Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cúc Thảo
Ngày gửi: 04h:01' 24-04-2022
Dung lượng: 200.3 KB
Số lượt tải: 677
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cúc Thảo
Ngày gửi: 04h:01' 24-04-2022
Dung lượng: 200.3 KB
Số lượt tải: 677
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Như Hồng Vũ)
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
1. Mụcđích
1.1 Kiếnthức: Trìnhbàyđượccácnội dung đãhọctrong 17tuầnvừa qua theocôngvăn 4040/BGDĐT.
1.2.Năng lực: NL tự chủ và tự học:tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá trình và kết quả giải quyết vấn đề.
1.3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực.
2. Hìnhthứckiểmtra:
Trắcnghiệmkháchquankếthợptựluậntheotỉlệ3 : 7
3. Thiếtlập ma trận, bảngđặctảđềkiểmtra
3.1 Thiếtlập ma trậnđềkiểmtra
TT
Nội dung kiếnthức
Đơnvịkiếnthức
Mứcđộnhậnthức
Tổng
% tổng
điểm
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Vậndụngcao
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
TN
TL
1
Sốtựnhiên
Tậphợp
1
3
1
0
3
5
2
Tính chia hếttrongtậphợpcácsốtựnhiên.
Tính chia hết.
ƯCLN và BCNN
1
5
1
16
1
1
21
15
3
Sốnguyên
Quytắcdấungoặc
1
3
1
4
33
35
Cácphéptính
2
10
2
20
4
Mộtsốhìnhphẳngtrongthựctiễn.
Tam giácđều. Hìnhchữnhật. Lụcgiácđều.
2
6
1
7
2
3
28
40
Chu vi vàdiệntích 1 sốtứgiácđãhọc.
1
5
1
10
5
Tínhđốixứngcủahìnhphẳngtrongtựnhiên
Hìnhcótrụcđốixứng, hìnhcótâmđốixứng.
1
5
1
0
5
5
Tổng
7
27
4
27
2
20
1
16
6
8
90
100
Tỉlệ (%)
40
30
20
10
100
Tỉlệchung (%)
30
70
100
(*) câu tự luận
3.2 Bảngđặctảđềkiểmtra
TT
Nội dung
kiếnthức
Đơnvịkiếnthức
Mứcđộkiếnthức, kĩnăng
cầnkiểmtra, đánhgiá
Sốcâuhỏitheomứcđộnhậnthức
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
VD cao
1
Sốtựnhiên
Tậphợp
Nhận biết: Tậphợpviếtdướidạngliệtkêcácphầntử.
1(C1)
0
0
0
2
Tính chia hếttrongtậphợpcácsốtựnhiên.
Tính chia hết.
ƯCLN và BCNN
Thônghiểu:Xácđịnhđượctổnghoặchiệucó chia hếtchomộtsố hay không.
Vậndụngcao:Vậndụng ƯCLN và BCNN trongmộtsốbàitoánthựctế.
0
1( C3)
0
1(3*)
3
Sốnguyên
Quytắcdấungoặc
Nhậnbiết:Nhậnbiếtvàápdụngquytắcdấungoặctrongtínhtoán
1( C2)
0
0
0
Cácphéptính
Nhậnbiết:Thựchiệnđượccácphéptoánđơngiảntrêntậphợpsốnguyên
Vậndụng:Sửdụngcácphéptínhvàcáctínhchấtđểtìm x.
2(2a,b*)
0
2(1a,b*)
0
4
Mộtsốhìnhphẳngtrongthựctiễn.
Tam giácđều. Hìnhchữnhật. Lụcgiácđều.
Nhậnbiết:Biếtđượcsốđomỗigóccủa tam giácđều.Biếtđượcsốđườngchéochínhcủalụcgiácđều.
Thônghiểu:Biếtvẽhìnhchữnhật, hình tam giácđềukhibiếtđộdàicạnh.
2(C6, C5)
1(5*)
0
0
Chu vi vàdiệntích 1 sốtứgiácđãhọc.
Nhậnbiết:tínhđượcchu vi diệntíchcáchìnhđơngiản.
Thônghiểu:Biếtvậndụngcôngthứctínhdiệntíchhìnhvuông, hìnhchữnhậtvàobàitoánthựctế.
1(4a*)
1(4b*)
0
0
5
Tínhđốixứngcủahìnhphẳngtrongtựnhiên
Hìnhcótrụcđốixứng, hìnhcótâmđốixứng.
Thônghiểu:Xácđịnhđượctrụcvàtâmđốixứngcủacáchìnhtrongthựctế
1(C4)
0
0
Tổng
7
4
2
1
(*) câuhỏitựluận
4. Biênsoạncâuhỏi:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Tậphợp {x ∈ N, x < 5} còncócáchviếtkháclà :
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} C. {1 ; 2 ; 3 ; 4} D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}
Câu 2.Thựchiệnbỏdấungoặc a - ( b – c + d ) ta được
A. a - b – c + d B. a - b – c - d C. a - b + c - d C. - a - b + c - d
Câu 3. Tổngnàosauđâykhôngchia hếtcho 3?
A. . B. 156+235. C. . D.
Câu 4 .Cho cáchìnhsauemquansátvàkiểmtrabằngcácđồdùnghọctậpxemkhẳngđịnhnàosauđâysai
/
Hình 1
/
Hình 2
/
Hình 3
/
Hình 4
A.Hình 1 cótrụcđốixứngvàtâmđốixứng.
