Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Chí Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 24-04-2022
Dung lượng: 285.8 KB
Số lượt tải: 806
Nguồn:
Người gửi: Đinh Chí Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 24-04-2022
Dung lượng: 285.8 KB
Số lượt tải: 806
Số lượt thích:
0 người
Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 1)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1. Giá trị chữ số 4 trong số 240 853 là:
A. 4 B. 40 C. 40853 D. 40 000
Câu 2.Trong các phân số ;;;phân số tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 3.Quãng đường AB dài 6 km.Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được bao nhiêu cm?
A. 6 m B. 6 cm C. 6 dm D. 60 cm
Câu 4.Hình thoi có diện tích là 30 dm2. Biết độ dài đường chéo thứ nhất là 6dm. Tính độ dài đường chéo thứ hai của hình bình thoi đó.
A. 24 dm B. 5 dm C. 10 dm D. 5 dm2
Câu 5.Để chia hết cho cả 3 và 5 thì giá trị của a là
A.0 B.3 C. 5 D. 8
Câu 6. Chọn đáp án đúng
A. Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện, song song
C. Mỗi hình thoi đều là hình bình hành
D. Mỗi hình bình hành đều là hình thoi.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (3 điểm)Tính
a) 2 +
b) -
c) /
d) /
Câu 2. (3 điểm)Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy 60m, chiều cao bằng /độ dài đáy.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Trên thửa ruộng, người ta trồng ngô và trồng khoai; diện tích trồng ngô bằng diện tích trồng khoai. Tính diện tích thửa ruộng dùng để trồng khoai?
Câu 3. (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:/
Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 2)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1. Số lớn nhất trong các số: 856 564; 856 654; 856 465; 856 546 là:
A. 856 564
B. 856 654
C. 856 465
D. 856 546
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng.
A. / B. / C. / D. / = 2
Câu 3. Trung bình cộng của hai số là 100. Biết số bé bằng số lớn. Tìm số bé.
A. 50
B. 40
C. 20
D. 30
Câu 4.Nối số đo ở cột A với số đo ở cột B sao cho phù hợp:
A
B
12m² 30cm²
120300cm²
12m² 3dm²
120030cm²
Câu 5.Một hình bình hành có diện tích là 100 cm2, chiều cao 20 cm. Tính độ dài đáy của hình bình hành đó là:
A. 5cm B. 10cm C. 20 cm D. 15 cm
Câu 6. Cho các phân số ; ; ; . Phân số lớn nhất là
A. B. C. D.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (3 điểm)Tính
a) +
b) -
c) ×
d) :
Câu 2. (3 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 75 m. Chiều rộng bằng chiều dài.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b,Trung bình cứ 10 m2 vườn đó người ta thu được 5 ki - lô - gam khoai. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu yến khoai?
Câu 3. (1 điểm) Tìm , biết: : + =
Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 3)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1.Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :
A. 150 B. 152 C. 151 D. 453 Câu 2.Trong các số 36; 150; 180; 250. Số chia hết cho cả 2;
 









Các ý kiến mới nhất