Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯỜNG TÂN HIỆP TIỀN GIANG
Người gửi: Lê Kim Lan
Ngày gửi: 07h:27' 07-04-2022
Dung lượng: 277.3 KB
Số lượt tải: 523
Nguồn: TRƯỜNG TÂN HIỆP TIỀN GIANG
Người gửi: Lê Kim Lan
Ngày gửi: 07h:27' 07-04-2022
Dung lượng: 277.3 KB
Số lượt tải: 523
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ HỌC KỲ II. MÔN: TOÁN LỚP 11.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Giá trị của bằng:
A. B. C. 0 D.
Câu 2. Tính giới hạn
A. . B. . C. . D.
Câu 3. Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 4. Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 5. bằng
A. B. C. D.
Câu 6. có giá trị bằng: A. B. C. 3 D. 7
Câu 7. có giá trị bằng: A. B. C. D.
Câu 8. Tìm giới hạn
A. +∞ B. –∞ C. 0 D. –1
Câu 9. Giá trị của bằng:
A. 0 B. 2 C. D.
Câu 10. Cho hàm số: , tìm a để tồn tại
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số nào sau đây liên tục trên các khoảng và tập R?
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hàm số (với ), để hàm số liên tục trên R thì giá trị của bằng:
A. B. C. D.
Câu 13. Hàm số nào sau đây không liên tục tại
A. B. C. D.
Câu 14. Cho . Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số gián đoạn tại x = 1 B. Hàm số không xác định tại x = 1
C.Hàm số không liên tục tại x = 7. D. Hàm số liên tục trên R.
Câu 15. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG ?
A.Hàm số liên tục trên B.Hàm số gián đoạn tại
C.Hàm số gián đoạn tại D.Hàm số gián đoạn tại
Câu 16. Cho f(x) = . Xác định a để hàm số liên tục tại 2.
A. a = 0 B. a = 3 C. a = 2 D. a = 1
Câu 17. Cho pt (1). Trong các mđ sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Pt (1) có đúng ba nghiệm trong khoảng (-3;3)
B. Pt (1) có nghiệm trong khoảng (0;1)
C. Pt (1) có đúng hai nghiệm dương.
D. Pt (1) chỉ có hai nghiệm trong khoảng (-2;2)
Câu 18. Phương trình . Có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;3] A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19. Cho hình hộp . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
/
Câu 20. Cho lăng trụ tam giác có . Hãy phân tích (biểu diễn) véc tơ qua các véc tơ .
A. .
B. .
C. .
D. .
/
Câu 21. Cho hình lập phương . Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng AB và DC’?
A. . B. .
C. . D. .
/
Câu 22. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa AC và DE là:
A. . B. .
C. . D. .
/
Câu 23. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Đường thẳng ED vuông góc với mặt phẳng nào sau đây:
A. B.
C. D.
/
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
SA (ABCD). Chọn khẳng định sai
A. AC(SBD) B. BD(SAC) C. BC(SAB) D. CD(SAD)
/
Câu 25. Cho hình hộp chữ nhật ,;; .Góc đường thẳng AG và mặt phẳng (ABCD) bằng α. Tìm
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Giá trị của bằng:
A. B. C. 0 D.
Câu 2. Tính giới hạn
A. . B. . C. . D.
Câu 3. Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 4. Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 5. bằng
A. B. C. D.
Câu 6. có giá trị bằng: A. B. C. 3 D. 7
Câu 7. có giá trị bằng: A. B. C. D.
Câu 8. Tìm giới hạn
A. +∞ B. –∞ C. 0 D. –1
Câu 9. Giá trị của bằng:
A. 0 B. 2 C. D.
Câu 10. Cho hàm số: , tìm a để tồn tại
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số nào sau đây liên tục trên các khoảng và tập R?
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hàm số (với ), để hàm số liên tục trên R thì giá trị của bằng:
A. B. C. D.
Câu 13. Hàm số nào sau đây không liên tục tại
A. B. C. D.
Câu 14. Cho . Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số gián đoạn tại x = 1 B. Hàm số không xác định tại x = 1
C.Hàm số không liên tục tại x = 7. D. Hàm số liên tục trên R.
Câu 15. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG ?
A.Hàm số liên tục trên B.Hàm số gián đoạn tại
C.Hàm số gián đoạn tại D.Hàm số gián đoạn tại
Câu 16. Cho f(x) = . Xác định a để hàm số liên tục tại 2.
A. a = 0 B. a = 3 C. a = 2 D. a = 1
Câu 17. Cho pt (1). Trong các mđ sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Pt (1) có đúng ba nghiệm trong khoảng (-3;3)
B. Pt (1) có nghiệm trong khoảng (0;1)
C. Pt (1) có đúng hai nghiệm dương.
D. Pt (1) chỉ có hai nghiệm trong khoảng (-2;2)
Câu 18. Phương trình . Có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;3] A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19. Cho hình hộp . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
/
Câu 20. Cho lăng trụ tam giác có . Hãy phân tích (biểu diễn) véc tơ qua các véc tơ .
A. .
B. .
C. .
D. .
/
Câu 21. Cho hình lập phương . Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng AB và DC’?
A. . B. .
C. . D. .
/
Câu 22. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa AC và DE là:
A. . B. .
C. . D. .
/
Câu 23. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Đường thẳng ED vuông góc với mặt phẳng nào sau đây:
A. B.
C. D.
/
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
SA (ABCD). Chọn khẳng định sai
A. AC(SBD) B. BD(SAC) C. BC(SAB) D. CD(SAD)
/
Câu 25. Cho hình hộp chữ nhật ,;; .Góc đường thẳng AG và mặt phẳng (ABCD) bằng α. Tìm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất