ÔN TẬP HKII TOÁN 10(TL+TN)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Quân
Ngày gửi: 13h:50' 19-04-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1524
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Quân
Ngày gửi: 13h:50' 19-04-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1524
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
A. TỰ LUẬN:
I.ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1. Bất phương trình 2. Dấu của một nhị thức bậc nhất 3. Dấu của tam thức bậc hai
Lưu ý :
Cách xét dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
Cách giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, ở căn thức và dấu giá trị tuyệt đối
Các dạng bài tập :
1. Giải bất phương trình
a) b) c) d)
e) f) g) h)
2. Giải bất phương trình
a) b) c) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0
d) e) f)
3. Giải bất phương trình
a) |5x – 3| < 2 b) |3x – 2| ( 6 c) d)
4. Tìm tập xác định của hàm số: a) b)
5. Giải các hệ phương trình sau
a. 2.
6 . Tìm m để phương trình sau: mx2 – (m – 2)x + m -2 = 0
a) Có 2 nghiệm phân biệt. b) Có nghiệm. c) Vô nghiệm.
d) Có hai nghiệm âm. e) Có 2 nghiệm dương phân biệt. f) Có 2 nghiệm trái dấu.
7 . Tìm các giá trị của m để bất phương trình: mx2 – 4(m-1)x + m – 5
a) Có nghiệm đúng với mọi x R b) Vô nhiệm
B. TRẮC NGHIỆM :
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Câu 1. Điều kiện của bất phương trình là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 2. Điều kiện của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 3. Bất phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 5 .Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D.
Câu 9. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là A. B. C. D.
Câu 10. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 11. Cho bất phương trình : Xét các mệnh đề sau
Bất phương trình tương đương với
Một điều kiện để mọi là nghiệm của bất phương trình là
Giá trị của để thỏa là
Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ B.Chỉ C. và D. , và
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Câu 1. Nhị thức luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho biểu thức Khẳng định nào sau đây đúng:
A. B. C. D.
Câu 3. Nhị thức nào sau đây âm với mọi
A. B. C. D.
Câu 4. Bất phương trình có nghiệm với mọi khi
A. B. C. D.
Câu 5. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. B. C. D.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
A. TỰ LUẬN:
I.ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1. Bất phương trình 2. Dấu của một nhị thức bậc nhất 3. Dấu của tam thức bậc hai
Lưu ý :
Cách xét dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
Cách giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, ở căn thức và dấu giá trị tuyệt đối
Các dạng bài tập :
1. Giải bất phương trình
a) b) c) d)
e) f) g) h)
2. Giải bất phương trình
a) b) c) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0
d) e) f)
3. Giải bất phương trình
a) |5x – 3| < 2 b) |3x – 2| ( 6 c) d)
4. Tìm tập xác định của hàm số: a) b)
5. Giải các hệ phương trình sau
a. 2.
6 . Tìm m để phương trình sau: mx2 – (m – 2)x + m -2 = 0
a) Có 2 nghiệm phân biệt. b) Có nghiệm. c) Vô nghiệm.
d) Có hai nghiệm âm. e) Có 2 nghiệm dương phân biệt. f) Có 2 nghiệm trái dấu.
7 . Tìm các giá trị của m để bất phương trình: mx2 – 4(m-1)x + m – 5
a) Có nghiệm đúng với mọi x R b) Vô nhiệm
B. TRẮC NGHIỆM :
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Câu 1. Điều kiện của bất phương trình là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 2. Điều kiện của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 3. Bất phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 5 .Tập nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D.
Câu 9. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là A. B. C. D.
Câu 10. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 11. Cho bất phương trình : Xét các mệnh đề sau
Bất phương trình tương đương với
Một điều kiện để mọi là nghiệm của bất phương trình là
Giá trị của để thỏa là
Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ B.Chỉ C. và D. , và
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Câu 1. Nhị thức luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho biểu thức Khẳng định nào sau đây đúng:
A. B. C. D.
Câu 3. Nhị thức nào sau đây âm với mọi
A. B. C. D.
Câu 4. Bất phương trình có nghiệm với mọi khi
A. B. C. D.
Câu 5. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. B. C. D.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
 








Các ý kiến mới nhất