Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Tuấn Hùng
Ngày gửi: 14h:25' 25-04-2022
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HK II TIN HỌC 8 NĂM HỌC 2015-2016
--------------------------------------------------
I./ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Vòng lặp sau thực hiện bao nhiêu lần lặp:
For i := 1 to 5 do a := a + 1;
A. 3 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 6 lần.
Câu 2: Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:
S := 0; For i := 1 to 4 do S := S + 2;
A. S = 8 B. S = 10 C. S = 12 D. S = 14
Câu 3: Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:
S := 1; For i := 1 to 3 do S := S * 2;
A. S = 6 B. S = 8 C. S = 10 D. S = 12
Câu 4: Số lần lặp của câu lệnh lặp for…to…do… được tính như thế nào?
A. Giá trị đầu – giá trị cuối B. Giá trị đầu – giá trị cuối + 1
C. Giá trị cuối – giá trị đầu D. Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Câu 5: Trong câu lệnh lặp, kiểu dữ liệu của biến đếm là:
A. Real B. String C. Integer D. Char
Câu 6: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước bắt đầu bằng từ khóa:
A. For B. While C. If D. Var
Câu 7: Vòng lặp sau cho kết quả T bằng bao nhiêu:
i := 0; T := 0;
While i < 3 do
begin T := T + 1; i := i + 1; end;
A. T = 2 B. T = 3 C. T = 4 D. T = 5
Câu 8: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo biến:
A. Uses B. Begin C. Var D. Writeln
Câu 9: Khai báo biến kiểu mảng nào sau đây là hợp lệ:
A. Var a,b: array[1 .. n] of real; B. Var a,b: array[1 : n] of Integer;
C. Var a,b: array[1 .. 100] of Integer ; D. Var a,b: array[1 … 100] of real;
Câu 10: Tính giá trị cuối cùng của b, biết rằng: a:= 3; b:= 5;
while a<0 do b:= a + b; a:=a+1;
a. b= 8 b. b=3 C. b= 5 d. b= 0
Câu 11: Trong câu lệnh While...do… nếu điều kiện đúng thì:
A. Tiếp tục vòng lặp B. Vòng lặp vô tận
C. Lặp 10 lần D. Thoát khỏi vòng lặp
Câu 12: Câu lệnh sau đây cho kết quả như thế nào? For i:=1 to 10 do Writeln(‘A’);
A. In dãy số từ 10 đến 1 ra màn hình B. In dãy số từ 1 đến 10 ra màn hình
C. In 20 ký tự A ra màn hình D. In 10 ký tự A ra màn hình
Câu 13: Trong câu lệnh For ... do… biến đếm của câu lệnh tăng lên bao nhiêu sau mỗi lần lặp?
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 14: Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
A. For ... to... do
B. For := to do ;
C. For ... do
D. For := to do ;
Câu 15: Chọn phát biểu đúng:
A. Lặp vô hạn lần có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần biết trước
B. Lặp vô hạn lần là lặp 1000 lần
C. Lặp vô hạn lần có thể xảy ra ở câu lệnh điều kiện
D. Lặp vô hạn lần có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước
Câu 16: Cho biết số lần lặp của câu lệnh sau? For i:=1 to 20 do....
A. 21 B. 19 C. 20 D. 22
Câu 17: Chọn câu lệnh đúng:
A. x:=1; while x<10 do x:=x+5; B. x =1; while x> 10 do x:=x+5;
C. x:=1; while
 
Gửi ý kiến