Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 18h:15' 03-05-2022
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 729
Số lượt thích: 0 người
Họ và Tên : ................................................... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Lớp :...................... Môn: Toán

ĐỀ 1
Bài 1: (1đ)Ghi số thích hợp vào chỗ trống:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau

………………………….

85 200

………………………….


………………………….

99 999
………………………….





Bài 2: (1đ) Cho năm số: 85 209 ; 75 902 ; 45 029 ; 65 329 ; 95 000. Ghi đúng (Đ), sai (S ) vào ô trống:
Năm số trên có chữ số hàng chục nghìn là 5.
Năm số trên nhỏ hơn 100 000.
Số lớn nhất trong năm số trên là 85 209

Bài 3: (1đ) Nối giờ với đồng hồ tương ứng.
///



Bài 4: (2đ) Đặt tính rồi tính:
18329 + 620765493 – 24868109 x 6 25296 : 4

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: (2đ) a) Tính 95209 - 2010 x 4 = ………………………

b) Tìm x: x x 9 = 30998 ………………………………………………..………………………...…………………………………
Bài 6: (2đ) Tính chu vi hình chữ nhất có chiều dài 28 m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài.
Gỉải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7: (1đ) Cho hình dưới đây, biết mỗi ô vuông có trong các hình đều bằng nhau. Hỏi những hình nào có diện tích bằng nhau? Giải thích.


















ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 3
MÔN TOÁN
ĐỀ 2
Bài 1: (1đ) Đọc số, viết số vào chỗ trống:
Viết số
Đọc số

50002

………………………………………………………………………………………………….


………………………….

Tám mươi bảy nghìn không trăm mười





Bài 2: (1đ) Khoanh vào câu trả lời đúng:
Số 92806 có chữ số hàng chục nghìn là:
2 B. 0 C. 8 D. 9
Gía trị của biểu thức : 3000 + 9000 : 3 là:
4000 B. 6000 C. 3300 D. 12000
Bài 3: (1đ) Ghi đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống:
Dãy số liệu: 100 , 90 , 80 , 70 , 60 , 50 , 40 , 30 có số thứ năm là 50.
Số liền sau của 99999 là 100000.
Chu vi hình chữ nhật 412 m thì nửa chu vi hình chữ nhật đó là 106m
Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4 km thì 5 giờ đi dược 16 km.
PHẦN 2:(7đ)
Bài 1: (1,5) Đặt tính rồi tính:
30475 + 61806 11506 x 5 26736 : 3
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: (2đ) a) Tìm x: 5 x x = 30475 b) Tính: 26351 – 2 850 : 6

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......
Bài 3: (2đ) Có 3408 kg đường được chia đều vào 8 bao. Hỏi 5 túi có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1,5đ) Tìm hiệu của số nhỏ nhất có sáu chữ số và số lớn nhất có năm chữ số: ……………….…………………………………………………………………………………
……………….……………………………………………………………………………………


KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: Toán
Thời gian 40 phút
ĐỀ 3

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (3đ)

Câu 1: (0.5đ) Số liền sau của 78999 là:
a- 78901 b- 78991 c- 79000 d- 78100
Câu 2 : (0.5đ) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
a- Thứ tư b- Thứ sáu c- Thứ năm d- Chủ nhật
Câu 3: (0.5đ) 9m 6dm = … cm:
a- 9600cm b- 96cm c- 906cm d- 960cm
Câu 4: (0.5đ) Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là
a- 86cm b- 43cm c- 128cm d-24cm
Câu 5: (0.5đ) Cạnh hình vuông có chu vi 96cm là
a- 48 cm b- 8 cm c- 6 cm d- 24 cm
Câu 6: (0.5đ) Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là:
a - 35 b- 560 c- 7500 d- 150.
Câu 7 : Tìm số tròn nghìn ở giữa 9068 và 11982 :
A. 10000 và 12000 B. 10000 và 11000
C. 9000 và 11000 D. 12000 và 11000

Câu 8 : 3km 12m = ………. m. Số cần điền vào chỗ chấm là:
312 B. 3012 C. 36 D. 15

Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiêu dài 15m, chiều rộng
 
Gửi ý kiến