Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Viet
Ngày gửi: 15h:38' 08-05-2022
Dung lượng: 53.8 KB
Số lượt tải: 2335
Nguồn:
Người gửi: Van Viet
Ngày gửi: 15h:38' 08-05-2022
Dung lượng: 53.8 KB
Số lượt tải: 2335
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BA TƠ
TRƯỜNG ........................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2021- 2022
Cấp độ
Chương
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 6
Phân số
- Xác định được số đối, phân số nghịch đảo.
-Thực hiện được các phép tính đơn giản trong phân số.
Thực hiện được phép tính hợp lý trong phân số.
Vận dụng giải bài toán về phân số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10
1
0,5
5
2
1
10
1
0,5
5
1
1
10
7
4
40
Chương 7
Số thập phân
- Tính toán được số thập phân.
- Làm tròn được số thập phân.
Vận dụng giải bài toán tỉ lệ phần trăm..
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5
1
0,5
5
1
1
10
3
2
20
Chương 8 Những hình học cơ bản
- Xác định được tính chất trung điểm,các góc đặc biệt.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10
2
1,0
10
Chương 9
Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
- Xác định được số lần xảy ra của hiện tượng.
- Đọc được bản dữ liệu thống kê.
- Tính được xác suất thực nghiệm.
- Vẽ được biểu đồ cột kép.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5
1
1
10
1
0,5
5
1
1
10
4
3
30
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
8
4
40%
3
3
30%
4
2
20%
1
1
10%
16
10 100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2021-2022
...................... Môn : Toán _Khối: 6
--------***------- Thời gian : 90phút (Không tính thời gian phát đề)
Trường: ................................. Ngày kiểm tra:………………
Họ và tên :………………………….. Lớp :……... Buổi :……
SBD:…….
Điểm
Lời phê của giáo viên
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Người coi KT
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Số đối của phân số
13
7 là:
𝐴.
13
7. B−13
7. C
7
13. D−7
13.
Câu 2.Đoạn thẳng AB có độ dài 12 cm, lấy điểm M là trung điểm AB. Độ dài đoạn MA là
A. 12cm. B. 14 𝑐𝑚. C. 6 𝑐𝑚. D. 24 𝑐𝑚.
Câu 3. Phân số nghịch đảo của phân số −5
7 là:
A.
5
7. B
7
5. C. −5
7. D. −7
5.
Câu 4. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười của14,6723 là
A. 14,7. B.14,6. C. 14,5. D.14,8.
Câu 5. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 900.
B. Góc vuông có số đo bằng 900.
C. Góc tù có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800.
D. Góc bẹt có số đo nhỏ hơn 1800.
Câu 6. Khi ta gieo con xúc sắc 1 lần, có bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra trong lần gieo đó?
A. 4. B. 5. C.6. D.7.
Câu 7. Lớp 6 có 18 bạn trong đó có 6 bạn ở thôn Làng Vờ. Thầy chọn 1 bạn để nhận quà từ Hội Chữ Thập Đỏ. Xác suất để bạn được nhận ở thôn Làng Vờ là?
A.
1
5. B.
3
5. C
1
3. D
2
3
TRƯỜNG ........................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2021- 2022
Cấp độ
Chương
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 6
Phân số
- Xác định được số đối, phân số nghịch đảo.
-Thực hiện được các phép tính đơn giản trong phân số.
Thực hiện được phép tính hợp lý trong phân số.
Vận dụng giải bài toán về phân số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10
1
0,5
5
2
1
10
1
0,5
5
1
1
10
7
4
40
Chương 7
Số thập phân
- Tính toán được số thập phân.
- Làm tròn được số thập phân.
Vận dụng giải bài toán tỉ lệ phần trăm..
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5
1
0,5
5
1
1
10
3
2
20
Chương 8 Những hình học cơ bản
- Xác định được tính chất trung điểm,các góc đặc biệt.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10
2
1,0
10
Chương 9
Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
- Xác định được số lần xảy ra của hiện tượng.
- Đọc được bản dữ liệu thống kê.
- Tính được xác suất thực nghiệm.
- Vẽ được biểu đồ cột kép.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5
1
1
10
1
0,5
5
1
1
10
4
3
30
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
8
4
40%
3
3
30%
4
2
20%
1
1
10%
16
10 100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2021-2022
...................... Môn : Toán _Khối: 6
--------***------- Thời gian : 90phút (Không tính thời gian phát đề)
Trường: ................................. Ngày kiểm tra:………………
Họ và tên :………………………….. Lớp :……... Buổi :……
SBD:…….
Điểm
Lời phê của giáo viên
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Người coi KT
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Số đối của phân số
13
7 là:
𝐴.
13
7. B−13
7. C
7
13. D−7
13.
Câu 2.Đoạn thẳng AB có độ dài 12 cm, lấy điểm M là trung điểm AB. Độ dài đoạn MA là
A. 12cm. B. 14 𝑐𝑚. C. 6 𝑐𝑚. D. 24 𝑐𝑚.
Câu 3. Phân số nghịch đảo của phân số −5
7 là:
A.
5
7. B
7
5. C. −5
7. D. −7
5.
Câu 4. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười của14,6723 là
A. 14,7. B.14,6. C. 14,5. D.14,8.
Câu 5. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 900.
B. Góc vuông có số đo bằng 900.
C. Góc tù có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800.
D. Góc bẹt có số đo nhỏ hơn 1800.
Câu 6. Khi ta gieo con xúc sắc 1 lần, có bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra trong lần gieo đó?
A. 4. B. 5. C.6. D.7.
Câu 7. Lớp 6 có 18 bạn trong đó có 6 bạn ở thôn Làng Vờ. Thầy chọn 1 bạn để nhận quà từ Hội Chữ Thập Đỏ. Xác suất để bạn được nhận ở thôn Làng Vờ là?
A.
1
5. B.
3
5. C
1
3. D
2
3
 









Các ý kiến mới nhất