Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề 2 kiểm tra giữa HK 2 HÓA 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Chí
Ngày gửi: 21h:12' 28-03-2022
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 491
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Al. B. Ca. C. Na. D. Cu.
Câu 2: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
A. Li. B. K. C. Ba. D. Cs.
Câu 3: Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
A. rượu. B. giấm. C. nước. D. dầu hỏa.
Câu 4: Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của X là
A. NH4Cl. B. NaHCO3. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 5: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
A. RO. B. R2O. C. RO2. D. R2O3.
Câu 6:Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A. KAl(SO4)2.12H2O. B. NaAl(SO4)2.12H2O.
C. NH4Al(SO4)2.12H2O. D. LiAl(SO4)2.12H2O.
Câu 8: Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , . Mẫu nước này thuộc loại
A. nước có tính cứng tạm thời. B. nước có tính cứng toàn phần.
C. nước có tính cứng vĩnh cửu. D. nước mềm.
Câu 9: Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A. Boxit. B. Đolomit. C. Apatit. D. Manhetit.
Câu 10:Thực hiện 5 thí nghiệm sau: 
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư. 
(đ) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là 
A. 2.  B. 3.  C. 4.  D. 5.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH. B. Kim loại Ca không tan trong nước.
C. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. D. Dung dịch HCl hòa tan được MgO.
Câu 12: Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. HCl. B. KCl. C. NaNO3. D. CaCl2.
Câu 13: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. Na2CO3. B. NaCl. C. HCl. D. H2SO4.
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Cho biết Ba = 137; C = 12; O = 16. Giá trị của m là
A. 29,55. B. 19,70. C. 39,40. D. 59,10.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Cho Al = 27; Na = 23; O = 16; H= 1. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 5,04. C. 10,08. D. 6,72.
Câu 17: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al.Cho Fe = 56; Al = 27; O
 
Gửi ý kiến