HPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương Thuý
Ngày gửi: 17h:15' 14-04-2022
Dung lượng: 232.5 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương Thuý
Ngày gửi: 17h:15' 14-04-2022
Dung lượng: 232.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6 - NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có: 02 trang
Họcsinhtrảlờiphầntrắcnghiệmvàtựluậnvàogiấythi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0điểm)
Câu 1.Gọi M làtậphợpcácsốtựnhiênlẻcó 3 chữsố.Tậphợp M có sốphầntử là
A.450 B.401 C.898 D.449
Câu 2.Người ta látnềnnhàhìnhchữnhậtcóchiềudàigấp 4 lầnchiềurộng, biếtchiềurộnglà 6mbằngnhữngviêngạchhoahìnhvuôngcạnh. Biếtgiámỗiviêngạchlátnềnlàđồng.Hỏitổngsốtiềnmuagạchđểlátđủnềnnhàlàbaonhiêuđồng?
A..B..C..D.
Câu 3:Số tự nhiên nhỏ nhất chia 8 dư 6, chia 12 dư 10, chia 15 dư 13 và chia hết cho 17là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4.Giátrịcủabằng
A.. B. . C. . D. .
Câu 5. Xétphânsố. Hỏicóbaonhiêusốtựnhiênntrongkhoảngtừ 1 đến 2022 saochophânsốAchưatốigiản.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Chữsốtậncùngcủa
A.7 B.9 C. 3 D.1
Câu 7.Vẽđoạnthẳng. Lấyhaiđiểm M và N nằmgiữa A và B trongđó M nằmgiữa A và N. Biếtvà. Hãy so sánhbađoạnthẳngAM, MN và NB
A.
B.
C.
D.
Câu 8.Tổngcácước tự nhiêncủasốlà ?
A..B.C..D.
Câu 9.Biếtlàcặpsốthỏamãn. Khiđógiátrịcủabằng
A. -2.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 10. Hìnhthoi ABCD cótâmđốixứng O. Biết OA = 3cm, OB = 2cm. Hãytínhdiệntíchhìnhthoi.
A. 6 cm2 B. 12 cm2 C. 24 cm2 D. 48 cm2
Câu 11. Từhai tam giácvuônggiốngnhaughépchúnglạicóthểtạothành:
A. Mộthìnhchữnhật. B. Mộthìnhbìnhhành.
C. Cả A và B đềusai D. Cả A và B đềuđúng
Câu 12. Số cácsốnguyên x đểphânsốlàsốnguyên:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 13:Cầnbaonhiêuchữsốđểđánhsốtrang (bắtđầutừtrang 1) củamộtcuốnsáchcó 150 trang.
A. 432
B. 342
C. 430
D. 450
Câu 14.Cho , với a, b làcácsốnguyêntố. Giá trị của a là
A.2B. 1 C.D..
Câu 15:Mộtphòngchiếuphimcó 18 hàngghế, mỗihàngghếcó 18 ghế. Giámộtvéxemphimlà 50 000 đồng.TốithứSáu, sốtiềnbánvéthuđượclà 10 550 000 đồng. Hỏicóbaonhiêuvékhôngbánđược?
A. 324 vé; B. 112 vé; C. 113 vé; D. 115 vé.
Câu16. Cho 100 điểm trong đó không có đúng3 điểm nào thẳng hàng, hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 trong số các điểm đã cho ?
A. 4950
B. 9900
C. 9901
D. 4948
II. TỰ LUẬN (12điểm)
Bài 1. (3điểm)
1.Tính giá trị các biểu thức sau:
2.Tìmsốtựnhiênbiết
3. Tìm số tự nhiên x, y để .
Bài 2. (4điểm)
1. Tìmhaisốtựnhiêna,bcóhaichữsốbiếtvà
2. Chứng minh rằng: chia hếtcho.
3. Cho và đều là số nguyên tố . Hỏi là số nguyên tố hay hợp số.
4. Do ảnh hưởng của dịchCovid_19nên cácbạntronglớp6A tại một trường miền núi được một nhà hảo tâm hỗtrợ 200 quyển vở và 120 cái bút. Cô giáo chủ nhiệm thấy rằng, khi chia đều số quyểnvở và số bút đó cho cả lớpthìthấy dư 10quyển vở và 6 cái bút.Tính số học sinh củalớp 6A biết rằng lớp có nhiều hơn 30 học sinh.
Bài 3. (4,0điểm)
Cho đườngthẳngxy, trênđólấybađiểm phân biệt A,B,C.
Biết AB=5cm, AC=3cm. Tính BC.
Trênxylấy 4điểmphân biệt (khôngtrùngvới A,B,C) vàđiểm O khôngnằmtrênđườngthẳngxy. Hỏi có thể vẽđượctấtcảbaonhiêu tam giáccóđỉnhlàbatrongcácđiểmđãcótrênhìnhvẽ.
Bài 4. (1,0điểm)
và
So sánh M và N.
