KT Giữa kì II KHTN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:46' 29-03-2022
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:46' 29-03-2022
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HOÀ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2021- 2022
TỔ KHTN MÔN : KHTN 6 , Tiết 54
Thời gian làm bài: 60 phút
I/ MỤCTIÊU:
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa học tự nhiên 6 học kì II .
- Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPD- H cho phù hợp .
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử.
- Hình thức : 100% trắc nghiệm – 40 câu .
II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Chủ đề 8
(15 tiết )
Vi khuẩn
Câu 1,2,3
Câu 5,6,7
Câu 8
Câu 20
Nguyên sinh vật
Câu 4 , 11
Nấm
Câu 15
Câu 17
Câu 9,10
Thực vật
Câu 12,13
Câu 14,16
Câu 18
Câu 19
2. Chủ đề 9 Lực
(tiết )
Lực và biểu diễn lực
Câu 22,23,33
Câu 21
Tác dụng của lực
Câu 34
Câu 25
Lực hấp dẫn và trọng lượng
Câu 26,27
Câu 28,31
Câu 29,30
Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
Câu 32,35
Biến dạng của lò xo. Phép đo lực
Câu 36
Câu 24
Câu 37,40
Lực ma sát
Câu 38
Câu 39
Tổng số câu
Tổng số điểm
16 câu – 4 điểm
40%
12 câu – 3điểm
30%
8 câu -2điểm
20%
4 câu -1điểm
10%
Tổ duyêt GV tổng hợp ma trận
Trần Thế Nhường Nguyễn Thị Hằng
TRƯỜNG THCS HOÀ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2021- 2022
TỔ KHTN MÔN : KHTN 6 , Tiết 54 ( trên Azota )
Thời gian làm bài: 60 phút
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau :
Câu 1. Sinh vật có tế bào nhân sơ là
A. vi khuẩn. B. nấm. C. nguyên sinh vật. D. thực khuẩn .
Câu 2. Bệnh nào do vi khuẩn gây nên ?
A. Bệnh thuỷ đậu. B. Covid – 19. C. Bệnh lao phổi. D. Bệnh quai bị.
Câu 3. Sữa được lên men thành sữa chua nhờ
A. nguyên sinh vật. B. thực vật . C. Nấm . D. Vi khuẩn.
Câu 4. Trong các sinh vật sau, sinh vật nào thuộc nhóm Nguyên sinh vật?
A. Phẩy khuẩn tả . B. Liên cầu khuẩn. C.Virut Corona . D. Muỗi Anopheles.
Câu 5. Bệnh kiết lị lây truyền qua
A. đường máu. B. đường hô hấp. C. đường tiêu hoá. D. đường mẹ sang con.
Câu 6. Nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi là
A. thực vật. B. nấm. C. vi khuẩn. D. nguyên sinh vật.
Câu 7. Tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt là triệu chứng của bệnh
A. tiêu chảy. B. kiết lị. C. sốt rét. D. Covid – 19.
Câu 8. Ngủ màn là một biện pháp phòng bệnh
A. tiêu chảy. B. sốt rét. C. kiết lị. D. Covid – 19.
Câu 9. Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào, nấm được chia thành 2 nhóm là
A. nấm đảm và nấm túi. B. nấm đơn bào và nấm đa bào
C. nấm ăn được và nấm độc. D. nấm có lợi và nấm có hại.
Câu 10. Nấm được sử dụng để sản xuất thuốc kháng sinh penicilin là
A. nấm rơm. B. nấm mốc. C. nấm hương. D. Nấm sò.
Câu 11. Nguyên sinh vật nào sau đây có hình dạng không ổn định?
A. Trùng roi . B. Trùng sốt rét . C. Trùng giày . D. Trùng biến hình .
Câu 12.Nhóm thực vật phát triển nhất là:
A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín.
