Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 16h:19' 23-03-2022
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 16h:19' 23-03-2022
Dung lượng: 28.4 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Phân môn
Đơn vị kiến thức
Mức độ
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Vật lí
Chương VIII. Lực trong đời sống
Đơn vị lực là Niu tơn (N), dụng cụ để đo lực là lực kế.
Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng:
P = 10.m
Trọng lực là lực hút của Trái Đất, trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về Trái Đất.
Hai lực cân bằng,.
Lực cản của nước.
Tác dụng của mặt phẳng nghiêng …
Các tác dụng của lực: làm biến dạng vật hoặc làm biến đổi chuyển động của vật.
Lực đàn hồi tỉ lệ với khối lượng của vật.
Trọng lực và lực cân bằng….
Chương IX Năng lượng
Năng lượng và những biểu hiện của năng lượng.
Sự chuyển hóa năng lượng.
Hao phí điện năng….
Sự chuyển hóa năng lượng.
Nhận biết các dạng năng lượng.
Sự chuyển hóa năng lượng.
Số câu
8 (2,5,6,10,13,14,18,19)
6 (1,3,7,12,15,20)
4 (4,11,16,9)
2 (8,17)
20
điểm
2,0
1,5
1,0
0,5
5,0
Tỷ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Sinh
Học
ChươngVII. Đa dạng thế giới sống
Bệnh do vi rút, nguyên sinh vật gây ra.
Nấm và vai trò của nấm.
Sự đa dạng thực vật, các nhóm thực vật.
Vai trò của thực vật.
Sự đa dạng động vật, các nhóm động vật.
Nguyên sinh vật và các bênh do nguyên dinh vật gây ra.
Vi khuẩn sữa chua.
Vi khuẩn kiết lỵ ....
Vai trò của nấm.
Các nhóm thực vật.
Các nhóm động vật.
Vai trò và tác hại của nấm.
Đặc điểm của các loài động vật
Vi khuẩn gây bệnh kiết lỵ.
Động vật có số lượng loài lớn nhất là ngành chân khớp.
Số câu
8 (22,24,26,28,31,34,35,36)
6 (21,23,27,29,33,39)
4 (30,32,37, 40)
2 (25,38)
20
điểm
2,0
1,5
1,0
0,5
5,0
Tỷ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Tổng
Câu
16
12
8
4
40
Điểm
4
3
2
1
10
Tỷ lệ
40%
30%
20%
10%
100%
II. ĐỀ BÀI
Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất vào phiếu bài làm ở dưới :
A. Phân môn:Vật lý (20 câu – 5,0 điểm)
Câu 1: Khi buông viên phấn, viên phấn rơi vì:
A. Lực đẩy của tay
C. Một lý do khác.
B. Sức đẩy của không khí.
D. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó.
Câu 2: Một học sinh cân nặng 30,5 kg. Trọng lượng của học sinh đó là:
A. 305N
B.300N
C.500N
D.503N
Câu 3: Chọn câu sai. Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng của hai lực: trọng lực và lức kéo của dây (lực căng dây).Hai lực này có đặc điểm:
A. Hai lực cùng chiều
B. Hai lực cân bằng.
C. Có cường độ bằng nhau.
D. Cùng phương.
Câu 4: Lực có thể gây ra tác dụng nào dưới đây:
A. Chỉ có thể làm cho vật chuyển động nhanh lên.
B. Chỉ có thể làm cho vật đứng yên hoặc làm cho vật chuyển động.
C. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.
D. Có thể gây ra tất cả tác dụng nêu trên.
Câu 5: Đơn vị của lực là gì?
A. Niu tơn (N)
B. Kilôgam (kg)
C. Niu tơn trên mét khối.
D. Ki lô gam trên mét khối
Câu 6: Lực kế là dụng cụ để đo:
A. Khối lượng
B. Độ dãn của lò xo
C. Lực
D. Chiều
Phân môn
Đơn vị kiến thức
Mức độ
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Vật lí
Chương VIII. Lực trong đời sống
Đơn vị lực là Niu tơn (N), dụng cụ để đo lực là lực kế.
Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng:
P = 10.m
Trọng lực là lực hút của Trái Đất, trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về Trái Đất.
Hai lực cân bằng,.
Lực cản của nước.
Tác dụng của mặt phẳng nghiêng …
Các tác dụng của lực: làm biến dạng vật hoặc làm biến đổi chuyển động của vật.
Lực đàn hồi tỉ lệ với khối lượng của vật.
Trọng lực và lực cân bằng….
Chương IX Năng lượng
Năng lượng và những biểu hiện của năng lượng.
Sự chuyển hóa năng lượng.
Hao phí điện năng….
Sự chuyển hóa năng lượng.
Nhận biết các dạng năng lượng.
Sự chuyển hóa năng lượng.
Số câu
8 (2,5,6,10,13,14,18,19)
6 (1,3,7,12,15,20)
4 (4,11,16,9)
2 (8,17)
20
điểm
2,0
1,5
1,0
0,5
5,0
Tỷ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Sinh
Học
ChươngVII. Đa dạng thế giới sống
Bệnh do vi rút, nguyên sinh vật gây ra.
Nấm và vai trò của nấm.
Sự đa dạng thực vật, các nhóm thực vật.
Vai trò của thực vật.
Sự đa dạng động vật, các nhóm động vật.
Nguyên sinh vật và các bênh do nguyên dinh vật gây ra.
Vi khuẩn sữa chua.
Vi khuẩn kiết lỵ ....
Vai trò của nấm.
Các nhóm thực vật.
Các nhóm động vật.
Vai trò và tác hại của nấm.
Đặc điểm của các loài động vật
Vi khuẩn gây bệnh kiết lỵ.
Động vật có số lượng loài lớn nhất là ngành chân khớp.
Số câu
8 (22,24,26,28,31,34,35,36)
6 (21,23,27,29,33,39)
4 (30,32,37, 40)
2 (25,38)
20
điểm
2,0
1,5
1,0
0,5
5,0
Tỷ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Tổng
Câu
16
12
8
4
40
Điểm
4
3
2
1
10
Tỷ lệ
40%
30%
20%
10%
100%
II. ĐỀ BÀI
Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng nhất vào phiếu bài làm ở dưới :
A. Phân môn:Vật lý (20 câu – 5,0 điểm)
Câu 1: Khi buông viên phấn, viên phấn rơi vì:
A. Lực đẩy của tay
C. Một lý do khác.
B. Sức đẩy của không khí.
D. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó.
Câu 2: Một học sinh cân nặng 30,5 kg. Trọng lượng của học sinh đó là:
A. 305N
B.300N
C.500N
D.503N
Câu 3: Chọn câu sai. Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng của hai lực: trọng lực và lức kéo của dây (lực căng dây).Hai lực này có đặc điểm:
A. Hai lực cùng chiều
B. Hai lực cân bằng.
C. Có cường độ bằng nhau.
D. Cùng phương.
Câu 4: Lực có thể gây ra tác dụng nào dưới đây:
A. Chỉ có thể làm cho vật chuyển động nhanh lên.
B. Chỉ có thể làm cho vật đứng yên hoặc làm cho vật chuyển động.
C. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.
D. Có thể gây ra tất cả tác dụng nêu trên.
Câu 5: Đơn vị của lực là gì?
A. Niu tơn (N)
B. Kilôgam (kg)
C. Niu tơn trên mét khối.
D. Ki lô gam trên mét khối
Câu 6: Lực kế là dụng cụ để đo:
A. Khối lượng
B. Độ dãn của lò xo
C. Lực
D. Chiều
 









Các ý kiến mới nhất