Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Tấn Lưu
Ngày gửi: 18h:20' 08-05-2022
Dung lượng: 48.4 KB
Số lượt tải: 782
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TIẾNG ANH 7
Năm học 2021-2022


GRAMMAR
The past simple tense: ( Thì quá khứ đơn)
Cấu trúc:


Động từ thường
Động từ tobe

Khẳng định

S + V 2/ed
S + was / were
She / he / it … + was
You /we / they … + were


Phủ định
S + did+ not + V…..
Chú ý: did not = didn’t

S+ was/ were+ not +….
Chú ý: was not = wasn’t
were not = weren’t

Nghi vấn
Did + S + V….?
Wh + did + S + V ?
Was/Were + S + …..?
Wh + were/was + S +…?


Cách dùng: thì quá khứ đơn dùng để chỉ:
- Hành động, sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: Ididn`t go to the zoo last Sunday. ( Chủ nhật vừa rồi tôi không đi vườn thú.)
- Hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
Ví dụ: We bought the house in 2000. ( Chúng tôi mua ngôi nhà đó năm 2000.)
Dấu hiệu nhận biết: trạng từ chỉ thời gian:
- Yesterday (hôm qua).
- Last week/month/year… (tuần/tháng/năm trước).
- Ago (3 years ago,…) (3 năm trước).
- In ( in 2017,…) (vào năm 2017).
- In the past ( trong quá khứ).
Exercise: Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc
1. I (meet)................... them at the movie theater last night. 2. They (see) ................... her working on the street yesterday. 3. Two years ago, she (teach) ................... at a village school. 4. What................... you (do) ................... yesterday morning?
→ I (write) ................... my essay. 5. Liz ( enjoy) ................... her last summer vacation. 6. I (bebusy last night, so I (miss) ................... a good film on TV.
7. They (buy) ................... a new car two months ago.
8. We (phone) ................... Mum and Dad last week but we (not see) ................... them.
9. I (be) ................... a student 2 years ago.
10. She (not go) ................... to work last weekend.

So / too / Neither / either:
“ So, too”: cũng vậy
- Cách dùng: dùng trong câu khẳng định, “So” đứng ở đầu câu và “too” đứng ở cuối câu.
- Cấu trúc:
So + do / does / did / am / is / are / can / should / will + S

do / does / did / am / is / are / can / should / will + too.
S +
V / Ves...., too.
Ví dụ: I like flowers. So does She.
“ Neither, either”: cũng không.
- Cách dùng: dùng trong câu phủ định, “Neither” đứng ở đầu câu và “either” đứng ở cuối câu.
- Cấu trúc:
Neither + do / does / did / am / is / are / can / should / will + S

don’t / doesn’t / didn’t / am not / isn’t / aren’t / can’t / shouldn’t / won’t + either.
S +
don’t / doesn’t / didn’t / am not / isn’t / aren’t / can’t/ shouldn’t/won’t + V... ,either.
- Ví dụ: Lan didn’t eat meat. Lien didn’t either.
Exercise: Hoàn tất các câu sau với so, too, neither, either.
Hoa can’t swim. ................... can I.
Ba and Nam are playing soccer and .................. is Minh.
They won’t come to the meeting and ................. will we.
Hoa doesn’t like pork and her uncle doesn’t, ................. .
Jenny ate too much cake last night and I did, ................. .
She phones to her parents twice a week. ...................... do I.
Jane loves dogs and she does, ..................
Lan is learning English and ................... am I.
Mr. Robinson will come to the party tonight and his wife will, ................ .
Nga isn’t here today. Minh isn’t, .................. .
Prepositions:
Preposition of time (giới từ thời gian):
- in: được dùng trước tháng, năm, mùa và các buổi trong ngày.
Ví dụ: in April, in 2001, in the summer, in the morning,....
- on: được dùng trước thứ , ngày
Ví dụ: on Sunday, on May 25th,.....
- at: được dùng trước giờ, các thời điểm
 
Gửi ý kiến