Câu 13. Nhóm thực vật chưa có mạch dẫn là
A. nhóm rêu. B. nhóm dương xỉ. C. nhóm thực vật. D. nhóm cây lương thực.
Câu 14. Đặc điểm bên ngoài
TỔ KHTN MÔN : KHTN 6 , Tiết 54
Thời gian làm bài: 60 phút
I/ MỤCTIÊU:
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa học tự nhiên 6 học kì II .
- Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPD- H cho phù hợp .
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử.
- Hình thức : 100% trắc nghiệm – 40 câu .
II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Chủ đề 8
(15 tiết )
Vi khuẩn
Câu 1,2,3
Câu 5,6,7
Câu 8
Câu 20
Nguyên sinh vật
Câu 4 , 11
Nấm
Câu 15
Câu 17
Câu 9,10
Thực vật
Câu 12,13
Câu 14,16
Câu 18
Câu 19
2. Chủ đề 9 Lực
(tiết )
Lực và biểu diễn lực
Câu 22,23,33
Câu 21
Tác dụng của lực
Câu 34
Câu 25
Lực hấp dẫn và trọng lượng
Câu 26,27
Câu 28,31
Câu 29,30
Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
Câu 32,35
Biến dạng của lò xo. Phép đo lực
Câu 36
Câu 24
Câu 37,40
Lực ma sát
Câu 38
Câu 39
Tổng số câu
Tổng số điểm
16 câu – 4 điểm
40%
12 câu – 3điểm
30%
8 câu -2điểm
20%
4 câu -1điểm
10%
Tổ duyêt GV tổng hợp ma trận
Trần Thế Nhường Nguyễn Thị Hằng
TRƯỜNG THCS HOÀ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2021- 2022
TỔ KHTN MÔN : KHTN 6 , Tiết 54 ( trên Azota )
Thời gian làm bài: 60 phút
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau :
Câu 1. Sinh vật có tế bào nhân sơ là
A. vi khuẩn. B. nấm. C. nguyên sinh vật. D. thực khuẩn .
Câu 2. Bệnh nào do vi khuẩn gây nên ?
A. Bệnh thuỷ đậu. B. Covid – 19. C. Bệnh lao phổi. D. Bệnh quai bị.
Câu 3. Sữa được lên men thành sữa chua nhờ
A. nguyên sinh vật. B. thực vật . C. Nấm . D. Vi khuẩn.
Câu 4. Trong các sinh vật sau, sinh vật nào thuộc nhóm Nguyên sinh vật?
A. Phẩy khuẩn tả . B. Liên cầu khuẩn. C.Virut Corona . D. Muỗi Anopheles.
Câu 5. Bệnh kiết lị lây truyền qua
A. đường máu. B. đường hô hấp. C. đường tiêu hoá. D. đường mẹ sang con.
Câu 6. Nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi là
A. thực vật. B. nấm. C. vi khuẩn. D. nguyên sinh vật.
Câu 7. Tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt là triệu chứng của bệnh
A. tiêu chảy. B. kiết lị. C. sốt rét. D. Covid – 19.
Câu 8. Ngủ màn là một biện pháp phòng bệnh
A. tiêu chảy. B. sốt rét. C. kiết lị. D. Covid – 19.
Câu 9. Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào, nấm được chia thành 2 nhóm là
A. nấm đảm và nấm túi. B. nấm đơn bào và nấm đa bào
C. nấm ăn được và nấm độc. D. nấm có lợi và nấm có hại.
Câu 10. Nấm được sử dụng để sản xuất thuốc kháng sinh penicilin là
A. nấm rơm. B. nấm mốc. C. nấm hương. D. Nấm sò.
Câu 11. Nguyên sinh vật nào sau đây có hình dạng không ổn định?
A. Trùng roi . B. Trùng sốt rét . C. Trùng giày . D. Trùng biến hình .
Câu 12.Nhóm thực vật phát triển nhất là:
A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín.
Câu 13. Nhóm thực vật chưa có mạch dẫn là
A. nhóm rêu. B. nhóm dương xỉ. C. nhóm thực vật. D. nhóm cây lương thực.
Câu 14. Đặc điểm bên ngoài
 








Các ý kiến mới nhất