Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TRẮC NGHIỆM ÔN LÝ THUYẾT HOÁ HỌC KÌ 2 - HOÁ 12 XÃ HỘI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 09h:24' 25-04-2022
Dung lượng: 57.1 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG6.
KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM
Kim loạikìmcónhiệtđộnóngchảythấpvàmềnlà do yếutốnàosauđây?
A. Khốilượngriêngnhỏ
B. Thểtíchnguyêntửlớnvàkhốilượngnguyêntửnhỏ
C. Điệntíchcủa ion nhỏ(+1), mậtđộ electron thấp, liênkếtkimloạikémbền
D. Tínhkhửmạnghơncáckimloạikhác
Đểbảoquảncáckimloạikiềmcầnphảilàmgì?
A. Ngâmchúngvàonước
B. Giữchúngtronglọcóđậynắpkín
C. Ngâmchúngtrongrượunguyênchất
D. Ngâmchúngtrongdầuhỏa
Có dd NaCl trongnước. Quátrìnhnàosauđâybiểudiễnsựđiềuchếkimloại Na từ dung dịchttrên?
A. Điệnphân dung dịch
B. Dùngkimloại K đẩy Na ra khỏi dung dịch
C. Nungnóng dd để NaCl phânhủy
D. Côcạn dd vàđiệnphân NaCl nóngchảy
Trongcácphảnứngsau, phảnứngnàotrongđó ion Na+bịkhửthànhnguyêntử Na?
A. 4Na +O2( 2Na2O B. 2Na +2H2O ( 2NaOH + H2
C. 4NaOH ( 4Na + O2 +2H2O D. 2Na +H2SO4( Na2SO4(
Quátrìnhnàosauđây, ion Na+khôngbịkhử?
A. Điệnphân NaCl nóngchảy
B. Điệnphân dd NaCl trongnước
C. Điệnphân NaOH nóngchảy
D. Điệnphân Na2O nóngchảy
Quátrìnhnàosauđây, ion Na+bịkhử?
A. Dung dịch NaOH tácdụngvới dd HCl
B. Điệnphân NaCl nóngchảy
C. Dung dịch Na2CO3tácdụngvới dd HCl
D. Dd NaCl tácdụngvới dd AgNO3
Trongquátrìnhđiệnphân dd NaCl, ở cựcâmxảy ra quátrìnhgì ?
A. sựkhử ion Na+ B. Sựoxihóa ion Na+
C. Sựkhửphântửnước D. Sựoxihóaphântửnước
Nhữngđặcđiểmnàosauđâylàchungchocáckimloạikiềm?
A. Bánkínhnguyêntử
B. Sốlớp electron
C. Số electron ngoàicùngcủanguyêntử
D. Điệntíchhạtnhâncủanguyêntử
Nhữngđặcđiểmnàosauđâykhôngphảilàchungchocáckimloạikiềm?
A. Sốoxihóacủanguyêntốtronghh
B. Sốlớp electron
C. Số electron ngoàicùngcủanguyêntử
D. Cấutạođơnchấtkimloại
Tínhchấthóahọcchungcủacáckimloạikiềm, kiềmthổ, nhômlàgì?
A. Tínhkhửmạnh B. Tínhkhửyếu
C. Tínhoxihóayếu D. Tínhoxihóamạnh
Phảnứngđặctrưngnhấtcủakimloạikiềmlàphảnứngnào?
A. Kim loạikìmtácdụngđượcvớinước
B. Kim loạikímtácdụngvớioxi
C. Kim loạikiềmtácdụngvới dd axit
D. Kim loạikiềmtácdụngvới dd muối
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
A. Kim loạikiềmgồm Li, Na, K, Ra, Cs, Fr
B. Kim loạikiềmthuộcnhóm IA củabảngtuầnhoàn
C. Cáckimloạikiềmđềucócấuhình electron hóatrịlà ns1
D. Tronghợpchất, kimloạikiềmcómứcoxihóa +1
Giảithíchnàosauđâykhôngđúng?
A. Nguyêntửkimloạikiềmcónănglượng ion hóa I1nhỏnhất so vớicáckimloạikháctrongcùng chu kì do kimloạikiềmcóbánkínhlớnnhất
B. Do nănglượng ion hóanhỏnênkimloạikiềmcótínhkhửrấtmạnh
C. Nguyêntửkimloạikiềmcó xu hướngnhường 1 electron do I2củanguyêntửkimloạikiềmlớnhơnnhiều so với I1và do ion kimloạikiềm M+cócấuhìnhbền
D. Tinhthểkimloạikiềmcócấutrúcrỗng do cócấutạomạngtinhthểlậpphươngtâmdiện
Phátbiểunàodướiđâylàđúng?
