Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mừng
Ngày gửi: 15h:52' 17-04-2022
Dung lượng: 587.8 KB
Số lượt tải: 878
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

CỘNG

Thống kê
-Nhận biết dấu hiệu, mốt của dấu hiệu.
- Biết tìm số TBC của dấu hiệu
- Lập được bảng tần số từ bảng số liệu thống kê.
- Từ bảng tần số biết nhận xét các giá trị của dấu hiệu.



Số câu
2
2

4 câu

Số điểm-Tỷ lệ %
1,0
10%
1,0
10%

2,0
20%

Biểu thức đại số
Nhận biết biểu thức đại số, bậc của đơn thức, đơn thức đ d…
Biết thu gọn đơn thức, tìm bậc…
Tính giá trị biểu thức tại giá trị cho trước của biến
Tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa mãn đk cho trước, …


Số câu
4
1
3
1
4 câu

Số điểm-Tỷ lệ %
1,0
10%
0,25
2,5%
2,5
25%
0,5
5%
4,25
42,5%

Tam giác, định lí Pitago
- Vẽ hình, viết GT-KL
- Nắm được định lý Pytago (thuận và đảo) để tính được độ dài của một cạnh hoặc nhận biết được tam giác vuông khi biết số đo 3 cạnh.
- Tam giác cân, đều, vuông, vuông cân, ...
- Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau...




Số câu
3
4

4 câu

Số điểm-Tỷ lệ %
1,25
12,5%
2,5
25%

3,75
37,5%

Tổng số câu
10
10
1
20

Số điểm-Tỷ lệ %
4,5
45%
5
50%
0,5
5%
10
100%





UBND THỊ XÃ SƠN TÂY
TRƯỜNG THCS CỔ ĐÔNG
ĐỀ THI GIỮA KÌ II
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút

ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y3z là:
A. 3x3y2z B. -3x2y3z2C. 4 x2y3z D. -2x2y3
Câu 2: Giá trị của biểu thức M = - 3x2y3 tại x = -1, y = 1 là:
A. 3 B. -3 C. 18 D.-18
Câu 3: Tổng của các đơn thức -x2y và 6x2y là
A. 5x2y B. 5x4y2C. -6 x2y D. -6x4y2
Câu 4: Biểu thức nào không phải là đơn thức:
A. -2xy2 (- 3)B. -6x2 + 3C. 310xy D. 20212022
Câu 5: Biểu thức biểu thị bình phương của tổng x và y là
A. x2 + y2B. x2 – y2C.(x + y)2D. (x+y)(x – y)
Câu 6: Tam giác MNP có MN = 3cm, NP = 4cm, MP = 5cm. Tam giác MNP:
A. vuông tại N B. vuông tại M C. vuông tại P D. cân
Câu 7: Tam giác ABC cân tại A, có góc B = 50o. Số đo góc A là:
A. 50o B. 60oC. 70o D. 80o
Câu 8: Tam giác ABC
𝐴 =
90
𝑜) và tam giác DEF
𝐷 =
90
𝑜có BC = EF, AB = DE thì ∆ABC = ∆DEF theo trường hợp nào? A. 2 cạnh góc vuông B. cạnh góc vuông – góc nhọn
C. cạnh huyền – góc nhọn D.Cạnh huyền – cạnh góc vuông
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:(2,0 điểm)Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại rong bảng sau:
5
8
9
7
10
8
8
9

8
9
6
6
8
9
9
10

6
8
6
8
8
9
10
8

8
10
9
7
8
9
8
8

9
10
8
9
9
7
8
5

a, Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b, Lập bảng tần số.
Giá trị (x)
5
6
7
8
9
10


Tần số (n)
2
4
3
15
 
Gửi ý kiến