........................................ Hết ..............................................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 điểm. Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đápán
A
C
B
C
D
C
A
C
A
B
D
A
B
A
C
D
II. PHẦN TỰ LUẬN: 12 điểm
Bài
Hướngdẫngiải
Điểm
Bài 1
(3điểm)
1
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có: 02 trang
Họcsinhtrảlờiphầntrắcnghiệmvàtựluậnvàogiấythi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0điểm)
Câu 1.Gọi M làtậphợpcácsốtựnhiênlẻcó 3 chữsố.Tậphợp M có sốphầntử là
A.450 B.401 C.898 D.449
Câu 2.Người ta látnềnnhàhìnhchữnhậtcóchiềudàigấp 4 lầnchiềurộng, biếtchiềurộnglà 6mbằngnhữngviêngạchhoahìnhvuôngcạnh. Biếtgiámỗiviêngạchlátnềnlàđồng.Hỏitổngsốtiềnmuagạchđểlátđủnềnnhàlàbaonhiêuđồng?
A..B..C..D.
Câu 3:Số tự nhiên nhỏ nhất chia 8 dư 6, chia 12 dư 10, chia 15 dư 13 và chia hết cho 17là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4.Giátrịcủabằng
A.. B. . C. . D. .
Câu 5. Xétphânsố. Hỏicóbaonhiêusốtựnhiênntrongkhoảngtừ 1 đến 2022 saochophânsốAchưatốigiản.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Chữsốtậncùngcủa
A.7 B.9 C. 3 D.1
Câu 7.Vẽđoạnthẳng. Lấyhaiđiểm M và N nằmgiữa A và B trongđó M nằmgiữa A và N. Biếtvà. Hãy so sánhbađoạnthẳngAM, MN và NB
A.
B.
C.
D.
Câu 8.Tổngcácước tự nhiêncủasốlà ?
A..B.C..D.
Câu 9.Biếtlàcặpsốthỏamãn. Khiđógiátrịcủabằng
A. -2.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 10. Hìnhthoi ABCD cótâmđốixứng O. Biết OA = 3cm, OB = 2cm. Hãytínhdiệntíchhìnhthoi.
A. 6 cm2 B. 12 cm2 C. 24 cm2 D. 48 cm2
Câu 11. Từhai tam giácvuônggiốngnhaughépchúnglạicóthểtạothành:
A. Mộthìnhchữnhật. B. Mộthìnhbìnhhành.
C. Cả A và B đềusai D. Cả A và B đềuđúng
Câu 12. Số cácsốnguyên x đểphânsốlàsốnguyên:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 13:Cầnbaonhiêuchữsốđểđánhsốtrang (bắtđầutừtrang 1) củamộtcuốnsáchcó 150 trang.
A. 432
B. 342
C. 430
D. 450
Câu 14.Cho , với a, b làcácsốnguyêntố. Giá trị của a là
A.2B. 1 C.D..
Câu 15:Mộtphòngchiếuphimcó 18 hàngghế, mỗihàngghếcó 18 ghế. Giámộtvéxemphimlà 50 000 đồng.TốithứSáu, sốtiềnbánvéthuđượclà 10 550 000 đồng. Hỏicóbaonhiêuvékhôngbánđược?
A. 324 vé; B. 112 vé; C. 113 vé; D. 115 vé.
Câu16. Cho 100 điểm trong đó không có đúng3 điểm nào thẳng hàng, hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 trong số các điểm đã cho ?
A. 4950
B. 9900
C. 9901
D. 4948
II. TỰ LUẬN (12điểm)
Bài 1. (3điểm)
1.Tính giá trị các biểu thức sau:
2.Tìmsốtựnhiênbiết
3. Tìm số tự nhiên x, y để .
Bài 2. (4điểm)
1. Tìmhaisốtựnhiêna,bcóhaichữsốbiếtvà
2. Chứng minh rằng: chia hếtcho.
3. Cho và đều là số nguyên tố . Hỏi là số nguyên tố hay hợp số.
4. Do ảnh hưởng của dịchCovid_19nên cácbạntronglớp6A tại một trường miền núi được một nhà hảo tâm hỗtrợ 200 quyển vở và 120 cái bút. Cô giáo chủ nhiệm thấy rằng, khi chia đều số quyểnvở và số bút đó cho cả lớpthìthấy dư 10quyển vở và 6 cái bút.Tính số học sinh củalớp 6A biết rằng lớp có nhiều hơn 30 học sinh.
Bài 3. (4,0điểm)
Cho đườngthẳngxy, trênđólấybađiểm phân biệt A,B,C.
Biết AB=5cm, AC=3cm. Tính BC.
Trênxylấy 4điểmphân biệt (khôngtrùngvới A,B,C) vàđiểm O khôngnằmtrênđườngthẳngxy. Hỏi có thể vẽđượctấtcảbaonhiêu tam giáccóđỉnhlàbatrongcácđiểmđãcótrênhìnhvẽ.
Bài 4. (1,0điểm)
và
So sánh M và N.
........................................ Hết ..............................................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 điểm. Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đápán
A
C
B
C
D
C
A
C
A
B
D
A
B
A
C
D
II. PHẦN TỰ LUẬN: 12 điểm
Bài
Hướngdẫngiải
Điểm
Bài 1
(3điểm)
1
 








Các ý kiến mới nhất