B.Hình 3 cótrụcđốixứng, khôngcótâmđốixứng
C.Hình 4 cótrụcđốixứng.
D.Hình 4 khôngcótrụcđốixứng.
Câu 5. Sốđườngchéochínhcủahìnhlụcgiácđềulà
A. 3. B
1. Mụcđích
1.1 Kiếnthức: Trìnhbàyđượccácnội dung đãhọctrong 17tuầnvừa qua theocôngvăn 4040/BGDĐT.
1.2.Năng lực: NL tự chủ và tự học:tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá trình và kết quả giải quyết vấn đề.
1.3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực.
2. Hìnhthứckiểmtra:
Trắcnghiệmkháchquankếthợptựluậntheotỉlệ3 : 7
3. Thiếtlập ma trận, bảngđặctảđềkiểmtra
3.1 Thiếtlập ma trậnđềkiểmtra
TT
Nội dung kiếnthức
Đơnvịkiếnthức
Mứcđộnhậnthức
Tổng
% tổng
điểm
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
Vậndụngcao
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
Số CH
Thờigian (phút)
TN
TL
1
Sốtựnhiên
Tậphợp
1
3
1
0
3
5
2
Tính chia hếttrongtậphợpcácsốtựnhiên.
Tính chia hết.
ƯCLN và BCNN
1
5
1
16
1
1
21
15
3
Sốnguyên
Quytắcdấungoặc
1
3
1
4
33
35
Cácphéptính
2
10
2
20
4
Mộtsốhìnhphẳngtrongthựctiễn.
Tam giácđều. Hìnhchữnhật. Lụcgiácđều.
2
6
1
7
2
3
28
40
Chu vi vàdiệntích 1 sốtứgiácđãhọc.
1
5
1
10
5
Tínhđốixứngcủahìnhphẳngtrongtựnhiên
Hìnhcótrụcđốixứng, hìnhcótâmđốixứng.
1
5
1
0
5
5
Tổng
7
27
4
27
2
20
1
16
6
8
90
100
Tỉlệ (%)
40
30
20
10
100
Tỉlệchung (%)
30
70
100
(*) câu tự luận
3.2 Bảngđặctảđềkiểmtra
TT
Nội dung
kiếnthức
Đơnvịkiếnthức
Mứcđộkiếnthức, kĩnăng
cầnkiểmtra, đánhgiá
Sốcâuhỏitheomứcđộnhậnthức
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụng
VD cao
1
Sốtựnhiên
Tậphợp
Nhận biết: Tậphợpviếtdướidạngliệtkêcácphầntử.
1(C1)
0
0
0
2
Tính chia hếttrongtậphợpcácsốtựnhiên.
Tính chia hết.
ƯCLN và BCNN
Thônghiểu:Xácđịnhđượctổnghoặchiệucó chia hếtchomộtsố hay không.
Vậndụngcao:Vậndụng ƯCLN và BCNN trongmộtsốbàitoánthựctế.
0
1( C3)
0
1(3*)
3
Sốnguyên
Quytắcdấungoặc
Nhậnbiết:Nhậnbiếtvàápdụngquytắcdấungoặctrongtínhtoán
1( C2)
0
0
0
Cácphéptính
Nhậnbiết:Thựchiệnđượccácphéptoánđơngiảntrêntậphợpsốnguyên
Vậndụng:Sửdụngcácphéptínhvàcáctínhchấtđểtìm x.
2(2a,b*)
0
2(1a,b*)
0
4
Mộtsốhìnhphẳngtrongthựctiễn.
Tam giácđều. Hìnhchữnhật. Lụcgiácđều.
Nhậnbiết:Biếtđượcsốđomỗigóccủa tam giácđều.Biếtđượcsốđườngchéochínhcủalụcgiácđều.
Thônghiểu:Biếtvẽhìnhchữnhật, hình tam giácđềukhibiếtđộdàicạnh.
2(C6, C5)
1(5*)
0
0
Chu vi vàdiệntích 1 sốtứgiácđãhọc.
Nhậnbiết:tínhđượcchu vi diệntíchcáchìnhđơngiản.
Thônghiểu:Biếtvậndụngcôngthứctínhdiệntíchhìnhvuông, hìnhchữnhậtvàobàitoánthựctế.
1(4a*)
1(4b*)
0
0
5
Tínhđốixứngcủahìnhphẳngtrongtựnhiên
Hìnhcótrụcđốixứng, hìnhcótâmđốixứng.
Thônghiểu:Xácđịnhđượctrụcvàtâmđốixứngcủacáchìnhtrongthựctế
1(C4)
0
0
Tổng
7
4
2
1
(*) câuhỏitựluận
4. Biênsoạncâuhỏi:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} C. {1 ; 2 ; 3 ; 4} D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}
Câu 2
A. a - b – c + d B. a - b – c - d C. a - b + c - d C. - a - b + c - d
Câu 3
A. . B. 156+235. C. . D.
Câu 4
/
Hình 1
/
Hình 2
/
Hình 3
/
Hình 4
A.Hình 1 cótrụcđốixứngvàtâmđốixứng.
B.Hình 3 cótrụcđốixứng, khôngcótâmđốixứng
C.Hình 4 cótrụcđốixứng.
D.Hình 4 khôngcótrụcđốixứng.
Câu 5
A. 3. B
 









Các ý kiến mới nhất