu 9. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A. LiCl B. Na2CO3 C. KHCO3. D. KBr
Câu 10. Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì ?
A. MO2 B. M2O3 C. MO D. M2O.
Câu 11. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:
A. 1e B. 2e. C. 3e D. 4e
Câu 12. Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được ?
A. Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO
B. Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3.
C. CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2.
D. CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO.
Câu 13. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. NaCl B. H2SO4 C. Na2CO3. D. KNO3
Câu 14. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra
C. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D. không có hiện tượng gì
Câu 15. Anion gốc axit nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng ?
A. NO3- B. SO42- C. ClO4- D. PO43-.
Câu 16. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A. dung dịch NaOH B. dd K2SO4 C. dd Na2CO3. D. dd NaNO3
Câu 17. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18. Muối khi tan trong nước
 








Các ý kiến mới nhất