Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 4 (Chính thức). Đề thi giữa học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Thành
Ngày gửi: 22h:49' 14-03-2022
Dung lượng: 123.1 KB
Số lượt tải: 1089
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Diệu Cơ)
GRADE 4 MID-TERM EXAM 2
----- ( ( ( -----
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TEST 1
I. Complete these sentences: (Hoàn thành các câu)
1. What _____________________ do you have lunch? At 11.00
2. What’s her _____________________? She’s a teacher.
3. I _____________________ chicken.
4. What time is_____________________?
5. Mineral water is my favourite _____________________.
6. Where are you _____________________?
7. These _____________________ notebooks.
II. Choose the best answer: (Chọn đáp án đúng)
1. Do you like Maths? Yes, I ………….
A. like. B. am. C. do D. is
2. I get ……. at 6.30
A. go B. up C. on D. to
3. What do you do ………… English lessons?
A. in B. on C. at D. during
4. I like meat. It’s my favourite …………
A. drink B. milk C. food D. juice
5. I’m ……….. I’d like some rice.
A. hungry B. thirsty C. angry D. hurry
III. Underline the incorrect words in column A and correct them in column B: (Gạch chân những từ sai ở cột A và sửa lại cho đúng ở cột B)
A
B

1. hungsy, you, when, can
2. book, zou, tima, qlease, pen, chickan, clock
3. bike, jump, Englich, plai, mep
4. milk, want, banama, momkey, food
1……………………………………..………….
2…………………………………………………
3…………………………………...…………….
4………………………………………………….

IV. Rearrange these words to complete the sentences: (Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)
1. is / juice / my / orange / favourite / drink /.
……………………………………………….………………………………………………..
2. chicken / favourite / my/ is / food / .
…..…..………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN TEST 1
I. Hoàn thành các câu sau:
1 - time; 2 - job; 3 - like; 4 - it; 5 - from; 6 - are;
II. Chọn đáp án đúng.
1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - C; 5 - A;
III. Gạch chân những từ sai ở cột A và sửa lại cho đúng ở cột B
A
B

1. hungsy, you, when, can
2. book, zou, tima, qlease, pen, chickan, clock
3. bike, jump, Englich, plai, mep
4. milk, want, banama, momkey, food
1………hungry…………………
2…………zoo, time, please, chicken……………
3……English, play, map…………………………
4…………banana, monkey…………………….

IV. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
1 - Orange juice is my favorite drink. 
2 - Chicken is my favorite food. 
TEST 2
I. Complete these sentences: (Hoàn thành các câu)
1. I _____________________ up at 6.00 am.
2. _____________________ are you from?
3. I like meat. It’s _____________________ favourite food.
4. I wants some books. _____________________’s go to the bookshop.
5. What’s his _____________________? He’s a worker.
6. Orange juice is _____________________ favourite drink.
7. What _____________________ is it? It’s 8.00 o’clock.
8. These _____________________ maps.
II. Choose the best answer: (Chọn đáp án đúng)
1. What do you do ….. Maths lessons ?
A. in. B. on. C. during D. at
2. I like bread. It’s my favourite …………..
A. drink B. food C. milk D. juice
3. Do you like English? Yes, I ………..
A. am B. do C. does D. is
4. I’m ……….. I’d like some water.
A. hungry B. angry C. hungry D. thirsty
5. I go to school ……… 6.45 am.
A. in B. at C. on D.to
III. Underline the incorrect words in column A and correct them in column B: (Gạch chân những từ sai ở cột A và sửa lại cho đúng ở cột B)
A
B

1.milk, you, fron, can, when, plai
2.like, zou, my, qlease, pen, chickan,
3.ride, how, footboll,
4.dring, banama, hungri
1………………………................……………
2………….......…………….…………………..
3…………........………………………………..
4…………........………………………………..

IV. Rearrange these words to complete the sentences: (Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)
1. is / water/my/ mineral/ favourite/drink ………………………………....…………………..
2. his/ teacher / father / a/ is……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TEST 2
I. Hoàn thành các câu sau
 
Gửi ý kiến