A. Kim loạikiềmcónhiệtđộnóngchảyvànhiệtsôithấp do liênkếtkimloạitrongmạngtinhthểkimloạikiềmbềnvững
B. Kim loạikiềmcókhốilượngriêngnhỏ do nguyêntửkimloạikiềmcóbánkínhlớnvàcấutrúctinhthểkémđặckhít
C. Kim loạikiềmcóđộcứngcao do liênkếtkimloạitrongmạngtinhthểkimloạikiềmbềnvững
D. Kim loạikiềmcótỉkhốilớnvàthuộcloạikimloạinặng
Ứngdụngnàomôtảdướiđâykhôngthểlàứngdụngcủakimloạikiềm?
A. Mạbảovệkimloại
B. Tạohợpkimdùngtrongthiếtbịbáocháy
C. Chếtạotếbàoquangđiện
D. Điềuchếmộtsốkimloạikhácbằngphươngphápnhiệtluyện
Dd nàodướiđâykhônglàmđổimàuquỳ?
A. NaOH B. NaHCO3 C. Na2CO3 D. NH4Cl
Nhữngnguyêntốtrongnhóm IA củabảngtuầnhoànđượcsắpxếptheotrìnhtựtăngdầncủađạilượngnào?
A. Nguyêntửkhối B. Bánkínhnguyêntử
C. Điệntíchhạtnhâncủanguyêntử D. Sốoxihóa
Nguyêntốnàosauđâychỉ ở trạngtháihợpchấttrongtựnhiên?
A. Au B. Na C. Ne D.Ag
Nếu M lànguyêntốnhóm IA thìoxitcủanócócôngthứclàgì?
A. MO2 B. M2O3 C. MO D. M2O
Trongnhữngcâusauđây, câunàokhôngđúngđốivớinguyêntửkimloạikiềmthổ?
Theo chiềutăngdầncủađiệntíchhạtnhânthì:
A.bánkínhnguyêntửtăngdần B. nănglượng ion hóagiảmdần
C. khốilượngriêngtăngdần D. thếđiệncựcchuẩntăngdần
Cácnguyêntốtrongcặpnguyêntốnàosauđâycótínhchấthóahọctươngtựnhau?
A. Mg và S B. Mg và Ca C. Ca và Br2 D. S và Cl2
Ở trạngtháicơbản, nguyêntửkimloạikiềmthổcósố electron hóatrịbằng
A. 1e B. 2e C. 3e D. 4e
Trongnhómkimloạikiềmthổ:
A. Tínhkhửcủakimloạităngkhibánkínhnguyêntửtăng
B. Tínhkhửcủakimloạităngkhibánkínhnguyêntửgiảm
C. Tínhkhửcủakimloạigiảmkhibánkínhnguyêntửtăng
D. Tínhkhửcủakimloạikhôngđổikhibánkínhnguyêntửgiảm
Khi so sánhtínhchấtcủa Ca và Mg, câunàosauđâykhôngđúng?
A. Số electron hóatrịbằngnhau
B. Đềutácdụngvớinước ở nhiệtđộthường
C. Oxitđềucótínhchấtoxitbazo
D. Đềuđượcđiềuchếbằngcáchđiệnphâncloruanóngchảy
Điềunàosauđâykhôngđúngvớicanxi?
A. Nguyêntử Ca bịoxihóakhi Ca tácdụngvới H2O
B. Ion Ca2+bịkhửkhiđiệnphân CaCl2nóngchảy
C. Ion Ca2+khôngbịoxihóahoặckhửkhiCa(OH)2tácdụngvới HCl
D. Nguyêntử Ca bịkhửkhi Ca tácdụngvới H2
Nướccứnglànướccóchứanhiều ion nào?
A. Na+và Mg2+ B. Ba2+và Ca2+
C. Ca2+và Mg2+ D. K+và Ba2+
Câunàosauđâyvềnướccứnglàkhôngđúng?
A. Nướccóchứanhiều ion Ca2+ ; Mg2+
B. Nướckhôngchứahoặcchứaít ion Ca2+ ; Mg2+lànướcmềm
C. Nướccứngcóchứamộttronghai ion Clvà SOhoặccảhailànướccứngtạmthời
D. Nướccứngcóchứađồngthời anion HCO3và SOhoặc Cllànướccứngtoànphần
Hỗnhợp X gồm 2 kimloạikiềmvà 1 kimloạikiềmthổ tan hếttrongnướctạo ra dd Y vàthoát ra 0,12 mol hidro. Thểtích dd H2SO4 0,5M cầnđểtrunghòa dd Y là bao nhiêu?
A. 120ml B. 60ml C. 1,20 lít D
 
Gửi ý kiến