đề kiểm tra cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Lan Anh
Ngày gửi: 21h:19' 21-04-2022
Dung lượng: 23.6 KB
Số lượt tải: 780
Nguồn:
Người gửi: Phan Lan Anh
Ngày gửi: 21h:19' 21-04-2022
Dung lượng: 23.6 KB
Số lượt tải: 780
Số lượt thích:
0 người
Đề hóa cuối kì 2. Lớp 12. Năm 2021-2022.
Câu 1: Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu. B. Al C. Fe D. Cr
Câu 2: Trong các kim loại Ni, Zn, Pb, Sn , có bao nhiêu nguyên tố kim loại thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 trong 2 lọ mất nhãn là
A. dd KOH B. dung dịch BaCl2 C. dd HCl D. dd Ba(OH)2
Câu 4: Trong công nghiệp , điều chế nhôm bằng phương pháp :
A. Dùng chất khử mạnh như CO, C, H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
B. Điện phân AlCl3 nóng chảy
C. Điện phân Al2O3 nóng chảy
D. Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 5: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)2. B. CaO. C. dung dịch NaOH. D.nước brom.
Câu 6: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 7: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 9: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO.
C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3.
Câu 10: Để làm kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch Al2(SO4)3 cần dùng lượng dư dung dịch
A. BaCl2 B. NaOH C. Ca(OH)2 D. NH3
Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy:
A. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan.
B. Có kết tủa trắng keo và có khí bay ra
C. Tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. Không có hiện tượng gì
Câu 12: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, ta thấy:
A. Có kết tủa xanh, kết tủa không tan
B. Có kết tủa trắng và có khí bay ra
C. Tạo kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. Tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Câu 13: Chọn đáp án đúng khi nhận biết các chất khí CO2, SO2, NH3 đựng trong các bình riêng biệt bằng thuốc thử:
A. Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch brom B. Giấy quỳ ẩm
C. Dung dịch phenolphtalein. D. A và B đều đúng.
Câu 14: Một nguyên tố có Z = 26, vị trí của nguyên tố đó là:
A.Chu kì 4, nhóm IIA B. Chu kì 4, nhómVIA
C. Chu kì 2, nhóm IVA D. Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 15: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr.
Câu 16:Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:
A. Quặng Hematit. B. Quặng Đolômit. C. Quặng Pirit. D. Quặng Boxit.
Câu 17:Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :
A. NaCl. B. KHSO4. C. MgCO3 . D. K2CO3 .
Câu 18: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A. ZnSO4 . B. ZnO. C. Zn(HCO3)2 . D. Zn(OH)2.
Câu 19: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. H2SO4 . B. NaCl. C
Câu 1: Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu. B. Al C. Fe D. Cr
Câu 2: Trong các kim loại Ni, Zn, Pb, Sn , có bao nhiêu nguyên tố kim loại thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 trong 2 lọ mất nhãn là
A. dd KOH B. dung dịch BaCl2 C. dd HCl D. dd Ba(OH)2
Câu 4: Trong công nghiệp , điều chế nhôm bằng phương pháp :
A. Dùng chất khử mạnh như CO, C, H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
B. Điện phân AlCl3 nóng chảy
C. Điện phân Al2O3 nóng chảy
D. Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 5: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)2. B. CaO. C. dung dịch NaOH. D.nước brom.
Câu 6: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 7: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 9: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO.
C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3.
Câu 10: Để làm kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch Al2(SO4)3 cần dùng lượng dư dung dịch
A. BaCl2 B. NaOH C. Ca(OH)2 D. NH3
Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy:
A. Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan.
B. Có kết tủa trắng keo và có khí bay ra
C. Tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. Không có hiện tượng gì
Câu 12: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, ta thấy:
A. Có kết tủa xanh, kết tủa không tan
B. Có kết tủa trắng và có khí bay ra
C. Tạo kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. Tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Câu 13: Chọn đáp án đúng khi nhận biết các chất khí CO2, SO2, NH3 đựng trong các bình riêng biệt bằng thuốc thử:
A. Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch brom B. Giấy quỳ ẩm
C. Dung dịch phenolphtalein. D. A và B đều đúng.
Câu 14: Một nguyên tố có Z = 26, vị trí của nguyên tố đó là:
A.Chu kì 4, nhóm IIA B. Chu kì 4, nhómVIA
C. Chu kì 2, nhóm IVA D. Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 15: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr.
Câu 16:Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:
A. Quặng Hematit. B. Quặng Đolômit. C. Quặng Pirit. D. Quặng Boxit.
Câu 17:Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :
A. NaCl. B. KHSO4. C. MgCO3 . D. K2CO3 .
Câu 18: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A. ZnSO4 . B. ZnO. C. Zn(HCO3)2 . D. Zn(OH)2.
Câu 19: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. H2SO4 . B. NaCl. C
 








Các ý kiến mới nhất