Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Chưng
Ngày gửi: 04h:56' 31-03-2022
Dung lượng: 272.5 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Câu

Nội dung
Điểm

1.


2,0


1.




a.
Viên Na nóng chảy thành giọt tròn chạy xung quanh cốc nước và tan dần, giấy quì tím chuyển màu xanh
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
0,5


b.
Sắt cháy sáng, mạnh tạo ra các hạt màu nâu đỏ nóng chảy
3Fe + 2O2Fe3O4
0,5


2.
PTHH
Mg + 2HClMgCl2 + H2
Zn + 2HClZnCl2 + H2
Theo bài ra:
nZn = 11,3/65 = 0,17 < nhh < nMg = 11,3/24 = 0,47mol
nHCl = 36,5 : 36,5 = 1 (mol)
Theo PT (1,2) ta có:
0,34mol< nHCl cần dùng< 0,94 mol< nHCl (bài ra) = 1mol Vậy axit còn dư sau phản ứng

0.125
0,125


0,25


0,5

2.


2,0


1

1,0



Phân loại và gọi tên đúng 01 chất cho 0,1 điểm
Oxit axit
SO3
Lưu huỳnh trioxit

Oxit bazơ
CuO
Đồng(II)oxit

Axit
HCl
Axit clohiđric


H2SO4
Axit sunfuric

Bazơ
Fe(OH)3
Sắt (III) hđroxit

Muối
Ba(NO3)2
Bari nitrat


NaH2PO4
Natri đihiđrophotphat


ZnS
Kẽm sunfua










2
Điều chế các chất cần thiết:
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
Fe2O3 + 3H2  2Fe + 3H2O
Các PTHH hoàn thành sơ đồ
3Fe + 2O2  Fe3O4
Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2


0,5



0,5


3.

-Mỗi PTHH 0,5
2,0



a) 3Cu + 8HNO33Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
b) Fe3O4 + 4CO  3Fe + 4CO2
c) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O4Fe(OH)3
d) 8Al + 15H2SO4 (đặc) 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O


4


2,0


1.





1.- Lấy ra mỗi ống nghiệm một ít mẫu để thể đánh số 1, 2, 3.
- Cho vào mỗi mẫu thử ít nước khuấy đều, cho mẩu giấy quì tím vào các mẫu trên.
+ Nếu mẫu nào làm cho quì tím hóa xanh là ban đầu đựng CaO.
+ Nếu mẫu nào làm quì tím hóa đỏ là ban đầu đựng P2O5.
+ Mẫu còn lại không tan, không làm đổi màu quì tím đựng MgO
- Các PTHH:
CaO + H2O  Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
- Sau đó dán nhãn vào các bình


0,25


0,5



0,25


2.
2. Trong hạt nhân nguyên tử luôn có: P  N  1,5 P (I)
- Theo bài ra: P + N + E = 13
Hay 2P + N = 13 (do số P = số E ). Suy ra N = 13 – 2P thay vào (I)
ta có: P  13 – 2P  1,5 P
+ Với P  13 – 2P thì P  4,3
+ Với 13 - 2P  1,5 P thì P 3,7
=> 3,7  P  4,3 mà P là số nguyên nên P = 4. Vậy X là Beri (Be).
0,25

0,25


0,25

0,25

5.


2,0


1.
Đặt V1, V2 (lít) lần lượt là thể tích cần pha của dung dịch H2SO4 2,5M và 1M
Ta có: V1 + V2 = 0,6 (1)
= 1,5 . 0,6 = 0,9 mol
 (dung dịch H2SO4 2,5M) = 2,5 V1
(dung dịch H2SO4 1M) = V2
2,5 V1 + V2 = 0,9 (2)
Giải hệ các phương trình (1), (2) ta được: V1 = 0,2 l = 200ml
V2 = 0,4 l = 400 ml
0,25

0,25


 
Gửi ý kiến