Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 20h:04' 26-04-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 519
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 20h:04' 26-04-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ...............................................
Lớp 1.....
ĐỀ C1
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 84 gồm :
A. 80 chục và 4 đơn vị
B. 8 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 8 đơn vị
D. 8 và 4
Câu 2. Kết quả của phép tính 38 + 21 là :
A. 95
B. 59 C. 58
D. 79
Câu 3: Số lớn hơn 70 và bé hơn 84 là:
A. 70 B. 85 C. 69 D. 71
Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, có 5 con chim bay đi, sau đó có thêm 6 con chim bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim ?
A. 38 con B. 37 con C. 39 con D. 36 con
Câu 5: Số 65 đọc là
A. Sáu năm B. xáu mươi lăm C. Sáu mươi lăm D. Sáu mươi năm
Câu 6: Số tròn chục liền sau của 80 là
A. 60
B. 70
C. 80 D. 90
Câu 7: Các số 43, 34, 54, 45 được viết tăng dần là:
A. 43; 34; 45; 54
B. 54; 45; 43; 34
C. 34; 45; 43; 54 D. 34; 43; 45; 54
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 80
A. 2 số
B. 6 số
C. 4 số D. 5 số
Câu 9: Số nào lớn hơn 50, bé hơn 70 mà không phải số tròn chục:
A. 49
B. 50
C. 69
D. 70
Câu 10 : Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 30
C. 20
D. 11
II. Phần tự luận
Bài 2: Điền dấu >, <, =
21 + 27 ......58 – 32 24 - 2.........35 - 11
13 + 34......... 78 – 38 45 - 4........34 + 6
Bài 3: Vườn nhà Lan có tất cả 67 cây , trong đó có 14 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây bưởi?
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài4: Tính
40cm + 50cm = …………
90cm - 30cm = …………
15 + 4 - 3 + 2 = ................
40cm + 50cm - 30cm =
19cm - 4cm - 3cm =……
12 + 6 + 0 - 4 = ...............
80 – 60 + 30 =…………..
19 + 0 – 6 - 3 = ………
17 - 4 - 2 + 5 = .......
Bài 5: Sơn và Minh gấp được 34 cái thuyền, riêng bạn Minh gấp được 22 cái thuyền . Hỏi Sơn gấp được bao nhiêu cái thuyền? ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 6: Bình có 76 viên bi. Tú có 12 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?
a.66 viên bi b. 88 viên bi c. 88 viên bi d. 88 viên bi
Bài 7: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị có kết quả là 6
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà. Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A. 42 con B. 40 con C. 80 chục con D. 30 con
Bài 9: Số ?
80 – 70 > …
42 - ….... = 10 + 30
88 – 20 =…..
….. > 37 + 20
70 – 30 =……
70 - 60 < …..
---------------------------------------------------------------------------------
Họ và tên: ...............................................
Lớp 1....
ĐỀ C2
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 94 gồm :
A. 90 chục và 4 đơn vị
B. 9 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 9 đơn vị
D. 9 và 4
Câu 2. Kết quả của phép tính 48 + 20 là :
A. 84
B. 68
C. 86
D. 78
Câu 3: Số 90 bằng số nào ?
A. 91 B. 92 C. 83 D. 90
Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, sau đó có 5 con chim bay đi, một lúc sau có 1con nữa bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
A. 38 con B. 44con C. 39 con D. 32 con
Câu 5: Số 45 đọc là
A. Bốn năm B. Bốn mươi năm C. Bốn mươi lăm D. Năm mươi tư
Câu 6: Số tròn chục nhỏ hơn số 70 là
A. 80
B.69
C. 60
D. 67
Câu 7
Lớp 1.....
ĐỀ C1
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 84 gồm :
A. 80 chục và 4 đơn vị
B. 8 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 8 đơn vị
D. 8 và 4
Câu 2. Kết quả của phép tính 38 + 21 là :
A. 95
B. 59 C. 58
D. 79
Câu 3: Số lớn hơn 70 và bé hơn 84 là:
A. 70 B. 85 C. 69 D. 71
Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, có 5 con chim bay đi, sau đó có thêm 6 con chim bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim ?
A. 38 con B. 37 con C. 39 con D. 36 con
Câu 5: Số 65 đọc là
A. Sáu năm B. xáu mươi lăm C. Sáu mươi lăm D. Sáu mươi năm
Câu 6: Số tròn chục liền sau của 80 là
A. 60
B. 70
C. 80 D. 90
Câu 7: Các số 43, 34, 54, 45 được viết tăng dần là:
A. 43; 34; 45; 54
B. 54; 45; 43; 34
C. 34; 45; 43; 54 D. 34; 43; 45; 54
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 10 và nhỏ hơn 80
A. 2 số
B. 6 số
C. 4 số D. 5 số
Câu 9: Số nào lớn hơn 50, bé hơn 70 mà không phải số tròn chục:
A. 49
B. 50
C. 69
D. 70
Câu 10 : Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 30
C. 20
D. 11
II. Phần tự luận
Bài 2: Điền dấu >, <, =
21 + 27 ......58 – 32 24 - 2.........35 - 11
13 + 34......... 78 – 38 45 - 4........34 + 6
Bài 3: Vườn nhà Lan có tất cả 67 cây , trong đó có 14 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây bưởi?
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài4: Tính
40cm + 50cm = …………
90cm - 30cm = …………
15 + 4 - 3 + 2 = ................
40cm + 50cm - 30cm =
19cm - 4cm - 3cm =……
12 + 6 + 0 - 4 = ...............
80 – 60 + 30 =…………..
19 + 0 – 6 - 3 = ………
17 - 4 - 2 + 5 = .......
Bài 5: Sơn và Minh gấp được 34 cái thuyền, riêng bạn Minh gấp được 22 cái thuyền . Hỏi Sơn gấp được bao nhiêu cái thuyền? ...................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 6: Bình có 76 viên bi. Tú có 12 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?
a.66 viên bi b. 88 viên bi c. 88 viên bi d. 88 viên bi
Bài 7: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị có kết quả là 6
......................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà. Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A. 42 con B. 40 con C. 80 chục con D. 30 con
Bài 9: Số ?
80 – 70 > …
42 - ….... = 10 + 30
88 – 20 =…..
….. > 37 + 20
70 – 30 =……
70 - 60 < …..
---------------------------------------------------------------------------------
Họ và tên: ...............................................
Lớp 1....
ĐỀ C2
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 94 gồm :
A. 90 chục và 4 đơn vị
B. 9 chục và 4 đơn vị
C. 4 chục và 9 đơn vị
D. 9 và 4
Câu 2. Kết quả của phép tính 48 + 20 là :
A. 84
B. 68
C. 86
D. 78
Câu 3: Số 90 bằng số nào ?
A. 91 B. 92 C. 83 D. 90
Câu 4: Trên cành cây có 38 con chim, sau đó có 5 con chim bay đi, một lúc sau có 1con nữa bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
A. 38 con B. 44con C. 39 con D. 32 con
Câu 5: Số 45 đọc là
A. Bốn năm B. Bốn mươi năm C. Bốn mươi lăm D. Năm mươi tư
Câu 6: Số tròn chục nhỏ hơn số 70 là
A. 80
B.69
C. 60
D. 67
Câu 7
 








Các ý kiến mới nhất