Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tài liệu HD ôn thi TNTHPT 2022 của BGDĐT-Các chủ đề

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Chung
Ngày gửi: 02h:41' 11-04-2022
Dung lượng: 229.7 KB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Nhung)
Họ và tên học sinh: ................................................................................................. Lớp: .....................

● Thành phần, cấu tạo
01: Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2.
02: Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
A. +4. B. +6. C. +2. D. +3.
03: Công thức hóa học của kali đicromat là
A. KCrO2. B. K2Cr2O6. C. K2Cr2O7. D. K2CrO4.
04: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. H2. B. CO. C. Al. D. Na.
● Tính chất
05: Khi Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra
A. FeSO4 và khí SO2. B. Fe2(SO4)3 và khí H2.
C. Fe2(SO4)3 và khí SO2. D. FeSO4 và khí H2.
06: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Ag.
07: Hai chất chỉ có tính oxi hóa là
A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3.
08: Chất chỉ có tính khử là
A. FeCl3. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe.
09: Dung dịch làm mất màu tim của KMnO4 trong dung dịch H2SO4 là
A. FeCl3. B. K2CrO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4.
10: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe  FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A. NaCl, Cu(OH)2. B. HCl, NaOH. C. Cl2, Al(OH)3. D. Cl2, NaOH.
11: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A. Fe2O3 và dung dịch HCl. B. FeO và dung dịch HNO3 loãng (dư).
C. Fe(OH)3 và dung dịch H2SO4. D. Fe và dung dịch HCl.
12: Cho dãy các chất: FeCl3, CuSO4, BaCl2, FeSO4, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
13: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa vàng, sao đó chuyển dần sang màu lục xám. Chất X là
A. CrCl3. B. FeCl2. C. MgCl2. D. FeCl3.
14: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe(NO3)3  X  Y  Z  Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A. FeO và NaNO3. B. FeO và AgNO3. C. Fe2O3 và Cu(NO3)2. D. Fe2O3 và AgNO3.
15: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
16: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử; Cr(VI) có tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính.
C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ.
D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân.
17: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng vơi dung dịch HNO3 loãng?
A. Al2O3. B. MgO. C. Fe2O3. D. FeO.
18: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. B
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