Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 16h:43' 07-05-2022
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 512
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 16h:43' 07-05-2022
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 512
Số lượt thích:
0 người
Trường TH&THCS Phong Đông
Lớp 3A.... :Điểm:......................................................................
Họ và tên:.................................................................................
Đề kiểm tra CHKII 2019-2020
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút
Ngày kiểm tra: ......../ ......./2020
Điểm:
Nhận xét của giáo viên
.......................................................................................................
.......................................................................................................
Câu 1. Em hãy điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm (1điểm) M1
a.
Viết số
Đọc số
23 457
....................................................................................
.............................
Sáu mươi tư nghìn năm trăm ba mươi lăm
b.Điền dấu: <, >, =
A. 60 000 …. 59 125 B. 23 406 ….. 23 506
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) M2
a. Giá trị của x là: 7 x x = 2849
A. 407 B. 307 C. 507 D.417
b. Giá trị của x là: x : 8 = 402
A. 2316 B. 3216 C. 3226 D. 3206
Câu 3. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm) M2
a. 33567 + 24526 b. 4285 - 2637 c. 1608 x 6 d. 40328 : 8
........................... ............................... ......................... ........................
.......................... ............................... .......................... ........................
.......................... ............................... .......................... ........................
.......................... ............................... .......................... ........................
Câu 4. Đúng ghi Đ; Sai ghi S (1 điểm ) M3
a) 66 : 3 x 2 = 22 x 2 b) 66 : 3 x 2 = 66 : 6
= 44 = 11
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1 điểm ) M2
a. 4 kg = ….g
A. 40 B. 400 C. 4000 D. 404
b. 6m2dm = ….. dm
A. 620 B. 602 C. 26 D. 62
Câu 6. Em hãy khoanh vào trước chữ cái câu trả lời đúng (1 điểm ) M1
A/ Hình vuông có cạnh 8m.
Chu vi hình vuông là: ……m
B/ Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm.
Diện tích hình chữ nhật là:
a. 40 cm2 b. 96 cm2 c. 86 cm2 d. 20cm2
Câu 7. Giải bài toán: ( 2 điểm) M3
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 7465kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 705 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?.
Câu 8. Bài toán (1 điểm ) M4
Năm nay mẹ 28 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ. 3 năm sau tuổi của con là.
A. 9 tuổi B. 10 tuổi C.11 tuổi D.12 tuổi
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CHKII-LỚP 3
Câu 1) 1 điểm (đúng mỗi ý 0,25 điểm)
a.
Viết số
Đọc số
Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
64 535
b. A. 60 000 …>. 59 125 B. 23 406 …<.. 23 506
Câu 2) 1 điểm (đúng mỗi ý 0,5 điểm)
a. ý A
 









Các ý kiến mới nhất