Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoài Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:38' 07-05-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoài Thư (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:38' 07-05-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 TOÁN LỚP 3
ĐỀ 1
PHẦN I : Trắc nghiệm : ( 7 điểm ) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Câu 1(0,5 điểm) Số 54 175 đọc là:
A. Năm tư nghìn một trăm bảy lăm.
B. Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.
C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.
D. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm.
Câu 2(0,5 điểm) Số liền sau của số 68457 là:
A. 68467;
B. 68447
C. 68456
D. 68458
Câu 3(0,5 điểm). Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 48617; 48716; 47861; 47816
B. 48716; 48617; 47861; 47816
C. 47816; 47861; 48617; 48716
D. 48617; 48716; 47816; 47861
Câu 4(0,5 điểm) . Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 11000
B. 10100
C. 10010
D. 10001
Câu 5(0,5 điểm). Kết quả của phép cộng 36528+ 49347 là:
A. 75865
B. 85865
C. 75875
D. 85875
Câu 6(0,5 điểm). Giá trị của biểu thức (98725 – 87561) x 3 là:
32493 B.39432 C. 33492 D 34293
Câu 7(0,5 điểm). Thứ hai tuần này là ngày 26, thứ hai tuần trước là ngày:…
A. 19 B. 18 C. 16 D. 17
Câu 8(0,5 điểm). Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XI B. XII C. VVII D. IIX
Câu 9(0,5 điểm). 8 hộp bút chì như nhau có 96 cái bút chì. Hỏi 6 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì?
A. 18 cái. B. 12 cái. C. 72 cái. D. 62 cái.
Câu 10(0,5 điểm). Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?
A. 3 cm
B. 12 cm
C. 4 cm
D. 36 cm
Câu 11(0,5 điểm). Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D.5 hình tam giác,5 hình tứ giác
PHẦN II : TỰ LUẬN: ( 3 điểm )
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
21628 x 3 45603 + 12908 15250: 5 67013- 23114
ĐỀ 1
PHẦN I : Trắc nghiệm : ( 7 điểm ) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Câu 1(0,5 điểm) Số 54 175 đọc là:
A. Năm tư nghìn một trăm bảy lăm.
B. Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.
C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.
D. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm.
Câu 2(0,5 điểm) Số liền sau của số 68457 là:
A. 68467;
B. 68447
C. 68456
D. 68458
Câu 3(0,5 điểm). Các số 48617; 47861; 48716; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 48617; 48716; 47861; 47816
B. 48716; 48617; 47861; 47816
C. 47816; 47861; 48617; 48716
D. 48617; 48716; 47816; 47861
Câu 4(0,5 điểm) . Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 11000
B. 10100
C. 10010
D. 10001
Câu 5(0,5 điểm). Kết quả của phép cộng 36528+ 49347 là:
A. 75865
B. 85865
C. 75875
D. 85875
Câu 6(0,5 điểm). Giá trị của biểu thức (98725 – 87561) x 3 là:
32493 B.39432 C. 33492 D 34293
Câu 7(0,5 điểm). Thứ hai tuần này là ngày 26, thứ hai tuần trước là ngày:…
A. 19 B. 18 C. 16 D. 17
Câu 8(0,5 điểm). Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XI B. XII C. VVII D. IIX
Câu 9(0,5 điểm). 8 hộp bút chì như nhau có 96 cái bút chì. Hỏi 6 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì?
A. 18 cái. B. 12 cái. C. 72 cái. D. 62 cái.
Câu 10(0,5 điểm). Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?
A. 3 cm
B. 12 cm
C. 4 cm
D. 36 cm
Câu 11(0,5 điểm). Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D.5 hình tam giác,5 hình tứ giác
PHẦN II : TỰ LUẬN: ( 3 điểm )
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
21628 x 3 45603 + 12908 15250: 5 67013- 23114
 








Các ý kiến mới nhất