Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Hoàng Tiến Dũng
Ngày gửi: 20h:08' 31-03-2022
Dung lượng: 353.7 KB
Số lượt tải: 699
Nguồn:
Người gửi: Văn Hoàng Tiến Dũng
Ngày gửi: 20h:08' 31-03-2022
Dung lượng: 353.7 KB
Số lượt tải: 699
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TT CÁI NHUM KIỂM TRAGIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Câu1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.. B.. C.. D..
Câu 2. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.. B.. C.. D..
Câu 3. là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.. B.. C.. D..
Câu 4. x = 4 là nghiệm của phương trình
A.3x – 1 = x – 5 B.2x – 1=x+ 3 C.x – 3=x – 2 D.3x+5 =-x – 2
Câu 5. Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :
A.S={R} B. S= {9}C.S= D.S= R
Câu 6. Phương trình x + 2 = x – 2 có bao nhiêu nghiệm ?
A. Có 1 nghiệm B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Có 2 nghiệm
Câu 7. Phương trình có nghiệm khi.
A.. B. . C.. D. .
Câu8. Phương trình có tập nghiệm là
A.. B.. C.. D..
Câu9. Phương trình có tập nghiệm là
A.. B.. C. . D..
Câu10. Trong các phương trình sau, phương trình tích là
A.. B..
C.. D..
Câu11. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình chứa ẩn ở mẫu?
A.. B..
C.. D..
Câu12. Điều kiện xác định của phương trình là
A.; . B..
C.. D..
Câu 13. Phương trình có nghiệm :
A. x = 1 B. x = 2 C. x = -3 D. Vô nghiệm
Câu 14. Phương trình có tập nghiệm là :
A.S = {-1} B. S = {-1;3} C. S = {-1;4} D. S=R
Câu15. Tìm x để giá trị của phân thứcbằng 0
A.x = 2 ; x = -5 B. x = -5. C.x = -2. D.x = 2.
Câu16. Tập nghiệm của phương trình là
A.. B.. C.. D..
Câu 17. Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa lượng dầu gấp ba lượng dầu chứa trong thùng thứ hai. Nếu thùng thứ hai chứa lít dầu thì lượng dầu ở thùng thứ nhất được biểu diễn là
A.(lít). B.(lít). C.(lít). D.(lít).
Câu18. Một hình chữ nhật có chiều rộng là x(cm), chiều dài hơn chiều rộng 3(cm). Diện tích hình chữ nhật là 10 (cm2). Phương trình của bài toán là:
A.. B.. C.. D..
Câu 19. Hai người đi từ A đến B, vận tốc người thứ nhất là 40km/h ,vận tốc người thứ hai là 25km/h. Để đi hết quãng đường AB, người thứ hai cần nhiều thời gian hơn người thứ nhất là 1 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?
A.80km B.90km C.100km D.120km
Câu 20. Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu là gì ?
A.Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0
B. Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0
C. Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0
D. Những giá trị của biến mà tại đó tử mẫu thức bằng 0
Câu 21: Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tương đương:
A.x2 = 3x / x(x – 3) = 0 B. x2 = 9 / x = 3
C. (x – 1)2– 25=0/ x = 6 D. x2 = 36 / x = - 6
Câu 22: Phương trình bậc nhất một ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm ?
A.Một nghiệm B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Hai
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Câu1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.. B.. C.. D..
Câu 2. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.. B.. C.. D..
Câu 3. là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.. B.. C.. D..
Câu 4. x = 4 là nghiệm của phương trình
A.3x – 1 = x – 5 B.2x – 1=x+ 3 C.x – 3=x – 2 D.3x+5 =-x – 2
Câu 5. Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :
A.S={R} B. S= {9}C.S= D.S= R
Câu 6. Phương trình x + 2 = x – 2 có bao nhiêu nghiệm ?
A. Có 1 nghiệm B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Có 2 nghiệm
Câu 7. Phương trình có nghiệm khi.
A.. B. . C.. D. .
Câu8. Phương trình có tập nghiệm là
A.. B.. C.. D..
Câu9. Phương trình có tập nghiệm là
A.. B.. C. . D..
Câu10. Trong các phương trình sau, phương trình tích là
A.. B..
C.. D..
Câu11. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình chứa ẩn ở mẫu?
A.. B..
C.. D..
Câu12. Điều kiện xác định của phương trình là
A.; . B..
C.. D..
Câu 13. Phương trình có nghiệm :
A. x = 1 B. x = 2 C. x = -3 D. Vô nghiệm
Câu 14. Phương trình có tập nghiệm là :
A.S = {-1} B. S = {-1;3} C. S = {-1;4} D. S=R
Câu15. Tìm x để giá trị của phân thứcbằng 0
A.x = 2 ; x = -5 B. x = -5. C.x = -2. D.x = 2.
Câu16. Tập nghiệm của phương trình là
A.. B.. C.. D..
Câu 17. Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa lượng dầu gấp ba lượng dầu chứa trong thùng thứ hai. Nếu thùng thứ hai chứa lít dầu thì lượng dầu ở thùng thứ nhất được biểu diễn là
A.(lít). B.(lít). C.(lít). D.(lít).
Câu18. Một hình chữ nhật có chiều rộng là x(cm), chiều dài hơn chiều rộng 3(cm). Diện tích hình chữ nhật là 10 (cm2). Phương trình của bài toán là:
A.. B.. C.. D..
Câu 19. Hai người đi từ A đến B, vận tốc người thứ nhất là 40km/h ,vận tốc người thứ hai là 25km/h. Để đi hết quãng đường AB, người thứ hai cần nhiều thời gian hơn người thứ nhất là 1 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?
A.80km B.90km C.100km D.120km
Câu 20. Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu là gì ?
A.Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0
B. Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0
C. Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0
D. Những giá trị của biến mà tại đó tử mẫu thức bằng 0
Câu 21: Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tương đương:
A.x2 = 3x / x(x – 3) = 0 B. x2 = 9 / x = 3
C. (x – 1)2– 25=0/ x = 6 D. x2 = 36 / x = - 6
Câu 22: Phương trình bậc nhất một ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm ?
A.Một nghiệm B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Hai
 








Các ý kiến mới nhất